Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 10

Chia sẻ: Huỳnh Trung Hải | Ngày: | 35 đề thi

0
2.915
lượt xem
142
download
Xem 35 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Để ôn tập và củng cố lại kiến thức của từng chương học, các em phải làm bài thi kiểm tra 1 tiết. Hiểu được sự cần thiết ấy, Thư viện eLib đã tuyển chọn nên Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 10 từ các trường có tiếng trong cả nước. Bộ đề thi có đáp án giúp các em nắm vững kiến thức trọng tâm, biết cách trả lời các câu hỏi mở rộng. Hi vọng, các em sẽ đạt kết cao trong kỳ thi tới!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Công Nghệ 10 - Đề số 1

1. Cấu tạo của keo đất gồm mấy lớp:
a. 2 b. 4 c. 3 d. 5

2. Thành phần chính của phân vi sinh cố định đạm là:
a. N,P,K b. Than bùn, VSV nốt sần cây họ Đậu, chất khoáng, nguyên tố vi lượng,…
c. Các VSV sống d. N, K, phân hữu cơ …

3. Đất mặn chứa nhiều chất nào:
a. FeS2 b. H2SO4 c. Cation natri d. Tất cả đều đúng

4. Qui trình sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính gồm mấy bước:
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6

5. Hội nghị đầu bờ được tổ chức trong thí nghiệm nào:
a. TN so sánh giống c. TN kiểm tra kỹ thuật
b. TN sản xuất quảng cáo d. Cả 3 loại TN trên

6. Công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào có mấy bước:
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8

7. Đất xám bạc màu phân bố chủ yếu ở:
a. Trung du và Bắc Bộ c. Cả a và b đúng
b. Trung du Bắc Bộ và Tây Nguyên d. Cả a và b sai

8. Độ phì của đất được chia làm mấy loại:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

9. Canh tác theo đường đồng mức là biện pháp gì:
a. BP công trình b. BP cải tạo
c. BP nông học d. BP thuỷ lợi

10. Có mấy nguyên nhân chính làm đất bị nhiễm mặn:
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

11. Độ pH của đất thường dao động từ:
a. 1-6 b. 3-10 c. 3-9 d. 4-8

12. Lớp ion bất động nằm ở lớp thứ mấy trong sơ đồ của keo đất (tính từ nhân):
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

13. Tỉ lệ sét của đất mặn:
a. 45 - 50% b. 50 - 60% c. 55 - 65% d. 60 -70%

14. Có mấy loại độ chua của đất:
a. 5 b. 4 c. 3 d. 2

15. Sản xuất giống cây rừng mất ít nhất bao nhiêu năm:
a. 10 -15 năm b. 5 -7 năm c. 5 -10 năm d. 7 -12 năm

16. Loại phân bón nào sau đây được dùng để bón lót:
a. Đạm sunfat b. supelân c. urê d. kaliclorua

17. Loại vi khuẩn nào dưới đây sống với cây họ đậu:
a. Azogin b. Photphobacterin c. Nitragin d. Lăctic

18. Khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên phân bố ở vùng đồi núi :
a. 50 b. <60 c. 60 d. 70

19. Đất rất chua trị số pH nhỏ hơn bao nhiêu:
a. 4,2 b. 3,4 c. 4,0 d. 2,4

20. Bón vôi vào đất mặn có tác dụng:
a. Ca2+ thay thế Na+ b. Ca2+ thay thế Al3+ c. Ngăn ngừa mặn thêm d. Cả a,b,c

21. Vật liệu khởi đầu cần phục tráng là các giống:
a. Giống nhập nội b. Các hạt tác giả c. Giống bị thoái hoá d. Cả a và c đúng

22. Hạt siêu nguyên chủng có nghĩa là gì:
a. Hạt của cây ưu tú b. Hạt giống nguyên chủng c. Hạt giống xác nhận d. Hạt tác giả

23. có mấy loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

24. Một giống cây trồng mới được chọn tạo hoặc mới nhập nội, nhất thiết phải qua khâu ………..
a. khảo nghiệm b. thí nghiệm c. thử nghiệm d. trắc nghiệm

25. Theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn, hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ năm thứ mấy?
a. Thứ nhất b. Thứ hai c. Thứ ba d. Thứ tư

26. Đem 500 hạt giống làm thí nghiệm, tính được tỉ lệ hạt sống là 30%. Vậy số hạt sống là bao nhiêu?
a. 150 b. 60 c. 166 d. 66

27. Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là gì?
a. Tạo ra một số lượng lớn hạt giống. c. Cung cấp đủ giống cho sản xuất đại trà.
b. Đưa giống phổ biến rộng vào sản xuất. d. Duy trì, củng cố tính trạng của giống.

28. Mục đích của việc tạo ra hạt giống xác nhận là?
a. Do hạt nguyên chủng tạo ra. b. Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà.
c. Do hạt siêu nguyên chủng gây ra. d. Để nhân ra một số lượng lớn hạt giống.

29. Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng gồm mấy lần đánh giá dòng?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

30. Câu nào sau đây không đúng khi nói về phân hữu cơ:
a. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng không cao. c. Có hiệu quả nhanh.
b. Có thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định. d. Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất.

31. Sản xuất phân vi sinh gồm mấy qui trình:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

32. Trong đất, tầng chứa ……. còn được gọi là tầng sinh phèn.
a. FeS2 b. H2SO4 c. Fe2S3 d. S

33. Câu nào sau đây có nội dung đúng:
a. Đất xám bạc màu và đất mặn đều có thành phần cơ giới nặng.
b. Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá và đất phèn đều rất chua. c. Đất phèn thích hợp cho trồng cói.
d. Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp.

34. Đặc điểm nào sau đây là của phân hoá học:
a. Thời hạn sử dụng ngắn b. Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất.
c. Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định. d. Dễ hoà tan.

35. Loại phân vi sinh vật nào được dùng để tẩm hạt giống trước khi gieo:
a. cố định đạm b. chuyển hoá lân c. phân giải chất hữu cơ d. Cả a và b

36. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân là loại phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hữu cơ thành lân vô cơ (………….) hoặc vi sinh vật chuyển hoá lân khó tan thành lân dễ tan (…………….).
a. photphobacterin – phân lân hữu cơ vi sinh b. photphobacterin
c. phân lân hữu cơ vi sinh d. phân lân hữu cơ vi sinh – photphobacterin

37. Phân đạm và kali dùng :
a. bón lót b. bón thúc c. bón thúc và cả bón lót d. bón lót và cả bón thúc

38. Ruộng bậc thang có tác dụng:
a. để canh tác b. hạn chế xói mòn đất c. cải tạo đất xám bạc màu d. Tất cả đều đúng

39. …………… được hình thành dưới thảm thực vật tự nhiên.
a. Độ phì nhiêu b. Độ phì nhiêu tự nhiên c. Độ phì nhiêu nhân tạo d. Lớp đất mặt

40. Keo đất là keo âm hoặc keo dương là vì:
a. Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm hoặc dương
b. Lớp ion quyết định điện mang điện tích dương hoặc âm.
c. Lớp ion bất động mang điện tích âm hoặc dương
d. Lớp ion khuếch tán mang điện tích âm hoặc dương

Đồng bộ tài khoản