Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 11

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thúy Nhi | Ngày: | 17 đề thi

0
975
lượt xem
39
download
Xem 17 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Các em sẽ ôn tập nhanh chóng và dễ dàng hơn với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 11. Bộ đề thi có đáp án giúp các em nắm vững kiến thức trọng tâm, biết trả lời các câu hỏi mở rộng. Hi vọng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Công Nghệ 11 - Đề số 1

Câu 1:Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:
A. 3 khối B. 4 khối C. 6 khối D. 7 khối

Câu 2:Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:
A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nhận thông tin

Câu 3: Hãy chọn đáp án Sai
A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.
B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.
D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.

Câu 4:Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:
A. Nguồn thông tin B. Đường truyền C. Xử lí tin D. Nhận thông tin

Câu 5:Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch trung gian kích B. Mạch âm sắc
C. Mạch khuyếch đại công suất D. Mạch tiền khuyếch đại

Câu 6:Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là:
A. Tín hiệu cao tần B. Tín hiệu âm tần C. Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu ngoại sai

Câu 7:Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo )nếu một tranzito bị hỏng
A. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ B. Mạch vẫn hoạt động bình thường
C. Mạch ngừng hoạt động D. Tín hiệu không được khuyếch đại

Câu 8:Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:
A. 4 khối B. 5 khối C. 6 khối D. 7 khối

Câu 9:Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh:
A. Điện áp B. Dòng điện
C. Điều chỉnh điện trở D. Trị số điện dung của tụ điện

Câu 10: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch âm sắc B. Mạch khuyếch đại trung gian
C. Mạch khuyếch đại công suất D. Mạch tiền khuếch đại

Câu 11: Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:
A. Được xử lí chung B. Tuỳ thuộc vào máy thu
C. Tuỳ thuộc vào máy phát D. Được xử lí độc lập

Câu 12: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:
A. Đỏ, lục, lam B. Xanh, đỏ, tím C. Đỏ, tím, vàng D. Đỏ, lục, vàng

Câu 13: Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:
A. 5 khối B. 6 khối C. 7 khối D. 8 khối

Câu 14: Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia
A. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.
B. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.
C. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.
D. Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..

Câu 15: Lưới điện quốc gia có chức năng:
A. Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.
B. Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.
C. Làm tăng áp D. Hạ áp

Câu 16: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
A. 22KV B. 35KV C. 60KV D. 66KV

Câu 17: Lưới điện phân phối có cấp điện áp:
A. 66KV B. 110KV C. 35KV D. 220KV

Câu 18: Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là:
A. 800KV B. 500KV C. 220KV D. 110KV

Câu 19: Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:
A. Điện năng thành cơ năng B. Nhiệt năng thành cơ năng
C. Cơ năng thành điện năng D. Quang năm thành cơ năng

Câu 20: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:
A. Nâng cao dòng điện B. Nâng cao điện áp
C. Nâng cao công suất máy phát D. Cả 3 phương án trên

Câu 21:Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
A. Điện áp của nguồn và tải B. Điện áp của nguồn
C. Điện áp của tải D. Cách nối của nguồn

Câu 22:Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:
A. Tăng lên B. Không đổi C. Bằng không D. Giảm xuống

Câu 23: Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5,
RB = 12,5, RC = 25 dòng điện trong các pha là giá trị nào:
A. IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A B. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A
C. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A D. IA = IB = 15A ; IC = 10A

Câu 24:Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì:
A. Id = IP ; Ud = UP B. Id = IP ; Ud = UP
C. Id = IP ; Ud = UP D. Id = IP ; Ud = UP

Câu 25:Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A. Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian. B. Có chiều luôn thay đổi.
C. Có trị số luôn thay đổi. D. Có chiều và trị số không đổi.

Câu 26:Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:
A. Động cơ đốt trong B. Máy phát điện xoay chiều
C. Máy biến thế D. Pin hay ắc qui

Câu 27:Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây:
A. Điện áp B. Cường độ dòng điện
C. Tần số của dòng điện D. Điện áp và cường độ dòng điện.

Câu 28: Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất:
A. Nối Y/Y B. Nối /Y C. Nối / D. Nối Y/

Câu 29:Máy biến áp hoạt động dựa trên:
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
D. Hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng.

Câu 30:Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là ở chỗ:
A. Cùng là máy điện xoay chiều B. Cùng thuộc loại máy điện
C. Cũng có lõi thép và dây quấn D. Cả ba phương án trên

Đồng bộ tài khoản