Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10

Chia sẻ: Đinh Thị Kim Kha | Ngày: | 76 đề thi

0
2.531
lượt xem
102
download
Xem 76 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 giúp các em nắm vững kiến thức, nội dung trọng tâm của từng chương, từng phần học. Qua bộ đề thi, mong rằng các em sẽ ôn tập dễ dàng hơn. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lý 10 - Đề số 1

1/ Một vật có khối lượng 1000g ,chuyển động với gia tốc 0,05 m/s2.Lực tác dụng vào vật có giá trị nào sau đây.
A 0,5 N  B 0,05 N C 5 N  D 50 N


2/ Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao 20m, Lấy g=9,81m/s2. Thời gian chuyển động của vật là:
A. t = 2,02 s B. t = 4,08 s, C. t = 1,01 s D. t = 1,04 s


3/ Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây và quay sao cho cả dây và vật chuyển động tròn đều. Lực nào sau đây đóng vai trò lực hướng tâm.
A. Lực ma sát B. Lực căng của dây C. Lực hấp dẫn D.Một lực khác


4/ Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động ném ngang:
A. vx = v0, vy = g B. vx = v0t, vy = gt2, C. vx = v0, vy = gt2, D. vx = v0, vy = gt


5/ Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo=10 cm, độ cứng 50N/m .Lò xo được giữ cố định tại một đầu ,còn đầu kia chịu một lực kéo F .Khi ấy lò xo dài 15 cm .Độ lớn của lực F là:
A. 1,5 N B. 2.5 N C. 15 N/m D. 25 N/m


6/ Lực ma sát trượt luôn:
A. xuất hiện khi vật đang đứng yên
B. luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật
C. xuất hiện khi vật biến dạng
D. xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất.


7/ Chuyển động nào dưới đây là chuyển động tịnh tiến:
A. Chuyển động của cánh cửa quay quanh bản lề
B. Chuyển động của chiếc đu quay
C. Chuyển động của ngăn kéo bàn
D. Chuyển động của quả cầu lăn trên mặt nghiêng


8/ Xe ô tô đang chạy, khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng hẳn là do:
A. không còn lực nào tác dụng vào xe B. khối lượng vật quá lớn
C. không có ma sát D. quán tính


9/ Đơn vị của lực hấp dẫn là:
A. N B. N/m C. N.m C. kg.m/s


10/ Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất .Lấy g = 10 m/s2 .Vận tốc của vật khi chạm đất là:
A. 40 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 10 m/s


11/ Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 5m/s. Lấy g = 10m/s2.
A. y = 5 + 10t2. B. y = 10t2. C. y = 0,2 x2. D. y = 0,1x2.


12/ Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
A. theo hàm bậc hai của thời gian B. theo hàm bậc nhất của thời gian
C. giảm dần theo hàm bậc hai D. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau


13/ Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:
A. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật
B. Trọng lực là lực tương tác giữa các vật ở rất xa nhau
C. Trọng lực có phương thẳng đứng , chiều từ trên xuống
D. Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật


14/ Công thức nào sau đây là công thức tính momen lực .
A. M=F.d B. M=Fd2 C.. M=F/d D. M=d/F


15/ Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của ngẫu lực :Ngẫu lực là:
A. hai lực có cùng độ lớn B. hai lực có cùng giá
C. hai lực ngược chiều nhau D. hai lực song song nhau


16/ Khối lượng là đại lương:
A. đặc trưng cho mức quán tính của vật
B. đặc trưng cho sức nặng của vật
C. đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng của vật
D. đặc trưng cho lượng chất chứa trong vật


17/ Một vật có khối lượng 1,2kg đang đứng yên thì chịu tác dụng một lực không đổi 6N. vận tốc của vật sau 4s là:
A. 80m/s B. 20m/s C. 30m/s D. 60m/s


18/ Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 16 m/s thì tăng tốc đến vận tốc 20 m/s sau khi vượt qua quảng đường 36 m. Gia tốc của ôtô có độ lớn là:
A. 0,1 m/s2 B.. 0,2 m/s2 C. 1 m/s2 D. 2 m/s2


19/ Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vậy vận tốc có tính
A. tuyệt đối. B. tương đối. C. đẳng hướng. D. biến thiên.


20/ Một ôtô chuyển động theo một đường tròn bán kính 100m với vận tốc 15m/s. Tốc độ góc của ôtô là:
A. 0,15 rad/s B. 15 rad/s C. 0,015rad/s D. 1,5 rad/s


21/ Treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng 100N/m để nó giãn ra 1cm. Lấy g = 9.8m/s2:
A. 1N B. 10N C. 100N D. 0,1N


22/ Gọi F là ngẫu lực có đơn vị là N, d là cánh tay đòn có đơn vị là cm. Momen ngẫu lực sẽ có đơn vị là:
A. N.m B. N/m C. N.cm D. N/cm


23/ Phải treo một vậtcó khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 50 N/m để nó dãn ra 10cm (lấy g=10m/s2):
A. 0,2 kg B. 0,1 kg C. 1 kg D. 0,5 kg


25/ Một lực có độ lớn 5N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Moomen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
A. 100N.m B. 10N/m C. 1N.m D. 0,1N/m


27/ Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh
A. trục đi qua trọng tâm vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực
B. trục nằm ngang qua một điểm.
C. trục thẳng đứng đi qua một điểm.
D. trục bất kỳ

 

28/Một xe khách xuất phát cách bến xe An Minh 100 km và chuyển động đều với tốc độ 36km/h. Chọn bến xe làm mốc, gốc thời gian là thời điểm xe xuất phát và chiều dương là chiều chuyển động của xe. Phương trình chuyển động của xe là:
A. x = 100 + 36t (km) B. x = 36t (km)
C. x = 100 - 36t (km) D. x = -36t (km)


29/ Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A. Quỹ đạo là đường cong B. Tốc độ góc không đổi
C. Gia tốc chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc D. Vectơ gia tốc và vận tốc cùng hướng


30/ Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc 10 m/s ở độ cao h=80 m so với mặt đất .Xác định tầm bay xa của vật (tính theo phương ngang).Lấy g=10m/s2
A. 80 m B. 50 m C. 40 m D. 30 m

Đồng bộ tài khoản