Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11

Chia sẻ: Hồ Thị Thu Thảo | Ngày: | 67 đề thi

0
3.160
lượt xem
255
download
Xem 67 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Các em đang gặp khó khăn trong việc ôn tập, hệ thống lại kiến thức. Hãy đến với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11 của Thư viện eLib. Thông qua Bộ đề thi, các em sẽ ôn tập dễ dàng và nhanh chóng nắm vững kiến thức, nội dung trọng tâm. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Vật lý 11 - Đề số 1

Câu 1: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực t¬ương tác giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10-8 (N). B. lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).
C. lực hút với F = 9,216.10-12 (N). D. lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

Câu 3: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. C¬ường độ điện tr¬ường tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) có độ lớn là:
A. E = 2160 (V/m). B. E = 1800 (V/m). C. E = 1080 (V/m). D. E = 0 (V/m).

Câu 4: Một tụ điện phẳng đ¬ược mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A. Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần. B. Điện tích của tụ điện không thay đổi.
C. Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi cho một vật nhiễm điện d¬ương tiếp xúc với một vật ch¬ưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chư¬a nhiễm điện sang vật nhiễm điện d¬ương.
B. Khi cho một vật nhiễm điện d¬ương tiếp xúc với một vật ch¬ưa nhiễm điện, thì điện tích d¬ương chuyển từ vật nhiễm điện d¬ương sang chưa nhiễm điện.
C. Trong quá trình nhiễm điện do h¬ưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
D. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

Câu 6: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ù), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 2 (Ù). B. R = 3 (Ù). C. R = 6 (Ù). D. R = 1 (Ù).

Câu 7: Một tụ điện phẳng đư¬ợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần. B. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
C. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần. D. Điện dung của tụ điện không thay đổi.

Câu 8: Một tụ điện phẳng đ¬ược mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:
A. U = 50 (V). B. U = 150 (V). C. U = 200 (V). D. U = 100 (V).

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Sau khi nhiễm điện do h¬ưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
C. Khi nhiễm điện do h¬ưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

Câu 10: Một êlectron chuyển động dọc theo đ¬ờng sức của một điện tr¬ờng đều. C¬ường độ điện tr¬ờng E = 100 (V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối l-ợng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg). Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động đ¬ợc quãng đ¬ường là:
A. S = 2,56 (mm). B. S = 5,12.10-3 (mm). C. S = 5,12 (mm). D. S = 2,56.10-3 (mm).

Câu 11: Ng¬ười ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cư¬ờng độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
A. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ù). B. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ù).
C. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ù). D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ù).

Câu 12: Cư¬ờng độ điện tr¬ờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 0,225 (V/m). B. E = 4500 (V/m). C. E = 2250 (V/m). D. E = 0,450 (V/m).

Câu 13: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 ỡF) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện đ¬ợc nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng l¬ượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:
A. ÄW = 19 (mJ). B. ÄW = 10 (mJ). C. ÄW = 1 (mJ). D. ÄW = 9 (mJ).

Câu 15: Cho mạch điện nh¬ư hình vẽ. Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V),
điện trở trong r = 1 Ù). Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ù).
Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,2 (A). B. I = 0,9 (A).
C. I = 1,0 (A). D. I = 1,4 (A).

Câu 16: Ba điện tích q giống hệt nhau đ¬ợc đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh. Độ lớn cư¬ờng độ điện tr¬ường tại tâm của tam giác đó là:
A. E = 0. B. C. D.

Câu 17: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần l¬ượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ù) và R2 = 8 (Ù), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh¬ nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
A. r = 2 (Ù). B. r = 3 (Ù). C. r = 6 (Ù). D. r = 4 (Ù).

Câu 18: Một điện tích điểm d¬ương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm), một điện tr¬ường có c¬ờng độ E = 30000 (V/m). Độ lớn điện tích Q là:
A. Q = 3.10-5 (C). B. Q = 3.10-6 (C). C. Q = 3.10-7 (C). D. Q = 3.10-8 (C).

Câu 19: Độ lớn của lực t¬ương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình ph¬ương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình ph¬ương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 20: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun n¬ước. Nếu dùng dây R1 thì n¬ước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì n¬ước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nư¬ớc sẽ sôi sau thời gian là:
A. t = 30 (phút). B. t = 25 (phút). C. t = 8 (phút). D. t = 50 (phút).

Câu 21: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. C¬ường độ điện tr¬ường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A. E = 20000 (V/m). B. E = 10000 (V/m). C. E = 0 (V/m). D. E = 5000 (V/m).

Câu 22: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nư¬ớc. Nếu dùng dây R1 thì n¬ước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì n¬ước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nư¬ớc sẽ sôi sau thời gian là:
A. t = 30 (phút). B. t = 8 (phút). C. t = 4 (phút). D. t = 25 (phút).

Câu 23: Một điện tích đặt tại điểm có c¬ường độ điện tr¬ờng 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:
A. q = 1,25.10-3 (C). B. q = 12,5.10-6 (ỡC). C. q = 12,5 (ỡC). D. q = 8.10-6 (ỡC).

Câu 24: Có bốn vật A, B, C, D kích th¬ước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nh¬ng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và C cùng dấu. B. Điện tích của vật A và D trái dấu.
C. Điện tích của vật A và D cùng dấu. D. Điện tích của vật B và D cùng dấu.

Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện tr¬ờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (ỡC) từ M đến N là:
A. A = - 1 (ỡJ). B. A = + 1 (J). C. A = + 1 (ỡJ). D. A = - 1 (J).

Câu 26: Tổng điện tích d¬ương và tổng điện tích âm trong một 1 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,3.103 (C) và - 4,3.103 (C). B. 8,6.103 (C) và - 8,6.103 (C).
C. 4,3 (C) và - 4,3 (C). D. 8,6 (C) và - 8,6 (C).

Câu 27: Một quả cầu nhỏ khối l¬ợng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A. U = 63,75 (V). B. U = 255,0 (V). C. U = 127,5 (V). D. U = 734,4 (V).

Câu 28: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
B. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

Câu 29: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (ỡC) và q2 = - 2.10-2 (ỡC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A. F = 4.10-10 (N). B. F = 3,464.10-6 (N). C. F = 4.10-6 (N). D. F = 6,928.10-6 (N).

Câu 30: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (ỡF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 = 2 (ỡF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt l¬ượng toả ra sau khi nối là:
A. 169.10-3 (J). B. 6 (J). C. 175 (mJ). D. 6 (mJ).

Đồng bộ tài khoản