Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 3

Chia sẻ: Trần Hoàng Thảo Nguyên | Ngày: | 32 đề thi

0
641
lượt xem
37
download
Xem 32 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 3

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 3
Mô tả bộ sưu tập

Ôn tập trên từng đề thi rất nhanh chóng, tuy nhiên khi gặp các bài tập, câu hỏi khó các em phải mất nhiều thời gian nghiên cứu tìm tòi.Giúp các em tiết kiệm thời gian, ôn tập nhanh chóng và dễ dàng hơn, chúng tôi giới thiệu Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 3. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 3

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 3
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra chất lượng lớp 3 - Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
 

Câu 1. Trong bài Tập đọc - kể chuyện “Cậu bé thông minh”( Tiếng việt 3 tập 1 trang 4), thái độ của nhà vua như thế nào sau hai lần thử tài cậu bé?
A. giận dữ vì cho rằng cậu bé hỗn láo, dám đùa với vua.
B. vui mừng vì đã tìm được người tài giúp nước.
 

Câu 2. Số lớn nhất trong các số 453; 511; 399; 435 là:
A. 453 B. 511 C. 399 D.435
Câu 3. Kết quả của phép cộng 624 + 237 là:
A. 851 B. 8511 C.801 D. 861
 

II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm).
 

Câu 1. Tìm x.
a. x – 357 = 235
 b. x – 146 = 573
 

Câu 2. Điền nên hoặc lên vào chỗ thích hợp trong câu sau:
a. .......... rừng xuống bể.
b. Có chí thì .........
 

Câu 3. Khối lớp Một có 268 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 43 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

Đề kiểm tra chất lượng lớp 3 - Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm).


Câu 1. Trong bài Tập đọc- kể chuyện “Ai có lỗi” ( Tiếng việt 3 tập 1 trang 12), Nhân vật “tôi” trong câu chuyện tên là gì?
A. En- ri cô.
B. Cô- rét – ti.
 

Câu 2. Một đoạn dây dài 437cm, đã cắt đi 150cm. Đoạn dây còn lại dài:
A. 387cm B. 187cm
C. 287cm D. 587cm
 

II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm).
 

Câu 1. Điền s hoặc x vào chỗ trống thích hợp:
a. .....…a lầy b. ...….a cơ
c. .....…a đà d. …....a lạ
 

Câu 2. Tính.
a. 35 : 5 + 258
b. 20 : 4 x 9
 

Câu 3. Lớp 3A có 24 bạn xếp vào 4 hàng như nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

Đồng bộ tài khoản