Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 4

Chia sẻ: Huỳnh Trung Hải | Ngày: | 32 đề thi

0
589
lượt xem
8
download
Xem 32 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 4

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 4
Mô tả bộ sưu tập

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 4 với đầy đủ đáp án giúp các em ôn tập thuận tiện hơn. Bộ đề thi sẽ giúp các em trả lời các câu hỏi khó, bài toán phức tạp. Hi vọng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em trong kỳ thi chất lượng.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 4

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 4
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra chất lượng lớp 4 - Đề số 1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
 

Câu 1. Từ nào không đủ ba bộ phận của tiếng?
A. nhân ái B. ầm ĩ C. hiền lành D. ếch
 

Câu 2. Từ nào viết sai chính tả?
A. sơ xác B. xứ sở C. xuất xứ D. xơ đồ
 

Câu 3. Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
A. 45307 B. 45308 C. 45380 D. 45038
 

Câu 4. Giá trị của biểu thức 8 a với a=100 là:
A. 8100 B. 800 C. 1008 D. 1800
 

II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
 

Câu 1. Cho các từ sau: "nhân dân, nhân hậu, nhân ái, nhân tài, công nhân, nhân đức, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân quyền". Hãy xếp:
a. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là người:.......................................................
b. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thương người :

Câu 2. Tính: y x 4 = 128

Câu 3. Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).?

Đề kiểm tra chất lượng lớp 4 - Đề số 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)


Câu 1. Từ nào viết đúng chính tả?
A. trong chẻo B. trống trải
C. chơ vơ D. chở về
 

Câu 2. Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?
A. nhân tài. B. nhân từ. C. nhân ái.
 

Câu 3. Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 664300 B. 606430
C. 600634 D. 600643
 

Câu 4. Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.
A. 50000 B. 500000 C. 5000 D. 500
 

II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu 1. Điền tiếp 2 từ vào chỗ trống :
a. Từ trái với nhân hậu: độc ác, …..............................................................
b. Từ trái với đoàn kết: chia rẽ, …................................................................

Câu 2. Viết số gồm:
a. 6 triệu,8 trăm nghìn, 1 trăm, 5 chục và 4 đơn vị:......................................
b. 12 nghìn, 7 trăm và 2 chục:.......................................................................

Câu 3. Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn. Hỏi cả hai ngày bán được bao tấn gạo?

 

Đồng bộ tài khoản