Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thúy Nhi | Ngày: | 37 đề thi

0
1.365
lượt xem
49
download
Xem 37 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Hệ thống kiến thức cũ để chuẩn bị cho kỳ thi chất lượng với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11. Bộ đề thi được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước, với đầy đủ đáp án giúp các em ôn tập nhanh chóng. Hi vọng đây sẽ là tư liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11 - Đề số 1

Câu 1: Phát biểu và viết biểu thức định luật khúc xạ ánh sáng? Nêu điều kiện để có phản xạ toàn phần?

Câu 2: Một ống dây có độ tự cảm L = 62,8 mH. Dòng điện chạy qua ống có cường độ 5A.
a. Tính từ thông (riêng) của ống dây?
b. Tính năng lượng từ trường trong ống dây?
c. Thời gian ngắt dòng điện là t, suất điện động tự cảm 3,14V xuất hiện trong ống dây. Tính t?

Câu 3: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40 cm. Một vật sáng AB cao 2cm đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính của thấu kính (A nằm trên trục chính), cách thấu kính khoảng d.
a. Với d = 60cm. Xác định vị trí, tính chất và độ cao ảnh của vật qua thấu kính ? Vẽ hình ?
b. Với giá trị d bằng bao nhiêu để ảnh của vật cao 4cm và ngược chiều vật ?
c. Có hai vật sáng AB;CD cùng vuông góc với trục chính, ở hai bên của thấu kính (A, C nằm trên trục chính) sao cho ảnh của AB; CD nằm cùng một vị trí. Biết AB;CD cách nhau 90 cm.
Xác định tính chất của hai ảnh và khoảng cách từ AB và CD tới thấu kính ?

Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11 - Đề số 2

01. Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 ( ) được mắc với điện trở 4,8 ( ) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là
A. E = 14,50 (V). B. E = 12,00 (V). C. E = 12,25 (V). D. E = 11,75 (V).

02. Đường sức điện của một điện tích điểm cô lập q>0 là
A. đường thẳng đi từ điện tích ra xa vô cùng.
B. đường cong bất kỳ bao quanh điện tích.
C. đường tròn bao quanh điện tích.
D. đường thẳng đi từ vô cùng đến điện tích.

03. Để bóng đèn loại 100V - 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A. R = 200 ( ). B. R = 240 ( ). C. R = 120 ( ). D. R = 100 ( ).

04. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng
A. công của lực điện trường làm di chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện.
B. công của lực lạ làm di chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực dương đến cực âm bên trong nguồn điện.
C. công của lực điện trường làm di chuyển một đơn vị điện tích dương ở mạch ngoài từ cực dương đến cực âm của nguồn điện.
D. công của lực lạ làm di chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực âm đến cực dương ở bên trong nguồn điện.

05. Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 9,375.1019. B. 3,125.1018. C. 7,895.1019. D. 2,632.1018.

06. Hai quả cầu giống hệt nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau và tách ra thì
A. quả cầu A sẽ trung hòa về điện.
B. cả hai quả cầu đều nhiễm điện âm.
C. cả hai quả cầu đều nhiễm điện dương.
D. quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm.

07. Một quả cầu khối lượng m=100g khi treo bằng một sợi dây mãnh trong điện trường đều hướng nằm ngang có cường độ điện trường E=1000V/m thì dây treo bị lệch 450 so với phương thẳng đứng. Cho biết g=10m/s2. Điện tích của quả cầu trên là
A. 0,5.10-3C B. .10-2C C. 10-1C D. 10-3C

08. Đũa thuỷ tinh cọ xát vào lụa bị tích điện dương là vì khi cọ xát
A. các prôton chuyển từ lụa sang đũa thuỷ tinh.
B. các êlectron chuyển từ đũa thuỷ tinh sang lụa.
C. các êlectron chuyển từ lụa sang đũa thuỷ tinh.
D. các prôton chuyển từ đũa thuỷ tinh sang lụa.

09. Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là
A. E = 1,800 (V/m). B. E = 0 (V/m).
C. E = 18000 (V/m). D. E = 36000 (V/m).

10. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A. 25(V) B. 100(V). C. 12,5(V) D. 50(V)

11. Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự
A. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu.

12. Một tụ điện có điện dung C = 5 ( F) được tích điện, điện tích của tụ điện bằng 10-3 (C). Nối tụ điện đó vào bộ acquy suất điện động 80 (V), bản điện tích dương nối với cực dương, bản điện tích âm nối với cực âm của bộ acquy. Sau khi đã cân bằng điện thì
A. năng lượng của bộ acquy giảm đi một lượng 84 (mJ).
B. năng lượng của bộ acquy tăng lên một lượng 84 (mJ).
C. năng lượng của bộ acquy giảm đi một lượng 84 (kJ).
D. năng lượng của bộ acquy tăng lên một lượng 84 (kJ).

13. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
D. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

14. Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng. Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A. hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện.
B. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.
C. điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
D. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc.

15. Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì
A. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
B. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất.
B. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện.
C. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện.
D. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất.

18. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích như nhau có độ lớn 1 cách nhau 10cm là
A. 0,9N. B. 10-10N. C. 9N. D. 9.105N.

19. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
B. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
C. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

20. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 ( F), C2 = 30 ( F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là
A. U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V). B. U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V).
C. U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V). D. U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V).

21. Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến điểm N theo một đường cong như hình vẽ. Công của lực điện trường trong trường hợp đó
A. AMN<0 B. AMN>0
C. AMN không xác định được . D. AMN=0

22. Một tụ điện Mica phẳng có diện tích mỗi bản tụ là 4cm2, hai bản cách nhau 2mm biết hằng số điện môi của Mica là =4. Điện dung của tụ điện đó là
A. 7.10-12F. B. 7.10-9F C. 7.10-10F D. 3,5.10-12F

23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.

25. Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200 (V). Hai bản tụ cách nhau 4 (mm). Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện là
A. w = 1,105.10-8 (J/m3). B. w = 11,05 (mJ/m3). C. w = 8,842.10-8 (J/m3). D. w = 88,42 (mJ/m3).

26. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các êlectron tự do.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

27. Hai điện tích q1=4.10-8C, q2=-4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=4cm trong không khí. Lực tác dung lên điện tích q=2.10-9C đặt tại điểm M sao cho AM=4cm, BM=8cm có độ lớn là
A. 3,375N. B. 3,375.10-4N. C. 4,5.10-4N. D. 1,125.10-4N.

28. Cho hai quả cầu tích điện đặt gần nhau. Nếu tăng khoảng cách giữa các tâm của chúng lên hai lần và điện tích của một trong số hai quả cầu lên ba lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu đó sẽ
A. tăng lần. B. tăng lần. C. tăng lần. D. tăng lần.

29. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cường độ điện trường tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện có phương vuông góc với mặt vật đó.
B. Một quả cầu kim loại nhiễm điện âm thì điện thế ở một điểm trên mặt quả cầu nhỏ hơn điện thế ở tâm quả cầu.
C. Điện tích ở mặt ngoài của vật dẫn kim loại nhiễm điện được phân bố như nhau ở mọi điểm.
D. Một quả cầu bằng nhôm nhiễm điện dương thì cường độ điện trường tại điểm bất kỳ bên trong quả cầu có chiều hướng về tâm quả cầu.

30. Theo thuyết êlectron cổ điển thì
A. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương, vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.
B. vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron, vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có proton, vật nhiễm điện âm là vật chỉ có êlectron.
D. vât nhiễm điện dương hay âm là do số êlectron trong nguyên tử nhiều hay ít.

31. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N: UMN và UNM là
A. UNM=-UMN B. UMN=UNM C. UMN<UNM D. UMN>UNM

32. KWh là đơn vị của
A. suất phản điện. B. công suất nguồn điện. C. công suất điện D. điện năng tiêu thụ.

33. Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là:
A. Cb = C/2. B. Cb = 4C C. Cb = C/4. D. Cb = 2C

34. . Một vật dẫn tích điện thì
A. Điện tích chỉ phân bố ở bề mặt của vật dẫn.
B. Điện tích phân bố dày ở tâm và càng xa tâm càng thưa.
C. Điện tích tập trung ở tâm của vật.
D. Điện tích phân bố đều trong thể tích của vật.

35. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A. W = B. W = C. W = D. W =

36. Cho hai quả cầu kim loại giống nhau, quả cầu A có điện tích 8 C và quả cầu B có điện tích 4 C tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra. Điện tích cuối cùng trên quả cầu A là
A. 12 C B. 2 C C. 4 C D. 6 C

37. Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm tại một khoảng cách đã cho là E. Nếu giữ nguyên khoảng cách và tăng gấp đôi điện tích thì cường độ điện trường sẽ là
A. E/2 B. 2E C. E/4 D. 4E

38. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó.
B. Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.
C. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.

39. Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là
A. U = 200 (V). B. U = 0,20 (mV). C. U = 200 (kV). D. U = 0,20 (V).

40. Tại ba đĩnh của tam giác đều cạnh a đặt ba điện tích dương q, phải đặt một điện tích q0 ở tâm tam giác có giá trị bao nhiêu để cả hệ 4 điện tích cân bằng ?
A. - q. B. - q. C. -3q. D. q.

Đồng bộ tài khoản