Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: Đào Đình Tấn | Ngày: | 97 đề thi

0
1.877
lượt xem
1
download
Xem 97 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Ôn tập – thi tốt với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12 của chúng tôi. Bộ đề thi có đáp án giúp các em nhanh chóng ôn tập, hệ thống kiến thức cũ, và biết cách giải các bài tập khó. Đây sẽ là tài liệu tham khảo có giá trị cho thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề thi kiểm tra chất lượng Vật lý 12 - Đề số 2

Câu 1. Một đĩa tròn đặc, đồng chất, khối lượng 10 kg, bán kính 1m đang đ ứng yên thì chịu tác dụng của một mô men lực không đổi bằng 4 Nm. Tính momen động lượng của đĩa sau đó 10 s.
A. 6 kgm2/s. B. 20 kgm2/s. C. 80 kgm2/s. D. 40 kgm2/s.

Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hồ. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
A. 800 g. B. 200 g. C. 100 g. D. 50 g.

Câu 4. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hồ theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 5. B. 9. C. 8. D. 11.

Câu 5. Một vật dao động điều hòa vơi biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = Acost . B. x = Acos(t  /2). C. x = Acos(t+/4). D. x = Acos(t + /2).

Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là
A. T/4. B. T/6. C. T/2. D. T/3.

Câu 7. Một đồng hồ có kim giờ, kim phút. Coi chuyển động quay của kim là đều. Hãy tính giờ mà kim giờ và kim phút gặp nhau lần đầu tiên. Nếu chọn t = 0 lúc hai kim giờ và kim phút trùng nhau ( 0h00 sáng).
A. 1h 15 phút 27 giây. B. 1h 35 phút 27 giây. C. 1h 5 phút 27 giây. D. 1h 25 phút 27 giây.

Câu 9. Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là.
A. 0,25 s. B. 1,5 s . C. 0,75 s. D. 0,5 s.

Câu 10. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hồn có tần số góc F. Biết biên độ của ngoại lực tuần hồn không thay đổi. Khi thay đổi F thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi F = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại . Khối lượng m của viên bi bằng
A. 10 gam. B. 40 gam. C. 100 gam. D. 120 gam.

Câu 11. Mắc cuộn dây có điện trở thuần R =10 Ω vào mạch xoay chiều có điện áp u =5cos100 t (V),thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,25 A.Khi đó tổng trở của cuộn dây và độ tự cảm của nó là:
A. Z 14,1 Ω.;L 0,0318 H. B. Z 13,1 Ω.;L 318 H
C. Z 12,1 Ω.;L 0,318 H D. Z 15,1 Ω.;L 0,00318 H.

Câu 12. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình : , trong đó tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s. B. 0,4 mm/s. C. 0,4 cm/s. D. 0,4 dm/s.

Câu 13. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R ,một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C có dòng xoay chiều đi qua. Hỏi những phần tử nào không tiêu thụ điện năng:
A. không có phần tử nào. B. L và C. C. R và L. D. C và R.

Câu 14. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
C. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

Câu 15. Điều nào sau đây không đúng đối với sóng âm ?
A. Sóng âm truyền được trong cả 3 môi trường rắn , lỏng , khí
B. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hồ bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hồ tác dụng lên hệ ấy.
C. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 17. Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động . Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động . Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
A. 2. B. 1. C. 1/2. D. 1/5.

Câu 18. Sóng siêu âm.
A. không truyền được trong chân không. B. truyền được trong chân không.
C. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. D. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

Câu 19. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x'x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. s. B. s. C. s. D. s.

Câu 20. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T' bằng .
A. 2T. B. T/2. C. T/ . D. T .

Câu 21. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(.t -/6) (cm) và x2 = 4cos(t - /2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 2 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.

Câu 22. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là
A. Z = 50 Ω. B. Z = 110 Ω. C. Z = 2500 Ω. D. Z = 70 Ω.

Câu 23. Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó.
A. 2,16 kg.m2/s. B. 0,226 kg.m2/s. C. 0,283 kg.m2/s. D. 0,565 kg.m2/s.

Câu 25. Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng: momen quán tính, khối lượng, tốc độ góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào không phải là một hằng số ?
A. Tốc độ góc. B. Khối lượng. C. Gia tốc góc. D. Momen quán tính.

Câu 26. Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là
A. v  25 m/s B. v  30 m/s C. v  40 m/s D. v  35 m/s.

Câu 28. Chọn câu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đó có chung
A. vận tốc góc. B. gia tốc góc. C. góc quay. D. gia tốc hướng tâm.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện thì
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
B. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
C. cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

Câu 30. Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất điểm theo chiều dương qui ước?
A. φ = -5 + 4t + t2 (rad, s). B. φ = 5 - 4t + t2 (rad, s).
C. φ = 5 + 4t - t2 (rad, s). D. φ = -5 - 4t - t2 (rad, s).

Câu 31. Chọn câu phát biều sai
A. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
B. Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm
C. Nói chung vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và nhỏ nhất trong chất khí
D. Các vật liệu cách âm như bông , tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém.

Câu 32. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là
A. 10 cm. B. 4 cm C. 16cm. D. 4 cm.

Câu 33. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 34. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. I = 2,00A. B. I = 1,00A. C. I = 2.41A D. I = 1,41A.

Câu 35. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. C. I = 1A. B. I = 1,4A. C. I = 0,5A. D. I = 2A.

Câu 36. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. tính chất của mạch điện. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. D. cách chọn gốc tính thời gian.

Câu 37. Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
D. không dao động.

Câu 38. Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay là
1 m, dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Momen quán tính của con lắc này đối với trục quay là
A. 9,8 kg.m2. B. 4,9 kg.m2. C. 6,8 kg.m2. D. 2,5 kg.m2.

Câu 39. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 30 B. 20 C. 10 D. 40

Câu 41. Một chất điểm chuyển động tròn với gia tốc góc không đổi, vận tốc góc của nó biến thiên từ 60 vòng/phút tới 780 vòng/phút trong 2 phút. Tính số vòng quay trong 2 phút.
A. 800 vòng. B. 860 vòng. C. 820 vòng. D. 840 vòng.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiệu điện thế biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều.
B. Suất điện động biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
C. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

Câu 43. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4t +/2) (cm) với t tính bằng giây.Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,25 s B. 1,00 s C. 0,50 s D. 1,50 s

Câu 44. Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = 3cos(t + /3) (cm) và x2 = 4cos(t  /3) (cm).Hai dao động này.
A. lệch pha nhau 1 góc 2/3. B. ngược pha. C. cùng pha. D. lệch pha nhau 1 góc /3.

Câu 45. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao động điều hồ của nó sẽ
A. không đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. tăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C. tăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
D. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

Câu 46. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. cùng pha nhau B. ngược pha nhau. C. lệch pha nhau góc /3 D. lệch pha nhau góc /2.

Câu 47. Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. độ lớn vận tốc dài biến đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. vectơ vận tốc dài biến đổi. D. vectơ vận tốc dài không đổi.

Câu 48. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp một chiều 9 V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5 A.Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 9 V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,3 A.Thì điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây đối với dòng điện xoay chiều là:
A. Không xác định được. B. R = 24 Ω; ZL =18 Ω. C. R =18 Ω;ZL =18 Ω. D. R =18 Ω ;ZL = 24 Ω.

Câu 49. Cho mạch như hình vẽ uAB = 100 cos100πt (V). Khi K đóng, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng (A) và lệch pha so với uAB. K mở, dòng điện qua R có giá trị tại hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB . Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị là
A. R = 50/ (Ω) và L = 1/2π (H). B. R = 50/ (Ω) và L = 1/3π (H).
C. R = 150 (Ω) và L = 1/3π (H). D. R = 50 (Ω) và L =1/5π (H).

Câu 50. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

A. rad. B.  rad. C. 2 rad. D. rad.

Đồng bộ tài khoản