Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: Nguyễn Thị Huệ | Ngày: | 98 đề thi

0
1.476
lượt xem
23
download
Xem 98 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Giải đề thi, đề kiểm tra giúp các em học sinh có thể nắm vững kiến thức, áp dụng kiến thức trong từng trường hợp cụ thể và sẽ ghi nhớ lâu hơn. Và đây, Thư viện eLib xin giới thiệu đến các em học sinh và quý thầy cô Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12. Bộ đề thi và kiểm tra này, được chúng tôi chọn lọc khá kĩ, với nội dung từng đề thi bám sát nội dung chương trình học và phương pháp ra đề thi đạt chuẩn yêu cầu của Bộ GD&ĐT. Tham khảo, ôn tập theo bộ đề thi này, sẽ giúp các em hệ thống lại một cách logic những kiến thức như, dao động điều hòa, con lắc lò xo, con lắc đơn, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, phương pháp giản đồ Fre-nen;… Chúc các em có kì kiểm tra thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 Vật lý 12 - Đề số 1

1/Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m =100g, k = 100N/m. Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dưới một đoạn 3cm và tại đó truyền cho nó một vận tốc v = 30 cm/s (lấy 2= 10). Biên độ dao động của vật là:
A. 2cm B. 2 cm C. 4cm D. 3 cm

2/Chọn nhận xét sai
A. Siêu âm là những âm có năng lượng âm rất lớn;
B. Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm;
C. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào f và cường độ âm
D. Quá trình truyền sóng âm là quá trình truyền năng lượng;

3/Một đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U = 150V thì UCd = 300V và UC = 150 V. u lệch pha so với i một góc
A. 20,50 B. 19,50 C. 18,50 D. 17,50

4/Để tạo ra suất điện động xoay chiều người ta cho một khung dây có điện tích không đổi, quay đều trong một từ trường đều. Để tăng suất điện động này người ta có thể:
A. Tăng số vòng dây của khung dây B. Tăng tốc độ quay của khung dây
C. Tăng cả số vòng dây và tốc độ quay của khung dây D. Tăng pha dao động

5/Ta có một cuộn cảm L và hai tụ C1 và C2. Khi mắc L và C1 thành mạch dao động thì mạch hoạt động với chu kỳ 6 s, nếu mắc L và C2 thì chu kỳ là 8 s. Vậy khi mắc L và C1 nối tiếp C2 thành mạch dao động thì mạch có chu kỳ dao động là
A. 10 s B. 4,8 s C. 14 s D. 3,14 s

6/Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ x2 = - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật là
A. 5Hz B. 10Hz C. 5 Hz D. 10 Hz

7/Dao động cưỡng bức không có đặc điểm này
A. Có thể điều chỉnh để xảy ra cộng hưởng
B. Chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
C. Tồn tại hai tần số trong một dao động
D. Có biên độ không đổi

8/Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = asin(10 t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = asin(10 t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng là
A. 9,14m/s B. 8,85m/s C. 7,85m/s D. 7,14m/s

9/Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120 , L = 2/ H và C = 2.10 - 4/ F, nguồn có tần số f thay đổi được. Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A. f > 12,5Hz B. f 12,5Hz C. f< 12,5Hz D. f< 25Hz

10/Một mạch R,L,C,mắc nối tiếp trong đó R= 120 , L không đổi còn C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn có U, f = 50Hz sau đó điều chỉnh C đến khi C = 40/ F thì UCmax . L có giá trị là:
A. 0,9/ H B. 1/ H C. 1,2/ H D. 1,4/ H

11/Một mạch dao động L,C. Tụ C được nạp điện đến hiệu điện thế cực đại U0 = 6V, mạch hoạt động với chu kỳ 2 s và E = 1 J.Dòng điện cực đại qua cuộn cảm là
A. 1,57A B. 1,31A C. 1,05A D. 1,21A

12/Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với 1= 10 rađ/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với 2 = 2 rađ/s. Giá trị của k1, k2 là
A. 100N/m, 200N/m B. 200N/m, 300N/m
C. 100N/m, 400N/m D. 200N/m, 400N/m

13/Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là
A. 32 B. 30 C. 16 D. 15

14/Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900

15/Mắc vào hai đầu một tụ điện một nguồn xoay chiều thì
A. Có một dòng điện tích chạy qua tụ điện; B. Cường độ d.điện qua tụ tỷ lệ nghịch với C
C. Không có điện tích chạy qua C D. Cường độ d.điện qua tụ tỷ lệ nghịch với f

16/Một mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh trong đó R= 50 , đặt vào hai đầu mạch một nguồn U = 120V, f 0 thì I lệch pha với U một góc 600, công suất của mạch là
A. 36W B. 72W C. 144W D. 288W

17/Khi mạch dao động của máy thu vô tuyến hoạt động thì
A. Năng lượng của mạch biến thiên tuần hoàn
B. Điện trường là đại lượng không đổi;
C. Từ trường biến thiên tuần hoàn với f = ( )-1
D.Từ trường biến thiên tuần hoàn với f = (2 )-1

18/Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wd = Wt khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao động của vật là:
A. 2,5Hz B. 3,75Hz C. 5Hz D. 5,5Hz

19/Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà x1 = a sin(10 t - /3) và x2 = a sin(10 t + /6) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. a sin(10 t + /12) B. 2a sin(10 t + /6)
C. a sin(10 t - /12) D. 2a sin(10 t - /6)

20/Chọn câu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều
A. Mạch chỉ có cuộn cảm L thì I  L B. Mạch chỉ có tụ C thì I  C
C. mạch chỉ có R thì I  R D. Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm  L

21/Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6 H tụ C biến thiên từ 9nF đến 15nF mạch bắt được sóng có bước sóng nằm trong khoảng
A. Từ 438m đến 620m B. Từ 380m đến 565,5m
C. Từ 380m đến 620m D. Từ 438m đến 565,5m

22/Dao động là:
A. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. Chuyển động trên một đường thẳng được mô tả bằng định luật hình sin.
D. Cả ba phát biểu đều đúng.

23/Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng và phải tuân theo định luật dạng sin (hoặc cosin).
B. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
D. Dao động điều hoà là một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin ( hoặc cosin).

24/Chọn câu phát biểu sai về dao động điều hoà trong số các câu sau đây:
A. Pha dao động xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm đang xét.
B. Pha ban đầu là pha dao động tại thời điểm ban đầu t = 0.
C. Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động.
D. Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào cách kích thích dao động

25/Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Biên độ dao động của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc cách chọn gốc thời gian.
B. Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc biên độ khi dao động với biên độ nhỏ.
C. Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc biên độ
D. Chuyển động của con lắc đơn xem là dao động tự do tại 1 vị trí xác định

26/ Gọi T là chu kỳ dao động riêng của mạch dao động L, C lý tưởng. Năng lượng của mạch biến thiên với chu kỳ bằng bao nhiêu?
A. T. B. Không biến thiên. C. T/2. D. 2T.

27/Trong mạch L, C lý tưởng, dòng điện i biến thiên theo qui luật i = 2.10-3sin(4.104t)(A). Điện tích của mạch biến thiên.
A. q = 5.10-7sin( 4.104t - π/2)(C). B. q = 0,5.10-7sin( 4.104t - π/2)(C).
C.q = 5.10-7sin( 4.104t + π/2)(C). D. q = 0,5.10-7sin( 4.104t + π/2)(C).

28/Khi nói về máy biến thế điện, điều nào sau đây là không phù hợp?
A. Máy biến thế dùng trong truyền tải điện năng đi xa nhằm giúp giảm hao phí.
B. Máy biến thế có thể tăng, giảm tần số của dòng điện.
C. Máy biến thế có thể tăng, giảm cường độ dòng điện.
D. Máy biến thế có thể tăng, giảm hiệu điện thế.

29/Giữa hai điểm A và B của nguồn xoay chiều u = 220 sin100πt(V). Ta ghép vào một phần tử X (trong số R, L, C) thì dòng điện qua mạch đo được là 0,5(A) và trễ pha π/2 so với u. Nếu thay X bằng một phần tử Y (trong số R,L, C) thì dòng điện qua mạch cùng pha so với u và cường độ hiệu dụng cũng bằng 0,5(A). Khi ghép X, Y nối tiếp, rồi ghép vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có cường độ
A. và trễ pha so với u. B. và sớm pha so với u.
C. và trễ pha so với u. D. và sớm pha so với u.

30/Với dao động cơ cưỡng bức thì
A. chu kỳ dao động là chu kỳ riêng của hệ. B. biên độ dao động giảm theo thời gian.
C. có khả năng xảy ra cộng hưởng. D. cơ năng của hệ được bảo toàn.

31/Tại một nơi con lắc đơn có độ dài l1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 = 3(s), con lắc đơn có độ dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 4(s). Tại đó, con lắc đơn có độ dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kỳ
A. T = 1(s). B. T = (5)s. C. T = 7(s). D. T = 7/12(s).

33/Độ to của âm phụ thuộc vào
A. cường độ âm và ngưỡng nghe. B. tần số âm và ngưỡng đau.
C. tần số âm và mức cường độ âm. D. ngưỡng nghe và ngưỡng đau.

34/Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 6(m/s). B. 3(m/s). C. 10(m/s). D.5(m/s).

35/Một cuộn dây thuần cảm ghép vào mạng xoay chiều. Để hiệu điện thế và dòng điện qua mạch cùng pha ta phải
A. thay cuộn cảm bằng tụ điện. B.ghép nối tiếp cuộn dây với một tụ điện thích hợp.
C. thay cuộn cảm khác thích hợp. D. ghép nối tiếp cuộn cảm với điện trở thuần R.

36/Một đoạn mạch không phân nhánh gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/π (H) và tụ có điện dung C = 10-4/2π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 200 sin(100πt)(V). Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại của công suất là
A. 800(W). B. 200(W). C. 400(W). D. 100(W).

37/Một con lắc đơn dao động điều hòa với ly độ x = Asinπt(cm). Thời gian nhỏ nhất (tính từ lúc bắt đầu khảo sát) để con lắc trên di chuyển đến vị trí có li độ x = - A/2(cm) là
A. 1/6(s). B. 5/6(s). C. 7/6(s). D. 1(s).

38/Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có L = 20 (μH) và C = 8 (nF). Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được là (cho c = 3.108(m/s), π = 3,14)
A. 240(m). B. 700(m). C. 753,6(m). D. 140(m).

40/Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s).

Đồng bộ tài khoản