Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 6

Chia sẻ: Nguyễn Lê Tuấn | Ngày: | 35 đề thi

0
1.359
lượt xem
140
download
Xem 35 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 6

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 6
Mô tả bộ sưu tập

Giải đề thi, đề kiểm tra giúp các em học sinh có thể nắm vững kiến thức, áp dụng kiến thức trong từng trường hợp cụ thể và sẽ ghi nhớ lâu hơn. Và đây, Thư viện eLib xin giới thiệu đến các em học sinh và quý thầy cô Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Vật lý lớp 6. Bộ đề thi và kiểm tra này, được chúng tôi chọn lọc khá kĩ, với nội dung từng đề thi bám sát nội dung chương trình học và phương pháp ra đề thi đạt chuẩn yêu cầu của Bộ GD&ĐT. Tham khảo, ôn tập theo bộ đề thi này, sẽ giúp các em hệ thống lại một cách logic những kiến thức như, đo độ dài, đo thể tích, khối lượng, lực, hai lực cân bằng, tác dụng của lực,... Chúc các em có kì kiểm tra thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 6

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Vật lý lớp 6
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 Vật lý 6 - Đề số 1

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo khối lượng?
A. Niutơn (N) B. Mét (m) C. Kilôgam(kg) D. Mét khối(m3)

Câu 2. Giới hạn đo của thước là?
A. Độ dài lớn nhất ghi trên thước B. Độ dài ít nhất ghi trên thước
C. Độ dài trung bình ghi trên thước D. Độ dài bé nhất ghi trên thước

Câu 3. Độ chia nhỏ nhất của thước là?
A. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
B. Độ dài nhỏ nhất giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.
C. Độ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước.
D. Độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước.

Câu 4. Dụng cụ không đo được thể tích của chất lỏng là ?
A. Ca đong có ghi sẵn dung tích. B. Bình chia độ.
C. Bình tràn. D. Xi lanh có ghi sẵn dung tích.

Câu 5. Trong các đơn vị đo dưới đây, đơn vị thường dùng để đo thể tích của chất lỏng ?
A. cm3 và mg B. Cm2 và ml C. dm2 và cc D. m3 và Lít

Câu 6. Đơn vị đo lực là
A. Mét.(m) B. Kilôgam.(Kg) C. Niu tơn(N) D.Mili lít(ml)

Câu 7. Con số 30kg được ghi trên Bao Gạo chỉ?
A. Thể tích của bao Gạo. B. Khối lượng của Gạo trong bao
C. Sức nặng của bao Gạo D. số lượng Gạo trong bao

Câu 8. Trọng lực là gì :
A. Lực hút của Trái đất tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất B. Lực đẩy của vật tác dụng lên Trái đất.
C. Lực hút giữa vật này tác dụng lên vật kia. D. Lực đẩy của Trái đất tác dụng lên vật.

Câu 9. Cho bình chia độ như hình vẽ. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình lần lượt là?
A. 100 cm3 và 5 cm3 B. 50 cm3 và 5 cm3
C. 100 cm3 và 10 cm3 D. 100 cm3 và 2 cm3

Câu 10. Độ dài của chiếc bút chì trên hình vẽ là?
A. 7,9 cm B. 8,1 cm
C. 7,8 cm D. 8 cm

Câu 11. Người ta đổ một lượng nước vào một bình chia độ như hình vẽ. Thể tích của nước trong bình là?
A. 23 ml B. 24 ml
C. 26 ml D. 25 ml

Câu 12: Một bình chia độ đựng sẵn 35cm3 nước. Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên 70cm3. Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu?
A. 35cm3 B. 70cm3 C. 105cm3 D. 45cm3

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (4Điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau

Câu 13: Xác định GHĐ và ĐCNN của thước sau: (1điểm)

Câu 14: Một quả cân có khối lượng 1kg thì trọng lượng là 10 N. Vậy một em học sinh có khối lượng 35 kg thì có trọng lượng bao nhiêu ? (1điểm)

Câu 15. Trước một chiếc cầu có ghi biển báo hiệu giao thông là 20t,hãy giải thích ý nghĩa của số này? (1điểm)

Câu 16: Hãy trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nước dùng bình tràn? (1điểm)

Đồng bộ tài khoản