Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Công Nghệ lớp 8

Chia sẻ: Lê Giang Thành Long | Ngày: | 4 đề thi

1
344
lượt xem
10
download
Xem 4 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Công Nghệ lớp 8

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Công Nghệ lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Giới thiệu với thầy cô giáo và các em học sinh Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Công nghệ lớp 8 được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước. Thông qua Bộ đề thi các em sẽ nắm vững kiến thức về truyền chuyển động, biến đổi chuyển động, vai trò của điện trong sản xuất và đời sống, an toàn điện, vật liệu kỹ thuật điện, phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện, đồ dùng điện loại điên quang đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đồ dùng loại nhiên điện bàn là điện, bếp điện nồi cơm điện,... Đây là tư liệu tham khảo có giá trị cho quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Công Nghệ lớp 8

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Công Nghệ lớp 8
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Công Nghệ 8 - Đề số 1

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

1. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (2 điểm)

Câu 1. Hành động nào dưới đây là sai?
A. Xây nhà xa đường dây điện cao áp. C. Thả diều nơi không có dây điện.
B. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp. D. Đứng ở xa nhìn lên cột điện cao áp.

Câu 2. Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là:
A. Không cần chấn lưu. C. Tiết kiệm điện năng.
B. Ánh sáng liên tục. D. Giá thành rẻ.

Câu 3: Động cơ điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện?
A.Tác dụng nhiệt
B.Tác dụng hóa học C.Tác dụng từ
D.Tác dụng sinh lý

Câu 4. Trên bóng đèn có ghi 220V – 60W số liệu đó có ý nghĩa là:
A.Điện áp định mức, công suất định mức. C. Điện áp định mức, dòng điện định mức.
B.Dòng điện định mức, công suất định mức . D.Trị số thực bóng đèn .

Câu 5. Tất cả các đồ dùng điện dưới đây đều là đồ dùng loại điện - nhiệt:
A. Bàn là, bếp điện, đèn sợi đốt, nồi cơm điện. C. Bàn là, ấm điện, máy xay sinh tố, lò sưởi điện
B. Bàn là , quạt điện, bếp điện, ấm điện. D. Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện.

Câu 6. Dây đốt nóng là bộ phận chính của đồ dùng :
A. Điện quang B. Điện nhiệt
C. Điện cơ D. Cả 3 đều sai

Câu 7. Hành vi nào sau đây là tiết kiệm điện năng :
A. Tan học không tắt đèn phòng học . C. Khi ra khỏi nhà không tắt đèn các phòng .
B. Bật đèn ở nhà suốt ngày đêm . D. Khi xem ti vi tắt đèn bàn học.

Câu 8: Đồ dùng điện loại điện - cơ dùng để biến đổi:
A. Điện năng thành quang năng C. Điện năng thành cơ năng
B. Điện năng thành nhiệt năng D. Cả 3 đều đúng

Câu 9. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có câu hoàn chỉnh.(1điểm)
a. Điện trở của dây đốt nóng phụ thuộc vào …........................…. của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng, tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với ….....................… của dây đốt nóng.
b. Nguyên lí làm việc của động cơ điện dựa vào ………… của dòng điện, biến đổi……………….. thành ……………….

II. Tự Luận (7 điểm)

Câu 1. ( 2 đ ). Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc và đặc điểm của đèn sợi đốt?

Câu 2. ( 1,5 đ). Sử dụng điện như thế nào là hợp lí và tiết kiệm điện năng?

Câu 3. ( 3,5 đ). Gia đình ông An sử dụng các đồ dùng điện trong 1 ngày như sau:
- 2 bóng đèn huỳnh quang 220V – 40W dùng trong 3 giờ.
- 1 quạt điện để bàn 40W dùng trong 2 giờ
- 1 nồi cơm điện 600W dùng trong 30 phút
- 1 tivi có công suất 80 W dùng trong 4 giờ
a) Tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng trên trong 1 ngày ?
b) Tính số tiền mà gia đình ông An phải trả cho các đồ dùng trên trong một tháng (30 ngày) biết rằng 1KW.h có giá tiền phải trả là 1400 đồng? (1KW.h =1000W.h)

Đồng bộ tài khoản