Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9

Chia sẻ: Đinh Thị Tho | Ngày: | 3 đề thi

0
235
lượt xem
6
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu với các bạn học sinh bộ sưu tập đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9. Đây là tư liệu khá hữu ích dành cho các bạn có thể, vừa ôn tập lý thuyết vừa thực hành giải bài tập nhằm củng cố lại kiến thức, chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa kỳ. Bộ sưu tập gồm nhiều đề thi từ các trường với nội dung bám sát chương trình học, lý thuyết và bài tập xoay quanh về di truyền học ở người, công nghệ tế bào, công nghệ gen, gây đột biến nhân tạo trong chọn giống, ưu thế lai, các phương pháp chọn lọc, môi trường và các nhân tố sinh thái, ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật, ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật;... Chúc các bạn ôn tập tốt với bộ tài liệu này nhé.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9
Tóm tắt nội dung

Đề KT 1 tiết HK2 Sinh học 9 - Đề số 1

A. TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm)

1/ Hiện tượng giao phối gần ở chim bồ câu không gây ra hiện tượng thoái hóa, vì:
A. Tạo ra các cặp gen dị hợp
B. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại
C. Chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại
D. Cả 3 ý trên

2/ Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
A. Lúa, ngô, đậu tương B. Lúa, khoai, sắn
C. Lúa, khoai, dưa hấu D. Ngô, khoai, lạc

3/ Các tác nhân vật lí gây đột biến nhân tạo là:
A. Các tia phóng xạ B. Tia tử ngoại
C. Sốc nhiệt D. Cả A, B và C

4/ Các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là:
A. Lai khác dòng B. Lai khác thứ
C. Lai kinh tế D. Cả A, B và C

5/ Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
A. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B. Nơi sinh vật cư trú
C. Nới sinh vật làm tổ D. Nơi sinh vật sinh sống

6/ Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B. Con người và các sinh vật khác
C. Khí hậu, nước, đất D. Các sinh vật khác và ánh sáng

7/ Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?
A. Bạch đàn, lúa, lá lốt B. Trầu không, ngô, lạc
C. Ớt, phượng, hồ tiêu D. Tre, dừa, thông

8/ Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất B. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ

9/ Đặc điểm của tháp dân số trẻ là:
A. Đáy tháp rộng
B. Cạnh tháp xiên nhiều, đỉnh tháp nhọn biểu thị tỉ lệ tử vong cao
C. Tuổi thọ trung bình thấp
D. Cả A, B và C

10/ Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở:
A. Độ đa dạng B. Độ nhiều
C. Độ thường gặp D. CẢ A, B và C

B. TỰ LUẬN

1/ Thế nào là một lưới thức ăn? Cho ví dụ một lưới thức ăn có ít nhất 3 mắt xích chung. (1,5 điểm)

2/ Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường. (2,0 điểm)

3/ Nêu điểm khác nhau của các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? Chúng ta cần phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào? Vì sao? (1,5 điểm)

Đồng bộ tài khoản