Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Chia sẻ: Võ Tấn Lộc | Ngày: | 74 đề thi

0
1.732
lượt xem
60
download
Xem 74 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Nhanh tay bổ sung Bộ đề thi và kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Vật lý 11 vào bộ sưu tập đề thi và kiểm tra của bạn. Trong bộ đề thi, kiểm tra này, Thư viện eLib đã đặc biệt chọn kỹ càng các đề thi hay, đạt chuẩn về phương pháp ra đề thi lần về nội dung của Bộ GD&ĐT. Tham khảo qua đề thi, các bạn học sinh sẽ nắm vững kiến thức về, từ trường, lực từ, cảm ứng từ, từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt, lực Lo-ren-xơ, từ thông, cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng. Bên cạnh đó, bộ đề thi này sẽ là tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô đang dạy chương trình vật lý lớp 11. Qúy thầy cô có thể tham khảo thêm về cách ra đề, về nội dung,... để phục vụ cho công tác giảng dạy tốt nhất. Chúc các em và quý thầy cô có kì kiểm tra hiệu quả.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề tra 1 tiết học kỳ 2 Vật lý 11 - Đề số 1

Câu 1.Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây dẫn đó là:
A. 3.10-7 (Wb). B. 3.10-5 (Wb). C. 3.10-3 (Wb) D. 6.10-7 (Wb).
Câu 2. 24. Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm2) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4 (T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A.4.10-3 (V). B. 4,0 (V). C. 0,4 (V). D. 40(V).

Câu 3. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
A. hút nhau. D. đẩy nhau. C. không tương tác. D. đều dao động.

Câu 4. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. thẳng. B. song song.
C. thẳng song song. D. thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 5. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A. độ lớn cảm ứng từ. B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện. D. điện trở dây dẫn.

Câu 6. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm). Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 1,0.10-5 (T) B. 1,1.10-5 (T) C. 1,2.10-5 (T) D. 1,3.10-5 (T).

Câu 7. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A. 0,50. B. 300. C. 450. D. 600.

Câu 8. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã
A. tăng thêm 4,5 A. B. tăng thêm 6 A. C. giảm bớt 4,5 A. D. giảm bớt 6 A

Câu 9. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
A. chiều dài ống dây. B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống. D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

Câu 10. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I nhưng cùng chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị
A. 0. B. 10-7I/a. C. 10-7I/4a. D. 10-7I/ 2a.

Câu 11. Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là
A. 0,2π mT. B. 0,02π mT. C. 20π μT. D. 0,2 mT.

Câu 12. Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là
A. 8 π mT. B. 4 π mT. C. 8 mT. D. 4 mT.

Câu 13. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng chiều dai l có dòng điện cường độ I chạy qua, đặt trong từ trường có :
A. Phương vuông góc với dây dẫn. B. Phương vuông góc với
C. Phương vuông góc với mặt phẳng xác định bởi và dây dẫn. D. Cường độ F = BIl

Câu 14. Một hạt mang điện đi vào một từ trường với vận tốc có phương vuông góc với đường cảm ứng từ của một từ trường đều. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, quỹ đạo của hạt mang điện trong từ trường có hình dạng nào? A. Thẳng B. Parabol C. Đường tròn D. Một dạng khác

Câu 15. Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. B. lực điện tác dụng lên điện tích.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

Câu 16. Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều
A. từ dưới lên trên. B. từ trên xuống dưới. C. từ trong ra ngoài. D. từ trái sang phải.

Câu 17. Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là
A. 109 m/s. B. 106 m/s. C. 1,6.106 m/s. D. 1,6.109 m/s.

Câu 18. Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2T với vân tốc v = 108 m/s theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của êlectron trong từ trường là (khối lượng của electron m = 9.10-31kg)
A. 11,25cm B. 1,125cm C. 2,25cm D. 22,5cm

Câu 19. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm của một khung dây dẫn tròn :
A. tỉ lệ với bán kính B. tỉ lệ nghịch với số vòng dây
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện D. phụ thuộc vào môi trường đặt dây .

Câu 20. Theo định luật Am – pe, nếu đoạn dây dẫn đặt song song vec tơ cảm ứng từ thì lực Câu 20. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây dẫn kín là do sự thay đổi của:
A. chiều dài của ống dây. B. khối lượng của ống dây
C. Từ thông qua ống dây. D. cả ba đại lượng trên.

Câu 22. Chọn câu SAI. Từ thông qua mặt S phụ thuộc vào:
A. độ nghiêng của mặt S B. độ lớn của từ cảm. C. độ lớn của chu vi. D. độ lớn của diện tích S

Câu 23. Một vòng dây tròn bán kính r = 10cm đặt nghiêng một góc 300 so với . Từ cảm B = 0,02T, khi đó từ thông gửi qua vòng dây có độ lớn
A. 5,4.10-4Wb B.3,14.10-4Wb C.31,4.10-4Wb D. Một giá trị khác.

Câu 24. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dòng điện đi qua một mạch có biểu thức: B = kI
Hệ số k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Hình dạng, kích thước của mạch. B. Vị trí điểm khảo sát.
C. Đơn vị dùng. D. Cả 3 yếu tố trên.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Tại mỗi điểm, từ trường có hướng xác định.
B. Với từ trường của một nam châm, đường cảm ứng từ có chiều đi ra từ cực bắc, đi vào từ cực nam.
C. Từ trường có mang năng lượng. D. Từ phổ là tập hợp các đường cảm ứng từ của từ trường.

Câu 26. Theo định luật Am – pe, nếu đoạn dây dẫn đặt song song vec tơ cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ : A. bằng 0 B. có giá trị nhỏ nhất
C. có giá trị lớn nhất D. có giá trị tùy thuộc vào cường độ dòng điện trong dây dẫn đó .

Câu 27. Một cuộn dây phẳng có 100 vòng bán kính 0,1m. Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ của từ trường tăng đều từ 0,2T lên gấp đôi trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là
A. 1,256V B. 0,628V C. 6,28V D. Một giá trị khác.

Câu 28. Một khung dây diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng. Từ thông qua khung dây có giá trị cực đại là
5.10-3Wb. Cảm ứng từ B có giá trị
A. 0,02T B. 0,2T C. 2,5T D. Một kết quả khác.

Câu 30. Một ống dây có độ tự cảm L; ống dây thứ hai có số vòng dây giảm một nửa và diện tích mỗi vòng dây tăng gấp đôi so với ống dây thứ nhất. Nếu chiều dài của hai ống dây như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là:
A. B. L C. 2L D. 3L

Đồng bộ tài khoản