Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 Khoa Học lớp 4

Chia sẻ: Hoàng Văn Hiệp | Ngày: | 3 đề thi

0
642
lượt xem
26
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 Khoa Học lớp 4

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 Khoa Học lớp 4
Mô tả bộ sưu tập

Ôn tập và nắm vững kiến thức môn Khoa học của cả học kỳ qua nhiều câu hỏi và tình huống khác nhau trong Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 Khoa học lớp 4. Đây là bộ đề thi được Thư viện eLib chọn lọc kỹ càng từ đề thi trong rất nhiều bộ đề thi và kiểm tra của các trường. Nội dung đề thi bám sát chương trình học, nhấn mạnh những kiến thức chủ yếu của cả học kỳ như, con người cần gì để sống, trao đổi chất ở người, các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vài trào của chất bột đường, vai trò của chất đạm và chất béo, vai trò của vitamin, chất khoáng và chất xơ, tái tạo cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn, sử dụng hợp lí các chất béo và muốn ăn, ăn nhiều rau, quả chín và sử dụng thực phẩm sạch và an toàn, một số cách bảo quản thức ăn, phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng, phòng bệnh béo phì, ăn uống khi bị bệnh, phòng tránh tai nạn đuối nước; nước có những tính chất gì, ba thể của nước, mây được hình thành thế nào, mưa từ đâu ra, sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên, nước cần cho sự sống, nước bị ô nhiễm, nguyên nhân làm ô nhiều nước, bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm nước, làm thế nào để không khí sạch, không khí có những tính chất gì, không khí gồm có những thành phần nào,... Hi vọng, bộ sưu tập này hữu ích dành cho các phụ huynh có thể ôn tập cho các em học sinh ở nhà một cách dễ dàng. Chúc các em và quý phụ huynh có kì ôn tập thật hiệu quả!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 Khoa Học lớp 4

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 Khoa Học lớp 4
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 1 Khoa Học 4 - Đề số 1

A. Trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng )

Câu 1: Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ:
A. Động thực vật hoặc chất khác. B. Thực vật.
C. Động vật. D. Động vật và thực vật.

Câu 2: Để phòng bệnh do thiếu muối i ốt, hằng ngày em nên sử dụng:
A. Muối tinh. B. Bột ngọt
C. Đường tinh luyện. D. Muối khác hoặc canh bổ sung i ốt.

Câu 3: Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần phải giữ vệ sinh cá nhân như thế nào?
A. Rửa tay bằng xà phòng và nước sạch trước khi ăn.
B. Rửa tay bằng xà phòng và nước sạch sau khi đại tiểu tiện.
C. Thực hiện tất cả những việc trên.

Câu 4: Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần;
A. Giữ vệ sinh ăn uống. B. Giữ vệ sinh cá nhân
C. Giữ vệ sinh môi trường. D. Cả 3 ý trên.

Câu 5: Vật cho nước thấm qua:
A.Chai thủy tinh. B. Vải bông
C. Áo mưa. D. Lon sữa bò.

Câu 6: Chất tan trong nước:
A. Cát. B. Bột gạo
C. Đường. D. Bột mì.

Câu 7: Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?
A. Lỏng. B. Rắn. C. Khí. D. Cả 3 ý trên

Câu 8: Các bệnh liên quan đến nước:
A. Tả, lỵ, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột.
B. Lao, cảm, viêm phổi
C. Bệnh tim mạch, huyết áp cao
D. Phù, bại liệt, cúm

Câu 9: Trong không khí có những thành phần nào sau đây?
A. Khí ô xi và ni tơ
B. Khí ô xi và ni tơ và các thành phần khác
C. Ô xi, ni tơ và các-bô-níc
D. Ô xi, các-bô-níc

Câu 10: Để cơ thể khỏe mạnh bạn cần?
A. Ăn nhiều loại thức ăn có chất bột đường
B. Thức ăn có chứa vitamin, chất khoáng và chất xơ
C. Nhiều loại thức ăn có chất đạm
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn có chất đạm

Câu 11: Để bảo vệ nguồn nước chùng ta cần:
A. Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước như: giếng nước, hồ nước, đường ống dẫn nước.
B. Không làm ô nhiễm nguồn nước.
C. Xây nhà tiêu tự hoại và cải tạo, bảo vệ hệ thồng thoát nước.

Câu 12: Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi là:
A. Thạch quyển.
B. Thủy quyển.
C. Khí quyển.
D. Sinh quyển.

Câu 13: Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành đá là hiện tượng:
A. Đông đặc.
B. Nóng chảy.
C. Bay hơi.
D. Ngưng tụ.

Câu 14: Nước do nhà máy sản xuất cần đảm bảo những tiêu chuẩn nào?
A. Khữ sắt.
B. Loại bỏ các chất không tan trong nước.
C. Khử trùng.
D. Cả 3 tiêu chuẩn trên.

B. Tự luận

1. Hãy điền các từ sau vào chỗ chấm... trong các câu dưới đây cho phù hợp ( Ngưng tụ, bay hơi, giọt nước, hơi nước, các đám mây)
- Nước ở sông hồ, suối, biển thường xuyên...................... vào không khí............bay lên cao, gặp lạnh.............. thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên................
- Các......................... có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.

2. Hãy nêu một số cách phòng tai nạn đuối nước.

Đồng bộ tài khoản