Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 33 đề thi

0
1.802
lượt xem
192
download
Xem 33 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6
Mô tả bộ sưu tập

Tiếng anh không quá khó nếu ta có cách học phù hợp. Thư viện eLib xin chia sẻ đến với các bạn học sinh một phương pháp học tiếng anh, mà muốn học tốt tiếng anh thì ai cũng đều phải thực hiện, đó là bạn thường xuyên giải bài tập tiếng anh theo từng chủ đề, giải đi giải lại, giải dạng này dạng kia cho nhớ từ vựng và cách sử dụng ngữ pháp. Và, cách này cũng được áp dụng khá hiệu quả cho các kì thi của các bạn học sinh. Nhanh tay tải miễn phí Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6, để cùng giải bài tập, học từ vựng theo cấu trúc của một đề thi thật sự nhé. Thông qua việc tìm hiểu và ôn tập các đề thi này, các bạn sẽ nắm rõ nội dung của các chủ đề như: greetings, at school, at home, big and small; things I do, places, Your house, out and about;… Đây là bộ đề thi tham khảo dành cho các quý thầy cô. Chúc các em học sinh và quý thầy cô có một kỳ thi thật hiệu quả nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6
Tóm tắt nội dung

Đề KT HKI Tiếng Anh 6 - Đề Số 1

I. Chọn từ tốt nhất để hoàn thành câu: ( 2.5 marks)

1. There is a ……….. in my classroom.
a. board b. couch c. armchair d. lamp

2. She …………….a student.
a. are b. am c. is d. has

3. You …………..a student
a. live b. is c. am d. are

4. Nam …………….to school at six o’clock
a. goes b. go c. to go d. going

5. We ………………… English class now.
a. have b.are having c. is having d. has

II. Trả lời các câu hỏi sau về bản thân về bạn ( 2.5 marks)

1. What’s your name?
2. How many people are there in your family?
3. Which grade are you in ?
4. How do you go to school ?
5. What time do you get up ?

III. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh : (2 marks)

1. school / go to / what time / you / do ?
2. start / seven o’clock / my classes / at .


Đồng bộ tài khoản