Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 2

Chia sẻ: Trần Phan Bảo Anh | Ngày: | 25 đề thi

0
883
lượt xem
77
download
Xem 25 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 2

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 2
Mô tả bộ sưu tập

Đến với Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2 các em học sinh sẽ nắm vững kiến thức trọng tâm như biết trả lời các câu hỏi trong đoạn văn, viết chính tả, viết đoạn văn ngắn về một chủ đề nào đó theo gợi ý, phân biệt tr/ch, dấu hỏi/ngã,... Đặc biệt Bộ đề thi có nội dung bám sát chương trình SGK rất thuận tiện cho việc ôn tập, giúp các em đạt được kết quả cao trong kỳ thi và kiểm tra học kỳ 2.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 2

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 2
Tóm tắt nội dung

Đề KT HK2 Tiếng việt 2 - Đề số 1

A - Kiểm tra đọc

I - Đọc thành tiếng:
Bài đọc: ...................................................................Đạt ...../5 điểm

II - Kiểm tra đọc hiểu: ( 5 điểm) ( 20 phút)

1/ Đọc thầm bài: “ Chiếc rễ đa tròn” (Trang 107 - TV2/tập 2)

2/ Làm bài tập:

Câu 1: Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì ?
A . Trồng cho nó mọc tiếp.
B . Cuộn tròn lại và trồng cho nó mọc tiếp.
C . Xới đất, vùi chiếc rễ xuống.

Câu 2: Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào?
A . Cuộn thành một vòng tròn và vùi xuống đất.
B . Buộc rễ đa vào 2 cái cọc, vùi xuống đất.
C . Cuộn tròn, buộc vào 2 cái cọc rồi vùi 2 đầu rễ xuống đất.

Câu 3: Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây đa ?
A . Trò trốn tìm quanh cây đa.
B . Chạy đuổi nhau xung quanh gốc đa.
C . Chui qua chui lại vòng lá tròn được tạo nên từ chiếc rễ đa.

Câu 4: Bộ phận được in đậm trong câu văn “Thiếu nhi vào thăm vườn Bác, em nào cũng thích chơi trò chui qua chui lại vòng lá ấy.” trả lời cho câu hỏi nào?
A . Làm gì?
B . Thế nào?
C . Như thế nào?

Câu 5 - Viết từ trái nghĩa vào chỗ trống. (1 điểm)
a/ Trái nghĩa với tròn là ……...................
b/ Trái nghĩa với ngoằn ngoèo là ……………... .

Câu 6 - Nối các từ ngữ ở cột A với ý thích hợp ở cột B . (1 điểm)
A .Nghề nghiệp B. Công việc
Giáo viên Xây nhà cửa
Bộ đội Dạy học
Thợ xây Làm việc trong quân đội
Bác sĩ thú y Lái xe ô tô chở người hoặc chở hàng hoá
Lái xe Khám và chữa bệnh cho các con vật

B - Kiểm tra viết

1) Chính tả (Nghe – Viết) 15 phút
Người làm đồ chơi (Trang 135- TV2/tập 2)

2) Tập làm văn: 25 phút
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) kể về một người thân của em.

 

 

 

 

 

 

 


Đồng bộ tài khoản