Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tin Học lớp 10

Chia sẻ: Trần Thị Kim Lắm | Ngày: | 50 đề thi

0
1.907
lượt xem
67
download
Xem 50 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tin Học lớp 10

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tin Học lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Với Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tin học lớp 10 các em học sinh sẽ nắm vững được những kiến thức về hệ điều hành, Một số hệ điều hành thông dụng, Microsoft word, Các công cụ trợ giúp soạn thảo, Mạng máy tính,…. Đây sẽ là tư liệu tham khảo quý giá cho quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tin Học lớp 10

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Tin Học lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề KT HK2 Tin Học 10 - Đề số 1

I. Trắc Nghiệm

Câu 1: Mạng máy tính là
a) Tập hợp các máy tính.
b) Mạng internet
c) Mạng LAN
d) Tập các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo một quy ước truyền thông

Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào phù hợp nhất với mục đích kết nối các máy tính thành mạng?
a) Sử dụng chung các thiết bị, dữ liệu hay các phần mềm trên các máy khác nhau.
b) Các máy tính trong mạng có thể trao đổi dữ liệu với nhau.
c) Sao lưu dữ liệu từ máy này sang máy khác.
d) A và B

Câu 3: Để kết nối các máy tính người ta
a) Sử dụng cáp quang
b) Sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại.
c) Sử dụng đường truyền vô tuyến.
d) A, B và C.

Câu 4: Mô hình client – Server là mô hình
a) xử lí phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu của từng máy khách.
b) )Xử lí được thực hiện ở một máy gọi là máy chủ. Máy trạm đơn thuần chỉ cung cấp quyền sử dụng thiết bị ngoại vi từ xa cho máy chủ.
c) Mọi máy trong mạng đều có khả năng cung cấp dịch vụ cho máy khác.
d) Máy chủ cung cấp thiết bị ngoại vi cho máy trạm. Máy trạm có thể dùng máy in hay ổ đĩa của máy chủ.

Câu 5: HTTP là
a) Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản.
b) Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản.
c) Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web.
d) Giao thức để gửi và nhận thư điện tử.

Câu 6: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a) World Wide Web
b) World Wired Web
c) World Win Web
d) Windows Wide Web

Câu 7: : Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng các cách nào trong những cách sau đây?
a) Bằng một địa chỉ IP
b) Bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm.
c) Bằng một địa chỉ e – mail.
d) A và B.

Câu 8 : Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?
a) Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản.
b) Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video.
c) Là trang web không có khả năng tương tác vời người dùng.
d) Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin.

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?
a) Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh.
b) Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.
c) Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin.
d Là trang web có khả tương tác với một người dùng.

Câu 10: Trang chủ là:
a) Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website.
b) Trang web hướng dẫn sử dụng website.
c) Địa chỉ chính thức của một website.
d) Trang web của cá nhân.

II. Tự Luận

Câu 1: Hãy nêu các bước để tạo một bảng biểu từ thực đơn (1 điểm)


Đồng bộ tài khoản