Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: Trần Kim Tuyến | Ngày: | 167 đề thi

0
7.472
lượt xem
236
download
Xem 167 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Mùa thi đến rồi, mùa thi đến rồi!.....................VÀ ĐỀ THI ĐÂY NÀY! Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 12 bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý. Bộ đề thi này gồm nhiều đề thi được chọn lọc khá kỹ càng về mặt nội dung và phương pháp ra đề thi. Thông qua bộ đề thi, các em sẽ ôn lại được những kiến thức về mạch dao động, điện từ trường, sóng điện từ, nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, tán sắc ánh sáng, giao thoa ánh sáng, các loại quang phổ, tia hồng ngoại và tư tử ngoại, tia X; hiện tượng quang điện, thuyết lượng tử ánh sáng, mẫu nguyên tử Bo, sơ lược tia laze, tính chất và cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết của hạt nhân và phản ứng hạt nhân, phóng xạ, phản ứng phân hạch, các hoạt hạt sơ cấp, cấu tạo vũ trụ;… Ngoài ra, Thư viện eLib còn nhận thấy, đề thi này cũng là bộ tư liệu tham khảo khá hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo. Hy vọng, bộ đề thi này sẽ giúp công tác chuẩn bị đề thi cho học sinh của quý thầy cô nhanh chóng hơn, đa dạng hơn. Chúc các em và quý thầy cô có một học kỳ vui vẻ.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và kiểm tra học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 Vật lý 12 - Đề số 1

 Câu 1: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bohr (Bo) là r0 = 5,3.10-11 m . Bán kính quỹ đạo dừng M là
A. 15,9.10-11 m. B. 13,25.10-10 m. C. 21,2.10-11 m. D. 4,77. 10-10 m.

Câu 2: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích có thể là
A. màu chàm B. màu cam. C. màu đỏ D. màu vàng

Câu 3: Công thoát của êlectron của một tấm kim loại là 1,88eV . Chiếu vào tấm kim loại đó một ánh sáng đơn sắc mà phôton có năng lượng là 2,56 eV. Động năng cực đại của quang êlectron khi thoát ra khỏi kim loại đó là
A. 0,80 eV B. 2,58 eV C. 0,68 eV D. 4,46 eV

Câu 4: Trong nguyên tử Hidrô , bước sóng của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563 m và từ quỹ đạo N về quỹ đạo L là 0,4861 m. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo N về quỹ đạo M là:
A. 1,3627m B. 0,7645m C. 1,8744m D. 0,9672m

Câu 5: Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng (- 13,6 eV). Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng (- 3,4 eV) thì nguyên tử Hiđrô phải hấp thụ một photon có năng lượng:
A. 10,2 eV. B. 4 eV. C. - 10,2 eV. D. -17 eV.

Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu về quang phổ của nguyên tử Hiđrô:
A. Các vạch trong dãy Pasen đều ở trong vùng hồng ngoại.
B. Các vạch trong dãy Banme đều ở trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Các vạch trong dãy Laiman đều ở trong vùng tử ngoại.
D. Mức năng lượng luôn có số âm.

Câu 7 : Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Số phôtôn được nguồn phát ra trong một giây là:
A. 4.1014. B. 3.1014. C. 5.1014. D. 6.1014.

Câu 8: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất nhỏ. B. Có giá trị không đổi.
C. Có giá trị rất lớn. D. Có giá trị thay đổi được.

Câu 9: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 μm. Công thoát êlectron của kim loại trên là
A. 6,625. 10-25J B. 5,9625. 10-32J C. 6,625. 10-49J D. 6,625. 10-19J

Câu 10: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. công suất lớn. B. độ đơn sắc cao C. độ định hướng cao D. cường độ lớn

Câu 11: Nếu một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích tại mức năng lượng ứng với quỹ đạo N của êlectron thì sau đó có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ?
A. 4 vạch B. 3 vạch C. 6 vạch D. 5 vạch

Câu 12: Chọn phát biểu đúng về quang trở.
A. Khi hấp thụ phôtôn ánh sáng, êlectron liên kết trong khối bán dẫn của quang trở thoát ra khỏi quang trở.
B. Quang trở là một ứng dụng của hiện tượng quang điện ngoài
C. Các quang trở chỉ hoạt động được với bức xạ kích thích là tia tử ngoại
D. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

Câu 14: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. B. quang năng được biến đổi thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng. D. hóa năng được biến đổi thành điện năng.

Câu 15: Các vạch trong dãy Lai-man trong quang phổ vạch của nguyên tử hidro thuộc vùng
A. tử ngoại. B. một phần vùng tử ngoại và một phần vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. ánh sáng nhìn thấy D. hồng ngoại

Câu 16: Một chùm sáng có năng lượng của phôton là 2,8.10-19 J. Bước sóng của ánh sáng đó là
A. 0,58 m B. 0,71 m C. 0,45 m D. 0,66 m

Câu 17: Pin quang điện (pin mặt trời) hoạt động dựa trên
A. hiện tượng quang điện ngoài. B. hiện tượng quang phát quang.
C. hiện tượng quang điện trong. D. hiện tượng phát xạ phôton.

Câu 18: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Hồ quang điện B. Bóng đèn pin. C. Tia lửa điện D. Bóng đèn ống

Câu 19: Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563 m thuộc dãy nào trong quang phổ vạch của nguyên tử hidro
A. Pa-sen B. Lai-man C. Ban-me D. thuộc dãy sóng vô tuyến.

Câu 20: Một lá kẽm được chiếu bằng tia tử ngoại có bước sóng  = 0,30 m, giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 m. Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron khi thoát ra khỏi kẽm là
A. 4,56.106 m/s B. 4,56.105 m/s C. 4,56.107 m/s D. 4,56.104 m/s

Câu 22: Chọn câu đúng. Ánh sáng huỳnh quang
A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
D. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 23: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là = 0,62 m. Chiếu vào đó lần lượt các chùm sáng đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz, f2 = 5,0.1014 Hz, f3 = 6,5.1014 Hz, f4 = 6,0.1014 Hz, thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A. f2 B. f4 C. f1 D. f3

Câu 24: Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là
A. hiện tượng bức xạ electron B. hiện tượng quang điện bên ngoài
C. hiện tượng quang dẫn D. hiện tượng quang điện bên trong

Câu 25: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Lyman được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A. K B. L C. M D. N

Câu 26: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. Giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.
B. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C. Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

Câu 27: Hiện tượng nào sau đây không liên quan trực tiếp đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Hiện tượng nhiễu xạ B. Hiện tượng quang dẫn
C. Hiện tượng quang điện D. Hiện tượng huỳnh quang

Câu 28: Kim loại có giới hạn quang điện là 0,55μm. Chiếu vào kim loại chùm ánh sáng nào không gây ra hiện tượng quang điện
A. ánh sáng trắng B. tia tử ngoại C. tia X D. tia hồng ngoại

Câu 29: Chọn câu sai khi nói về sự phát quang?
A. Năng lượng của phôton ánh sáng huỳnh quang lớn hơn năng lượng phôton của ánh sáng kích thích.
B. Bước sóng của ánh sáng lân quang dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Ánh sáng huỳnh quang xảy ra với chất lỏng và chất khí.
D. Ánh sáng huỳnh quang có thời gian phát quang ngắn hơn so với ánh sáng lân quang.

Câu 30: Giới hạn quang điện của Cu là 0,30 µm, của Ag là 0,26 µm, Zn là 0,35 µm. bức xạ có bước sóng 0,30 µm có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại nào?
A. Cu và Zn B. Ag và Zn C. Ag và Cu D. Cu

Câu 31: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A.Sóng điện từ là sóng ngang.
B.Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường rắn, lỏng khí.
C.Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ bằng c = 3.108 m/s.
D.Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 32: Hiện tượng giao thoa ánh sáng được ứng dụng để
A. đo chính xác bước sóng ánh sáng.
B. tìm các bọt khí bên trong vật kim loại.
C. kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại.
D. chế tạo đèn ống huỳnh quang.

Câu 33: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng
A. có cùng tần số, biên độ và độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
B. có cùng tần số và biên độ.
C. có cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D. có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 34: Ông chuẩn trực trong máy quang phổ là bộ phận dùng để
A.tạo chùm tia sáng song song chiếu đến hệ tán sắc.
B.tán sắc chùm sáng song song
C.quan sát quang phổ của nguồn sáng.
D.hội tụ chùm sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng người ta thấy 4 khoảng vân sáng liên tiếp có bề rộng 12mm hiện ra trên màn đặt cách hai khe sáng 2m, ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng 0,75 m, khỏang cách giữa 2 khe sáng là:
A. 0,375mm. B. 0,4mm. C. 0,5mm. D. 3,75mm.

Câu 36: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,4 mm.Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 0,27cm có :
A. vân tối, thứ 4. B. vân tối, thứ 5. C. vân sáng, bậc 4. D. vân sáng, bậc 5

Câu 37: Một sóng vô tuyến có bước sóng 60 m, vận tốc truyền sóng 300000 km/s thì có tần số:
A. 2.10-4 Hz B. 2.10-7 Hz. C. 5.105 Hz D. 5.106 Hz

Câu 38: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 2,5nF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm 14,4mH.Tần số dao động của mạch là:
A. 2,56.105 Hz. B. 2,65.104 Hz. C. 37,68.10-5 Hz. D. 2,65.10-4 Hz.

Đồng bộ tài khoản