Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An

Chia sẻ: Minh Minh | Ngày: | 1 đề thi

0
62
lượt xem
7
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An

Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An
Mô tả bộ sưu tập

Kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng,…tất cả sẽ được nâng cao và nhuần nhuyễn hơn qua quá trình luyện tập thực hành thường xuyên trên nhiều đề thi cụ thể. Thư viện eLib nhận thấy phương pháp học tập này khoa học và hiệu quả, vì vậy chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn bộ Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An. Hi vọng rằng, đề thi này sẽ hữu ích dành cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An

Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An. Mời quý thầy cô tham khảo:

I. Trắc nghiệm
Câu1 : Từ nào chỉ sắc độ thấp?
A. Vàng vọt B. Vàng vàng
C. Vàng hoe D. Vàng khè

Câu 2: Chủ ngữ của câu: “ ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái. “ là gì?
A. Những chùm hoa B. Trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông
C. Những chùm hoa khép D. Trong sương thu ẩm ướt.

Câu 3: Thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng tự trọng ?
A. Cây ngay không sợ chết đứng B. Giấy rách phải giữ lấy lề
C. Thẳng như ruột ngựa D. Thuốc đắng giã tật

Câu 4 : Câu nào sau đây là câu đúng nhất nói về cái công lao của các thầy cô :
A. không thầy đố mày làm nên
B. Học thầy không tày học bạn

II. Bài tập nâng cao
Câu 5 : Tìm từ đồng nghĩa , trái nghĩa với mỗi từ sau đây : ( ít nhất 3 từ )
+ dũng cảm :
+ chăm chỉ :
+ hoà bình :
* Em hãy chon 1 từ để đặt câu :

Câu 6 : Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ ở mỗi bảng sau :
a) Cánh đồng , Tượng đồng , Một nghìn đồng
b) Hòn đá , Đá bóng
c) Ba và má , Ba tuổi

Câu 7: Giải các câu đố sau :
a) Trùng trục như con chó thui
Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu
Là con ................?
b) Hai cây cùng có một tên
Cây xòe mặt nước, cây trên chiện trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở soi gương mặt hồ
Là cây .............?

Câu 8 : Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
- hữu nghị , hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng .
a) Hữu có nghĩa là bạn bè :
b) [B]Hữu[B] có nghĩa là có :

Câu 9 :Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
a) Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.
b) Gió mát đêm hè mơn man chú.
 

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng download bộ sưu tập Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An và xem thêm các tài liệu khác. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học tập tốt.
Đồng bộ tài khoản