Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011

Chia sẻ: Trần Phan Bảo Anh | Ngày: | 1 đề thi

0
120
lượt xem
6
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011
Mô tả bộ sưu tập

Trực tiếp ôn tập trên từng đề thi cụ thể, là phương pháp mà khá nhiều lớp học sinh vẫn dùng để ôn tập ở các mùa thi. Hiểu được điều đó, thư viện xin chia sẻ Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011 nhằm giúp được các bạn học sinh quen dần với cấu trúc của đề thi, nâng cao kĩ năng giải đề.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo đúng quy định.
Câu 1: Nếu Hà thêm 1 tuổi thì tuổi Hà bằng tuổi ông và bằng tuổi bố. Biết rằng ông hơn bố 27 tuổi. Tuổi Hà là:
A. 11 tuổi B. 9 tuổi C. 10 tuổi D. 8 tuổi
Câu 2: 25% của 13 giờ 16 phút 24 giây là:
A. 3 giờ 4 phút 6 giây B. 3 giờ 19 phút 6 giây
C. 3 giờ 18 phút 4 giây D. 3 giờ 4 phút 21giây
Câu 3: Khi thực hiện phép cộng hai số thập phân, một học sinh đã viết nhầm dấu phẩy của một số hạng sang bên phải 1 chữ số do đó được kết quả là 682,22. Hai số đã cho là:
A. 65,74 và 24,82 B. 64,75 và 24,82 C. 24,82 và 65,75 D. 24,82 và 64,75
Câu 4: Hai số có thương bằng 236. Nếu giữ nguyên số bị chia và tăng số chia lên 4 lần thì thương mới là:
A. 944 B. 118 C. 59 D. 472
Câu 5: 8 = .............. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ các dấu chấm là:
A. 80,32 B. 8,032 C. 8,203 D. 8,023
Câu 6: 3km2 5ha 7m2 = …….. ha. Số cần điền vào chỗ các dấu chấm là:
A. 305,007 B. 305,7 C. 305,07 D. 305,0007
Câu 7: Tìm hai số có tổng gấp 9 lần hiệu của chúng, biết hiệu của hai số đó kém số bé 27 đơn vị.
A. 35 và 46 B. 46 và 35 C. 36 và 45 D. 45 và 56
Câu 8: (6) Tìm x biết: .
A. x = 44,56 B. x = 42,56 C. x = 45,56 D. x = 43,56
Câu 9: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác có cạnh AB ?
A. 5 hình tứ giác B. 6 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 8 hình tứ giác
Câu 10: 45% của một số bằng 225,45. Vậy số đó là:
A. 61,7 B. 16,7 C. 67,1 D. 167
Câu 11: Ngày thường mua 5 bông hoa hết 20 000 đồng. Ngày lễ với số tiền đó chỉ mua được 4 bông hoa. Hỏi so với ngày thường giá hoa tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm ?
A. giảm 15% B. tăng 15% C. tăng 25% D. giảm 20%
Câu 12: Người ta chia một hình vuông ra thành 4 hình chữ nhật bằng nhau (hình vẽ bên). Chu vi của mỗi hình chữ nhật là 40 cm. Chu vi của hình vuông là:
A. 76 cm B. 84 cm C. 60 cm D. 64 cm
Câu 13: Có 64 hình lập phương nhỏ bằng nhau được xếp lại thành một hình lập phương lớn. Người ta sơn đỏ tất cả các mặt của hình lập phương lớn đó. Số hình lập phương nhỏ có 1 mặt được sơn đỏ là:
A. 22 hình B. 18 hình C. 24 hình D. 16 hình
Câu 14: Một hình vuông có diện tích là 16 cm2 thì chu vi bằng:
A. 32 cm B. 16 cm2 C. 16 cm D. 64 cm
Câu 15: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 2,5m, chiều rộng 1,4m, chiều cao gấp 1,5 lần chiều rộng. Hỏi bể chứa đầy nước thì được bao nhiêu lít ? (biết 1dm3 = 1 lít nước)
A. 735 lít nước B. 7350 lít nước C. 525 lít nước D. 5250 lít nước
Câu 16: Một xe lửa chạy qua một đường hầm dài 300m khi toa cuối cùng ra khỏi hầm thì mất 38 giây. Tìm vận tốc xe lửa khi qua hầm, biết chiều dài xe lửa là 80 m.
A. 36 km/giờ B. 48 km/giờ C. 50 km/giờ D. 60 km/giờ
Câu 17: Có hai vòi nước, vòi thứ nhất chảy khi bể chưa có nước thì đầy bể trong 4 giờ. Nếu mở cả hai vòi cùng chảy khi bể đó chưa có nước thì sẽ đầy trong 2 giờ 30 phút. Vòi thứ hai chảy một mình vào bể đó khi chưa có nước thì sau bao lâu đầy bể?
A. 6 giờ 40 phút B. 5 giờ 40 phút C. 6,40 giờ D. 6 giờ 30 phút
Câu 18: Một hình tam giác có chiều cao 24m và đáy bằng 75% chiều cao. Diện tích hình tam giác đó là:
A. 216 m2 B. 214 m2 C. 210 m2 D. 200 m2
Câu 19: Hình bên gồm một hình chữ nhật và 3 hình tròn bằng nhau. Tìm diện tích một hình tròn biết diện tích hình chữ nhật là 36cm2.
A. 6,28 cm2 B. Không tính được C. 3,14 cm2 D. 9,42 cm2
Câu 20: Cho phân số . Bớt cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng một số tự nhiên ta được phân số mới bằng . Số tự nhiên đó là :
A. 18 B. 15 C. 12 D. 9 

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nguyễn Tri Phương năm 2011 hay mà mình đang tìm.
Đồng bộ tài khoản