Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
72
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh

Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Bạn đang cần tư liệu về Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh để phục vụ cho nhu cầu tham khảo? Đây chính là BST mà bạn cần! Thư viện eLib đã tổng hợp và biên soạn kỹ càng nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho quý thầy cô và các bạn học sinh ôn tập.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh

Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo:

I. ĐỊNH NGHĨA (Definition)
Liên từ là từ dùng để nối các từ hoặc nhóm từ với nhau (A conjunction is a word which joins words and groups of words)
Liên từ có chức năng liên kết từ, cụm từ hoặc mệnh đề và miêu tả giữa các thành phần được liên kết (quan hệ chính phụ hoặc song lập).
Có hai loại liên từ chính: liên từ tập hợp và liên từ phụ thuộc.
II. LIÊN TỪ TẬP HỢP (Co-ordinating Conjunction)
1. Liên từ tập hợp
Liên từ tập hợp nối các từ, các câu cùng loại, cùng hàng với nhau. Tùy theo nghĩa, có thể chia các liên từ tập hợp thành bốn nhóm: nhóm and, nhóm but, nhóm or và nhóm so.
2. Nhóm AND (cái này và cái kia):
and (và), both…and (cả…lẫn, vừa…vừa), as well as (cũng như, và còn nữa), and also (và cũng, mà còn), not only…but also (không những…mà còn), again (hơn nữa, lại), besides (hơn nữa, lại), likewise (cũng, còn là), moreover (hơn nữa)
And There are many boys and girls in the hall.
Both…and The weather is both hot and dry.
Thời tiết vừa nóng lại vừa khô.
Not only… Yesterday it not only rained but also snowed.
but also Hôm qua trời không chỉ mưa mà còn có tuyết.

3. Nhóm BUT (diễn tả cái ngược lại)
but (nhưng), still (tuy nhiên), yet (nhưng, tuy vậy), however (tuy nhiên), nevertheless (tuy thế), on the contrary (trái lại).
But He is slow, but he is sure.
Anh ta chậm nhưng chắc.
Yet I was not unhappy, yet I wept.
Tôi hạnh phúc, tuy thế tôi vẫn khóc.
Still I was annoyed, still I kept quiet.
Tôi bực mình, tuy thế vẫn giữ im lặng.

4. Nhóm OR (cái này hoặc cái kia)
or (hay, hoặc), or else (nếu không, bằng không), otherwise (nếu không), either…or (hoặc…hoặc), whether…or not (có…hay không), neither (cũng không), neither…nor (không…cũng không)
Or Is it green or white?
Cái đó màu xanh hay màu trắng?
Either…or Either stay here or go out.
Hoặc ở lại đây hoặc hãy đi ra ngoài.
Or else John must be joking, or else he’s mad.
Hẳn là John đang đùa, hoặc là anh ta điên.
Ortherwise Do what you’ve been told, otherwise you will punished.
Hãy làm những gì người ta bảo mày, nếu không mày sẽ bị phạt.

5. Nhóm SO (chỉ kết quả, hậu quả)
so (nên), therefore (vì thế, cho nên), then (thế thì, vậy thì), thus (vì vậy), hence (vì thế), consequently (vì vậy, cho nên).
So He speaks very little English, so I talked to him through an interpreter.
Anh ta nói được rất ít tiếng Anh, nên tôi đã nói chuyện với anh ta qua một người thông ngôn.
Therefore Bill has a sore throat, therefore he doesn’t smoke or drink.
Bill bị viên họng, do đó anh ta không hút thuốc và uống rượu.
 BST Định nghĩa liên từ trong tiếng Anh là một trong những BST trong hàng trăm ngàn tài liệu miễn phí được đông đảo quý bạn đọc và thành viên chia sẻ và dưới sự kiểm duyệt của eLib nhằm cho ra đời những BST chất lượng.

Đồng bộ tài khoản