Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
149
lượt xem
2
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh

Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Thư viện eLib xin gửi đến bạn BST Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh, là một trong những BST đặc sắc của chúng tôi. ELib đã tổng hợp từ nhiều nguồn và biên tập có sự chọn lọc nhằm giúp quý thầy cô và các em tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh

Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Nào! Hãy tham khảo đoạn trích trong BST Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh dưới đây của chúng tôi.
 

1. Định nghĩa đại từ
– Đại từ là từ thay thế cho danh từ.
2. Phân loại đại từ
2.1. Đại từ nhân xưng (personal pronouns)

• Chức năng:

– I, he, she, we, they có thể là chủ ngữ của động từ:
I see it. He knows you. They live here.
– Me, him, her, us, them có thể là tân ngữ trực tiếp của động từ.
I saw her. Tom likes them.
– Me, him, her, us, them có thể là tân ngữ gián tiếp của động từ.
Bill found me a job. Ann gave him a book.
Hoặc tân ngữ của giới từ:
To us with him without them for her
2.2. Đại từ bất định (indefinite pronouns)
• Ví dụ:
Nhóm kết hợp với some: something, someone, somebody.
Nhóm kết hợp với any: anything, anyone, anybody.
Nhóm kết hợp với every: everything, everyone, everybody.
Nhóm kết hợp với no: nothing, no one, nobody.
Nhóm độc lập gồm các từ: all, one, none, other, another, much, less, (a) few, (a) little, enough, each, either, neither.
• Một số trong các đại từ trên đây cũng có thể được dùng như tính từ. Khi ấy người ta gọi chúng là tính từ bất định (indefinite adjectives). Đó là các từ any, some, every, no, all, one, none, other, another, much, less, (a) few, (a) little, enough, each, either, neither.
2.3. Đại từ sở hữu (possessive pronouns)
• Ví dụ: mine, yours, hers, his, ours, yours, theirs
• Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ
Ví dụ: This is our room = this is ours.
You’ve got my pen. You are using mine. Where’s yours?
2.4. Đại từ phản thân (reflexive pronouns)
• Ví dụ: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves
Chú ý: ourselves, yourselves, themselves là hình thức số nhiều.
• Chức năng:
– Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người:
I cut myself.
Tom and Ann blamed themselves for the accident.
– Được sử dụng như trường hợp trên sau động từ + giới từ:
He spoke to himself.
Look after yourself.
I’m annoyed with myself.
– Được sử dụng như các đại từ nhấn mạnh danh từ hoặc đại từ:
The King himself gave her the medal.
Chúng thường nhấn mạnh chủ ngữ của câu và được đặt sau nó:
Ann herself opened the door.
Tom himself went.
Khi chúng nhấn mạnh các danh từ khác, chúng được đặt ngay sau danh từ đó:
I saw Tom himself.
I spoke to the President himself.
– Được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ:
I did it by myself.
He did that to himself

Chúng tôi mong rằng BST Định nghĩa và phân loại đại từ tiếng Anh sẽ là người bạn đồng hành cho bạn đọc nghiên cứu và học tập về đại từ tiếng Anh.

 

Đồng bộ tài khoản