Giải bài tập 1,2,3,4 trang 61 sách giáo khoa Hóa học 11

Chia sẻ: Mai Văn Lựu | Ngày: | 1

0
15
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập 1,2,3,4 trang 61 sách giáo khoa Hóa học 11

Mô tả BST Giải bài tập SGK Hóa học 11: Luyện tập Tính chất của Nito, Photpho và các hợp chất của chúng

Với các tài liệu được chọn lọc và trình bày rõ ràng, giải bài Luyện tập Tính chất của Nito, Photpho và các hợp chất của chúng chia sẻ đến các em định hướng cách giải bài tập giúp các em nhớ và củng cố lại các kiến thức trọng tâm của bài học. Mời các em tham khảo tài liệu để hoàn thiện bài tập của mình dễ dàng hơn và biết cách vận dụng vào các bài tập liên quan.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập 1,2,3,4 trang 61 sách giáo khoa Hóa học 11

A. Tóm tắt Lý thuyết Luyện tập Tính chất của Nito, Photpho và các hợp chất của chúng Hóa học 11

I. NITƠ VÀ HỢP CHẤT

1. Đơn chất nitơ

-   Phân tử N2 chứa liên kết ba bền vững (N ≡ N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường.

-   Nitơ thể hiện tính khử và tinh oxi hoá

2. Hợp chất của nitơ

a)  Amoniac là chất khí, mùi khai, tan rất nhiều trong nước.

-   Tính bazơ yếu :

+ Phản ứng với nước : NH3 + H2O -><- NH4+ + OH-


B. Bài tập về Luyện tập Tính chất của Nito, Photpho và các hợp chất của chúng Hóa học 11

Bài 1 trang 61 SGK Hóa học 11

Hãy cho biết số oxi hóa của N và P trong các phân tử và ion sau đây NH3, NH4+, NO2–, NO3–, NH4HCO3 , P2O3, PBr5, PO43–, KH2PO4, Zn3(PO4)2.

Hướng dẫn giải bài 1 trang 61 SGK Hóa học 11


Bài 2 trang 61 SGK Hóa học 11

Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:
A. Mg3(PO4)2 B. Mg(PO3)2
C. Mg3P2 D. Mg2P2O7

Hướng dẫn giải bài 2 trang 61 SGK Hóa học 11

Magie photphua: Mg3P2 (Đáp án đúng là C)


Bài 3 trang 61 SGK Hóa học 11

a) Lập các phương trình hóa học sau đây
NH3 + Cl2 (dư) → Na. + .. (1)
NH3(dư) + Cl2 → NH4CI + …. (2)
NH3 + CH3COOH → … (3)
(NH4)3PO4 → H3PO4 + … (4)
Zn(NO3)2 → (5)
b) Lập các phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn của phản ứng giữa các chất sau đây trong dung dịch:
K3PO4 và Ba(NO3)2 (1)
Na3PO4 và CaCl2 (2)
Ca(H2PO4)2 và Ca(OH)2 với tỉ lệ 1:1 (3)
(NH4)3PO4 + Ba(OH)2 (4)

Hướng dẫn giải bài 3 trang 61 SGK Hóa học 11

2NH3 + 3Cl2 (dư) → N2 + 6HCl
8NH3(dư) + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
NH3 + CH3COOH → CH3COONH4
(NH4)3PO4 → t0 H3PO4 + 3NH3
Zn(NO3)2 → t0 ZnO + 2NO2 +1/2O2
b)
2K3PO4 + 3Ba(NO3)2 → Ba3(PO4)2 ↓+ 6KNO3
2Na3PO4 + 3CaCl2 → Ca3(PO4)2 + 6NaCl
Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → 2CaHPO4 + 2H2O
2(NH4)3PO4 + 3Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 + 6NH3 + 6H2O


Bài 4 trang 61 SGK Hóa học 11

Từ hiđro, clo, nitơ và các hóa chất cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học (có ghi rõ điều kiện phản ứng) điều chế phân đạm amoni clorua.

Hướng dẫn giải bài 4 trang 61 SGK Hóa học 11

Để xem nội dung chi tiết của tài liệu các em vui lòng đăng nhập vào web elib.vn để tải về máy. Ngoài ra, các em có thể xem các bài tập dưới đây:

>> Bài trước: Giải bài tập 1,2,3,4 trang 58 sách giáo khoa Hóa học 11

>> Bài tiếp theo:Giải bài tập 1,2,3,4,5 trang 70 sách giáo khoa Hóa học 11

 
Đồng bộ tài khoản