Giải bài tập 1,2,3 trang 150 sách giáo khoa Sinh học 8

Chia sẻ: Phuong Thuy | Ngày: | 1

0
102
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập 1,2,3 trang 150 sách giáo khoa Sinh học 8

Mô tả BST Giải bài tập SGK Sinh học 8: Đại não

Thư viện eLib xin gửi tới các em học sinh tài liệu gải bài tập 1,2,3 trang 150 bài Đại não. Tham khảo tài liệu để giúp các em củng cố lại kiến thức trọng tâm của bài, biết cách giải bài tập chuẩn xác. Bên cạnh đó, tài liệu còn hỗ trợ các em trong quá trình tự trau dồi và nâng cao kỹ năng trả lời câu hỏi, biết cách vận dụng để giải các bài tập liên quan.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập 1,2,3 trang 150 sách giáo khoa Sinh học 8

A. Tóm Tắt Lý Thuyết Đại não Sinh học 8

Đại não là phần não phát triển ở người. Đại não gồm: chất xám tạo thành vỏ não là trung tâm của các phản xạ có điều kiện; chất trắng nằm dưới vỏ não là những đường thần kinh nối các phần của vỏ não với nhau và vỏ não với các phần dưới của hệ thần kinh. Trong chất trắng còn có các nhân nền. Nhờ các rãnh và khe do sự gấp nếp của vỏ não, một mặt làm cho diện tích bề mặt của vỏ não tăng lên, mặt khác chia não thành các thùy và các hồi não, trong đó có vùng cảm giác và vùng vận động, đặc biệt là vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.


 B. Bài tập về Đại não Sinh học 8

Bài 1 trang 150 SGK Sinh học 8

Vẽ sơ đồ đại não nhìn từ bên ngoài và trình bày hình dạng cấu tạo ngoài?

Hướng dẫn giải bài 1 trang 150 SGK Sinh học 8

Sơ đồ đại não ở trong SGK đó thôi bạn, bạn tự vẽ nhá
Còn về hình dạng cấu tạo ngoài của đại não là:
– Đại não người rất phát triển, che lấp cả não trung gian và não giữa
– Bề mặt của đại não đc phủ bởi 1 chất xám làm thành vỏ não
– Bề mặt của đại não có rất nhiều nếp gấp, đó là các rãnh và khe làm tăng diện tích bề mặt vỏ não, nơi chứa thân nơron lên tới 2300–>2500cm^2
– Hơn 2/3 diện tích bề mặt của não nằm trong các rãnh và khe.
– Vỏ não chỉ dày khoảng từ 2-3 mm, gồm 6 lớp, chủ yếu là các tế bào hình tháp
– Các rãnh chia mỗi nửa đại não thành các thùy.
– Rãnh đỉnh ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh
– Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh với thùy thái dương
– Trong các thùy, các khe đã tạo thành các hồi hay khúc cuộn não
– Dưới vỏ não là chất trắng, trong đó chứa các nhân mềm
– Chất trắng là các đường thần kinh nối các vùng vỏ não và nối 2 nửa đại não vs nhau
– Ngoài ra, còn có các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não vs các phần dưới của não và vs tủy sống
– Hầu hết các đường này đều bắt chéo nhau hoặc ở hành tủy hoặc ở tủy sống

Bài 2 trang 150 SGK Sinh học 8

Mô tả cấu tạo trong của đại não.

Hướng dẫn giải bài 2 trang 150 SGK Sinh học 8

Đại não gồm chất xám tạo thành vỏ não là trung tâm của các phản xạ có điều kiện,chất trắng nằm dưới vỏ não là những đường thần kinh nối các phần của vỏ não với các phần dưới của hệ thần kinh.trong chất trắng còn có các nhân nền.
Nhờ các rãnh và khe do sự gấp nếp của vỏ não,một mặt làm cho diện tích bề mặt của vỏ não tăng lên,mặt khác chia não thành các thùy và các hồi não,trong đó có vùng cảm giác và vùng vận động,đặc biệt là vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.

Bài 3 trang 150 SGK Sinh học 8

Nêu đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não người, chứng tỏ sự tiến hóa của người so với động vật khác trong lớp thú.

Hướng dẫn giải bài 3 trang 150 SGK Sinh học 8

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não người tiến hóa hơn động vật thuộc lớp Thú được thể hiện:
Khối lượng não so với cơ thể ở người lớn hơn các động vật thuộc lớp Thú.
Vỏ não có nhiều khe và rãnh làm tăng bề mặt chứa các nơron (khối lượng chất xám lớn).
Ở người, ngoài các trung khu vận động và cảm giác như các động vật thuộc lớp Thú, còn có các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ (nói, viết, hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết).
Để xem nội dung chi tiết của tài liệu các em vui lòng đăng nhập website elib.vn và download về máy để tham khảo dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, các em có thể xem cách giải bài tập của bài trước và bài tiếp theo:

>> Bài trước: Giải bài tập 1,2 trang 146 sách giáo khoa Sinh 8

>> Bài tiếp theo:  Giải bài tập 1,2 trang 154 sách giáo khoa Sinh 8

 
Đồng bộ tài khoản