Giải bài tập 10,11,12,13,14,15,16,17,18 trang 103,104,105 sách giáo khoa Hình học 8 tập 2

Chia sẻ: Nguyễn Mai | Ngày: | 1

0
35
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập 10,11,12,13,14,15,16,17,18 trang 103,104,105 sách giáo khoa Hình học 8 tập 2

Mô tả BST Giải bài tập SGK Hình học 8 tập 2: Thể tích của hình hộp chữ nhật

Tài liệu có nội dung bao gồm 2 phần: tóm tắt lý thuyết về thể tích của hình hộp chữ nhật  và hướng dẫn giải bài tập trang 103,104,105 SGK Hình học 8 tập 2 sẽ giúp các em ôn tập lại kiến thức một cách có hệ thống và có thêm kinh nghiệm giải bài tập hiệu quả. Mời các em tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập 10,11,12,13,14,15,16,17,18 trang 103,104,105 sách giáo khoa Hình học 8 tập 2

A. Tóm tắt lý thuyết Thể tích của hình hộp chữ nhật SGK Hình học 8 tập 2

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Hai mặt phẳng vuông góc

a) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng tại điểm A thì nó vuông góc với mọi đường thẳng của mặt phẳng đi qua A.

b) Hai mặt phẳng vuông góc

Khi một tròn hai mặt phẳng (ABCD) và (A’B’C’D’) chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng còn lại thì người ta nói hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.

Kí hiệu : mp (ABCD)⊥ mp ( (A’B’C’D’)

2. Thể tích hình hộp chữ nhật

V = a.b.c

a, b, c là ba kích thước của hình hộp

Thể tích hình lập phương cạnh a là

V = a3


B. Bài tập Thể tích của hình hộp chữ nhật SGK Hình học 8 tập 2

Bài 10 trang 103 SGK Toán 8 tập 2

1.Gấp hình 87a theo các nét đã chỉ ra thì có được một hình hộp chữ nhật hay không?
2. Kí hiệu các đỉnh hình hộp gấp được như hình 87
a) Đường thẳng BF vuông góc với những mặt phẳng nào?
b) Hai mặt phẳng (AEHD) và (CGHD) vuông góc với nhau, vì sao?

Hướng dẫn giải bài 10 trang 103 SGK Toán 8 tập 2

1. Gấp hình 33a theo các nét đã chỉ ra thì có được một hình hộp chữ nhật
2. a) Trong hình hộp ABCD.EFGH thì:
BF song song với mp (DHGC) và mp (DHEA).
b) Hai mặt phẳng (AEHD) và (CGHD) vuông góc với nhau vì mặt phẳng (AEHD) chứa đường thẳng EH vuông góc với mặt phẳng (CGHD) tại H.

Bài 11 trang 104 SGK Toán 8 tập 2

a) Tính các kích thước của một hình hộp chữ nhật, biết rằng chúng tỉ lệ với 3, 4, 5 và thể tích của hình hộp này là 480cm3
b) Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 486cm2. Thể tích của nó bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải bài 11 trang 104 SGK Toán 8 tập 2

a) Gọi a, b, c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật.
Vì a, b, c tỉ lệ với 3; 4; 5 nên
=> a = 3t; b = 4t; c = 5t (1)
Mà thể tích hình hộp là 480cm3 nên a.b.c = 480 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 3t.4t.5t = 480
<=> 60t3 = 480
<=> t3 = 8
<=> t = 2
Do đó: a = 6(cm); b = 8(cm); c = 10 (cm)
Vậy các kích thước của hình hộp là 6cm; 8cm; 10cm.
b)
Hướng dẫn: Trước hết tính diện tích mỗi mặt là 486:6=81cm² .Sau đó tính độ dài cạnh hình lập phương là: a bằng căn của 81 bằng 9cm.Cuối cùng tính thể tích hình lập phương là a³ bằng 9³ bằng 729 cm².

Bài 12 trang 104 SGK Toán 8 tập 2

A, B, C và D là những đỉnh của hình hộp chữ nhật cho ở hình 88. Hãy điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau:
 
AB 6 13 14  
BC 15 16   34
CD 42   70 62
DA   45 75 75
 
Kết quả bài 12 minh họa công thức quan trọng sau:


Hướng dẫn giải bài 12 trang 104 SGK Toán 8 tập 2

Trước hết ta chứng minh hệ thức sau: DA2 = AB2 + BC2 + CD2
Ta có : ∆ABC vuông tại C => BD2 = DC2 + BC2
∆ABD vuông tại B => AD2 = BD2 + AB2
AD2 = DC2 +BD2 + AB2
Áp dụng hệ thức này ta sẽ tính được độ dài một cạnh khi biết ba độ dài kia do đó ta có:
AB 6 13 14 25
BC 15 16 23 34
CD 42 40 70 62
DA 45 45 75 75
 

Bài 13 trang 104 SGK Toán 8 tập 2

a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (h89)
b) Điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau:
 

Hướng dẫn giải bài 13 trang 104 SGK Toán 8 tập 2

Chiều dài 22 18 15 20
Chiều rộng 14      
Chiều cao 5 6 8 18
Diện tích một đáy   90   260
Thể tích     1320 2080

 

Các em vui lòng đăng nhập tài khoản và tải tài liệu về máy tiện tham khảo hơn. Ngoài ra, các em có thể xem cách giải của:

>> Bài tập trước: Giải bài tập 5,6,7,8,9 trang 100 sách giáo khoa Hình học 8 tập 2 

>> Bài tập tiếp theo: Giải bài tập 19,20,21,22 trang 108,109 sách giáo khoa Hình học 8 tập 2
Đồng bộ tài khoản