Giải bài tập 27,28,29,30,31,32,33 trang 19,20 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

Chia sẻ: Lê Thị Thúy Hằng | Ngày: | 1

0
28
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập 27,28,29,30,31,32,33 trang 19,20 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

Mô tả BST Giải bài tập SGK Đại số 7 tập 1: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Để có thêm phương pháp giải bài tập hiệu quả, mời các em cùng tham khảo tài liệu hướng dẫn giải bài tập trang 19,29 SGK Đại số 7 tập 1: Lũy thừa của một số hữu tỉ do thư viện eLib sưu tầm và tổng hợp. Hi vọng đây sẽ là tài liệu cung cấp những kiến thức hữu ích cho các em học sinh trong quá trình học tập và nâng cao kiến thức.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập 27,28,29,30,31,32,33 trang 19,20 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

A. Tóm tắt lý thuyết Lũy thừa của một số hữu tỉ SGK Đại số 7 tập 1

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n ( n là số tự nhiên lớn hơn 1) của một số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng x

n thừa số ( x ∈ Q, n ∈ N, n> 1)

Nếu x = a/b thì

xn =(a/b)n = an/bn

Quy ước a0 = 1 (a ∈ N*)

x0 = 1 ( x ∈ Q, x ≠ 0)

Tích của hai lũy thưa cùng cơ số

xm. xn= x+mx+n ( x ∈ Q, n∈ N)

Thương của hai lũy thừa cùng cơ số khác 0

xm : xn= x + mx-n ( x ≠ 0, m ≥ n)

Lũy thừa của lũy thừa

(xm)n = xm.n


B. Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ SGK Đại số 7 tập 1

Bài 27 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Tính:  

Hướng dẫn giải bài 27 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1


Bài 28 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Tính: 
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm

Hướng dẫn giải bài 28 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Nhận xét:
Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương
Lũy thừa với số mũ lẻ của một số âm là một số âm.

Bài 29 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Viết số 16/81 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ 18/61 = (4/9)2. Hãy tìm các cách viết khác

Hướng dẫn giải bài 29 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1


Bài 30 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Tìm x, biết
a) x : (-1/2)3 =-1/2
b) (3/4)5. x = (3/4)7

Hướng dẫn giải bài 30 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

a) x : (-1/2)3 =-1/2
⇒ x = (-1/2) . (-1/2)3 = (-1/2)4 = 1/16

b) (3/4)5. x = (3/4)7

⇒ x =(3/4)7: (3/4)5 = (3/4)2 = 9/16


Bài 31 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Viết các số (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng các lũy thừa của cơ số 0,5

Hướng dẫn giải bài 31 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Ta có: (0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16 ; (0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12

Bài 32 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất?

Hướng dẫn giải bài 32 trang 19 SGK Đại số 7 tập 1

Ta có số nguyên dương nhỏ nhất là 1, nên:
11 = 12 = 13 = …. 19 = 1
10 = 20 = 30 = …. 90 = 1

Bài 33 trang 20 SGK Đại số 7 tập 1

Dùng máy tính bỏ túi để tính: (3,5)2 ;(-0,12)3; (1,5)4; (-0,1)5 ; (1,2)6

Hướng dẫn giải bài 33 trang 20 SGK Đại số 7 tập 1

Các em dùng máy tính và lần lượt thực hiện như hình dưới đây: 
     
Các em vui lòng đăng nhập tài khoản và tải tài liệu về máy tiện tham khảo hơn. Ngoài ra, các em có thể xem cách giải của:

>> Bài tập trước:  Giải bài tập 21,22,23,24,25,26 trang 15,16 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

>> Bài tập tiếp theo:  Giải bài tập 34,35,36,37,38,39,40,41,42,43 trang 22 sách giáo khoa Đại số 7 tập 
Đồng bộ tài khoản