Giải bài tập 32,33,34,35,36,37,38 trang 67,68 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

Chia sẻ: Ngoc Thien | Ngày: | 1

0
34
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập 32,33,34,35,36,37,38 trang 67,68 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

Mô tả BST Giải bài tập SGK Đại số 7 tập 1: Mặt phẳng tọa độ

Để có thêm phương pháp giải bài tập hiệu quả, mời các em cùng tham khảo tài liệu hướng dẫn giải bài tập trang 67,68 SGK Đại sô 7 tập 1: Mặt phẳng tọa độ do thư viện eLib sưu tầm và tổng hợp. Hi vọng đây sẽ là tài liệu cung cấp những kiến thức hữu ích cho các em học sinh trong quá trình học tập và nâng cao kiến thức. 

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập 32,33,34,35,36,37,38 trang 67,68 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

A. Tóm tắt lý thuyết Mặt phẳng tọa độ SGK Đại số 7 tập 1

1. Mặt phẳng toạ độ

Trên mặt phẳng, nếu hai trục OX, Oy vuông góc và cắt nhau tại gốc O của mỗi trục số, thì ta gọi hệ trục toạ độ Oxy.

Ox và Oy gọi là các trục toạ độ

– Trục nằm ngang Ox gọi là trục hoành

– Trục thẳng đứng Oy gọi là trục tung.

Giao điểm O gọi là gốc toạ độ. Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy.

2. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

– Trên mặt phẳng toạ độ, mỗi điểm M xác định một cặp số (x0; y0). Ngược lại mỗi cặp số (x0; y0) xác định vị trí của một điểm M.

– Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M; x0 là hoành độ và y0 là tung độ của điểm M

B. Bài tập Mặt phẳng tọa độ SGK Đại số 7 tập 1

Bài 32 trang 67 SGK Đại số 7 tập 1

a) Viết toạ độ các điểm M, N, P, Q trong hình 19.
b) Em có nhận xét gì về toạ độ của các cặp điểm M và N. P và Q.

Hướng dẫn giải bài 32 trang 67 SGK Đại số 7 tập 1

a) M(-3; 2); N(2; -3); Q(-2; 0); P(0; -2)
b) Ta thấy hoành độ của điểm M chính là tung độ của điểm N, và tung độ của M chính là hoành độ của N.

Bài 33 trang 67 SGK Đại số 7 tập 1

Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu các điểm A(3;-1/2); B(-4; 2/4); C(0; 2,5).

Hướng dẫn giải bài 33 trang 67 SGK Đại số 7 tập 1

  
  

Bài 34 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu?
b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải bài 34 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0.
b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0.

Bài 35 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD và hình tam giác PQR trong hình 20

Hướng dẫn giải bài 35 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

Toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là: A(0,5;2); B(2;2); C(2;0); D(0,5;0)
Toạ độ các đỉnh của hình Tam giác PQR là: P(-3;3); Q(-1;1)
R(-3;1)

Bài 36 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm A (-4;-1); B (-2;-1);C(-2;-3); D(-4;-3). Tứ giác ABCD là hình gì?

Hướng dẫn giải bài 36 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

Tứ giác ABCD là hình vuông

Bài 37 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

Hàm số y được cho trong bảng sau
        x         
         0    
       1      
      2        
           3        
y
0
2
4
6
a) Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng (x;y) của hàm số trên.
b) Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng của x và y ở câu a.

Hướng dẫn giải bài 37 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

a/ Tất cả các cặp giá trị tương ứng (x ; y) là: (0 ; 0) ; (1 ; 2) ; (2 ; 4); (3 ; 6).
b/ Các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng là: O(0 ; 0) ; A(1 ; 2) ; B(2 ; 4); C(3 ; 6).

Bài 38 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

Chiều cao và tuổi của bốn bạn Hồng, Hoa, Đào, Liên được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ (hình 21). Hãy cho biết:
a/ Ai là người cao nhất và cao bao nhiêu ?
b/ Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi ?
c/ Hồng và Liên ai cao hơn và ai nhiều tuổi hơn ?

Hướng dẫn giải bài 38 trang 68 SGK Đại số 7 tập 1

a/ Đào cao nhất: 15 dm.
b/ Hồng ít tuổi nhất: 11 tuổi.
c/ Hồng cao hơn Liên vì Hồng cao 14 dm, Liên cao 13 dm. Liên nhiều tuổi hơn Hồng vì Liên 14 tuổi, Hồng 11 tuổi. 
  
Các em vui lòng đăng nhập tài khoản và tải tài liệu về máy tiện tham khảo hơn. Ngoài ra, các em có thể xem cách giải của:

>> Bài tập trước: Giải bài tập 27,28,29,30,31 trang 64,65 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1

>> Bài tập tiếp theo: Giải bài tập 39,40,41 trang 71,72 sách giáo khoa Đại số 7 tập 1
Đồng bộ tài khoản