Giải bài tập 67,68,69,70,71,72 trang 30 sách giáo khoa Số học 6 tập 1

Chia sẻ: Phan Ngọc | Ngày: | 1

0
17
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập 67,68,69,70,71,72 trang 30 sách giáo khoa Số học 6 tập 1

Mô tả BST Giải bài tập SGK Số học 6 tập 1: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Nhằm giúp các em có thêm tài liệu tham khảo trong quá học tập và nâng cao kiến thức. Thư viện eLib xin chia sẻ một số gợi ý về cách giải bài tập trang 30 SGK Số học 6 tập 1: Chia hai lũy thừa cùng cơ số. Tài liệu được trình bày rõ ràng và cụ thể sẽ giúp các em dễ dàng nắm vững lại những kiến thức trọng tâm và định hướng được phương pháp giải bài tập hiệu quả.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập 67,68,69,70,71,72 trang 30 sách giáo khoa Số học 6 tập 1

A. Tóm tắt kiến thức Chia hai lũy thừa cùng cơ số SGK Số học 6 tập 1

1. am : an = am – n(a ≠ 0, m ≥ n ).

Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0).
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của số bị chia trừ đi số mũ của số chia.

2. Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10: abcd = a . 103 + b . 102 + c . 10 + d;

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
= 2.103 + 4. 102 + 7.100 + 5.100


B. Bài tập Chia hai lũy thừa cùng cơ số SGK Số học 6 tập 1

Bài 67 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 38 : 34;                               b) 108 : 102;                           c) a6 : a (a ≠ 0 )

Hướng dẫn giải bài 67 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Áp dụng quy tắc am : an = am – n(a ≠ 0, m ≥ n ).

a) 38 : 34 = 38 – 4 = 34 = 81;

b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106 = 1000000

c) a6 : a = a6 – 1 = a5


Bài 68 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

a) 210 : 28;                              b) 46 : 43 ;                               c) 85 : 84;                              d) 74 : 74.

Hướng dẫn giải bài 68 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Lưu ý: Cách 1: Ta đổi 2 lũy thừa ra số tự nhiên sau đó chia hai số với nhau như bình thường

a) Cách 1: 1024 : 256 = 4. Cách 2: 210 : 28 = 210 – 8 = 22 = 4;

b) Cách 1: 4096 : 64 = 64. Cách 2: 46 : 43 = 46 – 3 = 43 = 64;

c) Cách 1: 32768 : 4096 = 8. Cách 2: 85 : 84 = 85 – 4 = 81 = 8;

d) Cách 1: 2401 : 2401 = 1. Cách 2: 74 : 74 = 74 – 4 = 70 = 1.


Bài 69 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông:’

a) 33 . 34 bằng: 312 …, 912 …, 37 …, 67 …

b) 55 : 5 bằng: 55 …, 54 …, 53 …, 14 …

c) 23 . 42 bằng: 86 …, 65 …, 27 …, 26 …

Hướng dẫn giải bài 69 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Áp dụng các quy tắc: am . an = am + n và am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)

a) 33 . 34 bằng: 312 S, 912 S, 37 Đ, 67 S.

b) 55 : 5 bằng: 55 S, 54 Đ, 53 S, 14 S

c) 23 . 42 bằng: 86 S, 65 S, 27 Đ, 26 S


Bài 70 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Viết các số: 987; 2564; abcde dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Hướng dẫn giải bài 70 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

987 = 9 . 102 + 8 . 10 + 7;

2564 = 2 . 103 + 5 . 102 + 6 . 10 + 4;

abcde= a . 104 + b . 103 + c . 102 + d . 10 + e


Bài 71 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Tìm số tự nhiên c, biết rằng với mọi n ∈ N* ta có:
a) cn = 1;                                b) cn = 0.

Hướng dẫn giải bài 71 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Các em chú ý: N* = 1 , 2 , 3 , 4…
a) c = 1;                                  b) c = 0.

Bài 72 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ: 0, 1, 4, 9, 16…). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không ?
a) 13 + 23 ;
b) 13 + 23 + 33;
c) 13 + 23 + 33 + 43.

Hướng dẫn giải bài 72 trang 30 SGK Số học 6 tập 1

Trước hết hãy tính tổng.
a) 13 + 23= 1 + 8 = 9 =32 . Vậy tổng 13 + 23 là một số chính phương.
b) 13 + 23 + 33= 1 + 8 + 27 = 36 = 62 . Vậy 13 + 23 + 33 là một số chính phương.
c) 13 + 23 + 33 + 43= 1 + 8 + 27 + 64 = 100 = 102
Vậy 13 + 23 + 33 + 43 cũng là số chính phương.
 
Các em vui lòng đăng nhập tài khoản và tải tài liệu về máy tiện tham khảo hơn. Ngoài ra, các em có thể xem cách giải của:

>> Bài tập Giải bài 56,57,58,59,60,616,2,63,64,65,66 trang 27,28 sách giáo khoa Số học 6 tập 1

>> Bài tập tiếp theo Giải bài tập 73,74,75,76,77,78,79,80,81,82 trang 32,33 sách giáo khoa Số học 6 tập 1
Đồng bộ tài khoản