Giải bài tập1,2,3,4 trang 34 sách giáo khoa Hình học 11

Chia sẻ: Phan Ngọc | Ngày: | 1

0
24
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải bài tập1,2,3,4 trang 34 sách giáo khoa Hình học 11

Mô tả BST Giải bài tập SGK Hình học 11: Ôn tập chương 1 Phép dời hình và phép đồng dạng

Tài liệu gợi ý giải bài tập ôn tập chương 1 Phép dời hình và phép đồng dạng với các gợi ý đáp án và cách giải bài tập trong SGK sẽ giúp các em ghi nhớ và khắc sâu nội dung chính của bài học để vận dụng vào việc giải bài tập. Mời các em tham khảo tài liệu để dễ dàng hoàn thiện bài tập và sưu tầm thêm cho mình những phương pháp giải bài tập nhanh, chính xác.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Giải bài tập1,2,3,4 trang 34 sách giáo khoa Hình học 11

Bài tập  Ôn tập chương 1 Phép dời hình và phép đồng dạng Hình học 11

Bài 1 trang 34 SGK Hình học 11

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF.

a) Qua phép tịnh tiến theo vectơ AB

b) Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE

c) Qua phép quay tâm O góc 1200

Hướng dẫn giải bài 1 trang 34 SGK Hình học 11

%image_alt%

a) Ta có TAB :A → B; O → C; F → O

Suy ra ΔAOF → ΔBCO

b) Ta có DBE: A → C;O → O; F → D

Suy ra ΔAOF → ΔCOD

c) Ta có Q (O,1800) : A → E; F → D

Suy ra ΔAOF → ΔEOD


Bài 2 trang 34 SGK Hình học 11

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng d có phương trình 3x + y+ 1= 0. Tìm ảnh của A và d

a) Qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (2;1)

b) Qua phép đối xứng qua trục Oy

c) Qua phép đối xứng qua gốc tọa độ

d) Qua phép quay tâm O góc 900

Hướng dẫn giải bài 2 trang 34 SGK Hình học 11

Gọi A’ và d’ theo thứ tự là ảnh của A và d qua phép biến hình trên

a) A’ = (-1+2; 2+1) = (1;3), d // d’, nên d có phương trình : 3x +y + C = 0. Vì A thuộc d, nên A’ thuộc d’, do đó 3.1 +3 + C = 0. Suy ra C=-6. Do đó phương trình của d’ là 3x+y-6=0

b) A (-1;2) và B(0;-1) thuộc d. Ảnh của A và B qua phép đối xứng qua trục Oy tương ứng là A'(1;2) và B'(0;-1). Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình :


hay 3x – y – 1 =0

c) A’=( 1;-2) , d’ có phương trình 3x + y -1 =0

d) Qua phép quay tâm O góc 900, A biến thành A'( -2; -1), B biến thành B'(1;0). Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình


hay x – 3y – 1 = 0


Bài 3 trang 34 SGK Hình học 11

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(3;-2), bán kính 3

a) Viết phương trình của đường tròn đó

b) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (-2;1)

c) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép đối xứng qua trục Ox

d) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép đối xứng qua gốc tọa độ

Hướng dẫn giải bài 3 trang 34 SGK Hình học 11

Gọi I’ là ảnh của I qua phép biến hình nói trên

a) Phương trình của đường tròn (I;3) là (x – 3)2 + (y + 2)2 = 9

b) Tv (I) = I’ (1;-1), phương trình đường tròn ảnh : (x – 1)2 + (y + 1)2 = 9

c) DOx(I) = I'(3;2), phương trình đường tròn ảnh: (x – 3)2 + (y -2)2 = 9

d)DO (I) = I'( -3;2), phương trình đường tròn ảnh: (x + 3)2 + (y -2)2 = 9


Bài 4 trang 34 SGK Hình học 11

Cho vectơ v, đường thẳng d vuông góc với giá của vectơ v. Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ ½ v. Chứng minh rằng phép tịnh tiến theo vectơ v là kết quả của việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua các đường thẳng d và d’

Hướng dẫn giải bài 4 trang 34 SGK Hình học 11

Lấy M tùy ý Dd(M) = M’

Dd’(M’) = M”. Gọi M0 và M1 là giao điểm của d và d’ với MM’

Ta có:

Vậy M” = Tv(M) = Dd’(M’) = M”, với mọi M, Do đó phép tịnh tiến theo vectơ v là kết quả của việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua các đường thẳng d và d’.

Để xem nội dung chi tiết của tài liệu các em vui lòng đăng nhập vào web elib.vn để tải về máy. Ngoài ra, các em có thể xem các bài tập dưới đây:

>> Bài trước: Giải bài tập 1,2,3,4 trang 33 sách giáo khoa Hình học 11
Đồng bộ tài khoản