Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học

Chia sẻ: Trần Thị Thanh Chi | Ngày: | 1 tài liệu

0
45
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học

Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học
Mô tả bộ sưu tập

Nếu như bạn đang tìm tư liệu hay về Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học, thì đây chính là BST mà bạn cần. Qua nhiều công đoạn biên tập, chúng tôi đã hình thành BST dành cho các bạn tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học

Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Giải đề kiểm tra theo chủ đề số 01 luyện thi đại học hay mà mình đang tìm.

Câu 1. Gen phân mảnh được tìm thấy ở loài sinh vật nào sau đây?
A. Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn lam, vi khuẩn E.coli.
B. Tất cả các loài sinh vật trên trái đất vì chúng có chung nguồn gốc.
C. Chủ yếu ở các sinh vật nhân chuẩn, nấm, động vật, thực vật.
D. Chỉ thấy hầu hết trong các nhóm động vật và thực vật bậc cao.
Câu 2. Enzim ADN - pôlimeraza có vai trò gì trong quá trình tái bản ADN?
A. Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới.
B. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’  3’.
C. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’  5’.
D. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới.
Câu 3. Phân tử ADN dài 1,02mm. Khi phân tử ADN này nhân đôi ba lần, số nuclêôtit trong các phân tử ADN con ở lần tự sao cuối cuối là
A. 48 x106. B. 3 x 106. C. 42 x 105. D. 1,02 x 105.
Câu 4. Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?
A. AUG, UAA. B. AUG, UGG. C. UAG, UAA. D. UAG, UGA.
Câu 5. Từ 4 loại nuclêôtit, có tất cả bao nhiêu bộ ba khác nhau hoàn toàn về thành phần nuclêôtit?
A. 12. B. 24. C. 36. D. 48.
Câu 6. Một gen dài 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nulêôtit tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp là
A. A = T = 4200, G = X = 6300. B. A = T = 5600, G = X = 1600.
C. A = T = 2100, G = X = 600. D. A = T = 4200, G = X = 1200.
Câu 7. Gen B có 2400 nuclêôtit, có hiệu của A với loại nuclêôtit khác là 30% số nuclêôtit của gen. Quá trình tự sao từ gen B đã diễn ra liên tiếp 3 đợt. Số nuclêôtit từng loại trong tổng số gen mới được tạo thành ở đợt tự sao cuối cùng là bao nhiêu ?
A. G = X = 920; A = T = 2760. B. G = X = 940; A = T = 3640.
C. G = X = 980; A = T = 2860. D. G = X = 960; A = T = 3840.
Câu 8. Sự nhân đôi của ADN ngoài nhân (trong các bào quan ti thể, lạp thể) có đặc điểm
A. phụ thuộc vào sự nhân đôi của ADN trong nhân.
B. diễn ra cùng thời điểm với sự nhân đôi của ADN trong nhân.
C. độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân.
D. phụ thuộc vào sự nhân đôi của tế bào.
Câu 9. Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự ribônuclêôtit là
A. 3’AUAXXXGUAXAU 5’. B. 5’ AUAXXXGUAXAU 3’.
C. 3’ATAXXXG TAXAT 5’. D. 5’ ATAXXXGTAXAT 3’.
Câu 10. Sự giống nhau của 2 quá trình nhân đôi và phiên mã là
A. đều có sự xúc tác của enzim ADN - pôlimeraza để lắp ráp với các nuclêôtit trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.
B. trong một tế bào quá trình thường thực hiện một lần.
C. thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
D. việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
 

Đồng bộ tài khoản