Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 4: Phép đối xứng tâm

Chia sẻ: Nguyễn Ngọc Diễm | Ngày: | 6 giáo án

0
392
lượt xem
9
download
Xem 6 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 4: Phép đối xứng tâm

Mô tả BST Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 4

Đến với Bộ sưu tập Giáo án Phép đối xứng tâm sẽ giúp quý thầy cô tham khảo và biên soạn những bài dạy tốt nhất cho học sinh. Bộ sưu tập được chọn lọc, tổng hợp từ các giáo viên đang giảng dạy của các trường có tiếng trong cả nước. Nội dung giáo án chi tiết, rõ ràng sẽ giúp các em nắm được định nghĩa của phép đối xứng tâm, biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ; tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng. Mời quý thầy cô tải miễn phí về làm tư liệu tham khảo để soạn bài tốt hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 4

GIÁO ÁN TOÁN LỚP 11 – HÌNH HỌC

CHƯƠNG 1: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

§4. PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

 

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

  • Học sinh biết được
  • Định nghĩa của phép đối xứng tâm;
  • Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ;
  • Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng.

2. Về kỹ năng

  • Học sinh làm được
    • Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm.
    • Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình.

II. Chuẩn bị của thầy và trò

1. Chuẩn bị của GV

  • Các phiếu học tập, bảng phụ, computer và projector

2. Chuẩn bị của HS

  • Ôn bài cũ và chuẩn bị bài mới.

III. Phương pháp dạy học

  • Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.

IV. Tiến trình bài học

  • Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ dẫn đến vấn đề mới

HĐ của HS

HĐ của GV

Ghi bảng – Trình chiếu

 

HĐTP 1:Kiểm tra bài cũ

 

- Nắm được yêu cầu đặt ra và trả lời câu hỏi.

  

- Nêu ( hoặc chiếu) câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời

- Nêu định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng.

- Trong mặt phẳng cho điểm I cố định. Qui tắc đặt tương ứng  mỗi điểm M trên mặt phẳng  với một điểm M\(^'\) sao cho I là trung điểm M M\(^'\) có là phép biến hình không? Vì sao? .

- Và nếu điểm M trùng với điểm I thì điểm M\(^'\) sẽ ở vị trí nào?

- Nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu cần.

- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu có

 

 

- Nhận xét và chính xác hoá lại kiến thức cũ

 

 

- Đánh giá HS và cho điểm

 

 

HĐTP 2: Nêu vấn đề mới

 

 

- Qui tắc cho tương ứng  trong bài kiểm tra là phép biến hình có tên gọi là phép đối xứng tâm để hiểu rõ hơn chúng ta bắt đầu vào bài mới

 

  • Hoạt động 2: Học sinh chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép đối xứng tâm

HĐ của HS

HĐ của GV

Ghi bảng – Trình chiếu

 

HĐTP 1: Hình thành định nghĩa

I. Định nghĩa:

- Học sinh đọc SGK Tr12, phần I. Định nghĩa

- Cho học sinh đọc SGK Tr12, phần I. Định nghĩa

a) Định nghĩa (SGK Tr12)

-Phát biểu định nghĩa phép đối xứng tâm.

- Yêu cầu HS  phát biểu lại định nghĩa phép đối xứng tâm

 

-Học sinh quan sát hình đưa ra kết quả

-Từ hình vẽ giáo viên cho học sinh nhận xét tìm ra hệ thức liên hệ của hai véctơ \(\overrightarrow {I{M^'}} \)và \(\overrightarrow {IM} \)

\({M^'} = \)Đ\(_I(M) \Leftrightarrow \overrightarrow {I{M^'}}  =  - \overrightarrow {IM} \)

 

HĐTP 2 : HS thực hành kỹ năng dựng ảnh  của đường thẳng, của tam giác, của đường tròn qua phép đối xứng tâm

 

- HS thực hiện việc dựng ảnh của đường thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng tâm.

- Xin hỗ trợ của bạn hoặc của giáo viên nếu cần

- Giáo viên vẽ sẵn tâm đối xứng I, J, K và đường thẳng a, tam giác ABC, đường tròn . 

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng dựng ảnh của 3 hình.

- Theo dõi hướng dẫn học sinh cách dựng ảnh nếu cần.

 

b)  - Dựng ảnh của hai điểm M, N trên đường thẳng a qua  phép đối xứng tâm I

 - Dựng ảnh của ba đỉnh tam giác ABC qua phép đối xứng tâm J.

- Dựng ảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm K

 

HĐTP 3: Củng cố về phép đối xứng tâm

 

-Vận dụng định nghĩa để làm  bài thực hành 1 vá 2

- Cho học sinh làm bài thực hành1 và 2 (SGK Tr 13)

c)Bài thực hành 1, 2

(SGK Tr 13)

  • Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức về tính chất của phép đối xứng tâm

HĐ của HS

HĐ của GV

Ghi bảng – Trình chiếu

 

-HĐTP 1: Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 1

 

- Dựa vào các hình vẽ đã dựng ở trên  nhận xét về \(\overrightarrow {{M^'}{N^'}} \)và \(\overrightarrow {MN} \) độ dài của hai đoạn MN và M\(^'\)N\(^'\) 

- Trình chiếu (qua computer và projector) cho học sinh quan sát lại các hình đã dựng ở phần trên và yêu cầu học sinh nhận xét về \(\overrightarrow {{M^'}{N^'}} \)và \(\overrightarrow {MN} \) độ dài của hai đoạn MN và M\(^'\)N\(^'\)

II. Tính chất:

- Đọc SGK Tr 13 phần tính chất 1

-Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr13, phần tính chất 1

a) Tính chất 1: (SGK Tr 13)

- Xem SGK Tr 14 phần chứng minh tính chất 1

-Dựa vào định nghĩa, chính xác hoá lại tính chất 1 bằng cách chứng minh 

 

 

- HĐTP 2 : Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 2

 

- Quan sát hình vẽ và nhận xét về ảnh của đường thẳng, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng tâm

- Trình chiếu (qua computer và projector) cho học sinh quan sát lại các hình đã dựng ở phần trên và yêu cầu học sinh nhận xét về ảnh của đường thẳng, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng tâm

 

-HS đọc SGK Tr 14 phần tính chất 2

-Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr 14, phần tính chất 2

b) Tính chất 2: (SGK Tr 14)

  • Hoạt động 4: Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ

HĐ của HS

HĐ của GV

Ghi bảng – Trình chiếu

 

-HĐTP 1 : Dùng hình vẽ  phát hiện ra công thức

 

- Quan sát hình vẽ đưa ra nhận xét .

- Dựng thêm điểm và ảnh của nó qua phép đối xứng tâm O rồi nhận xét về tọa độ của chúng.

 

- Cho học sinh quan sát hình 1.22 SGK Tr 13 rồi đưa ra nhận xét về liên hệ giữa toạ dộ của hai điểm M và M\(^'\)

- Yêu cầu học sinh chọn thêm điểm khác ở góc phần tư thứ II, III, IV dựng ảnh của chúng qua phép đối xứng tâm O rồi đưa ra nhận xét.

M\(^'\)(x\(^';{y^'})\)\(\)    

N\(^'\)\(\)

- Đọc công thức biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ ( SGK Tr 13)

- Yêu cầu học sinh đọc công thức biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ( SGK Tr 13)

III. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ:

(SGK Tr 13)

 

-HĐTP 2: Củng cố cho học sinh nắm vững công thức

 

- Vận dụng công thức trên để giải bài thực hành số 3, 4 (trang 13, 14)

- Cho học sinh giải bài thực hành 3 (trang 13) và bài 4 (trang 14)

Bài thực hành 3, 4(Tr 13, 14)

Hoạt động 5: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

HĐ của HS

HĐ của GV

Ghi bảng – Trình chiếu

 

-HĐTP 1: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

 

- Quan sát hình chữ nhật và hình bình hành (tâm đối xứng  là giao điểm hai đường chéo)

- Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

- Rút ra kết luận ảnh của mỗi  hình qua tâm đối xứng  của nó.

- Cho HS quan sát một số hình có tâm đối xứng(Trình chiếu một số hình đơn giản)

- Dựng ảnh của một vài diểm trên mỗi hình qua tâm đối xứng và yêu cầu học sinh nhận xét kết quả.

 


 

- Đọc định nghĩa  trong SGK Tr 14

-Xem các hình trong ví dụ 2 (SGK Tr 15)

- Cho học sinh đọc định nghĩa (SGK Tr 14)

- Cho HS xem ví dụ 2 (SGK Tr15)

IV. Tâm đối xứng của một hình:

a)Định nghĩa ( SGK Tr 14)

 

-HĐTP 2: Củng cố định nghĩa tâm đối xứng của một hình

 

- Giải bài thực hành 5, 6 ( SGK Tr15)

-Cho HS giải bài thực hành 5, 6 (SGK Tr 15)

b) Bài thực hành 5, 6(SGK Tr 15)

  • Hoạt động 6: Củng cố toàn bài:
    • Qua bài học này HS cần nắm được:
      • Định nghĩa phép đối xứng tâm
      • Cách dựng ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng tâm
      • Những hình nào có tâm đối xứng
      • Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
    • Chia lớp ra làm 3 nhóm  giải bài tập 1, 2, 3 trong SGK Tr 15.

 

Để nắm bắt toàn bộ nội dung của tài liệu một cách chi tiết, mời quý thầy cô đăng nhập để tải tài liệu về máy.

Ngoài ra, nhằm hỗ trợ các thầy cô trong quá trình xây dựng bài 4 với nhiều phương pháp soạn bài hay, nội dung chi tiết và được trình bày khoa học, quý thầy cô có thể tham khảo:

Thầy cô có thể xem thêm:

Bài tập chương 1 bài 4 Hình học:

Đồng bộ tài khoản