Giáo án Hình học 11 chương 3 bài 1: Vectơ trong không gian

Chia sẻ: Mai Văn Khanh | Ngày: | 8 giáo án

0
1.492
lượt xem
62
download
Xem 8 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Hình học 11 chương 3 bài 1:  Vectơ trong không gian

Mô tả BST Giáo án Hình học 11 chương 3 bài 1

Làm sao để truyền đạt được kiến thức giúp học sinh hiểu được nội dung của bài là vấn đề đặt ra với các giáo viên. Hiểu được khó khăn đó, chúng tôi xin giới thiệu BST Giáo án Vectơ trong không gian với đầy đủ nội dung rõ ràng, dễ hiểu nhằm giúp quý thầy cô có thêm những tư liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy. Qua BST này, thầy cô sẽ giúp học sinh biết được điều kiện đồng phẳng, không đồng phẳng của ba vectơ trong không gian, biểu thị một vectơ qua ba vectơ không đồng phẳng. Hi vọng, với bộ giáo án này, các quý thầy cô sẽ có thêm ý tưởng cho bài dạy của mình cuốn hút hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Giáo án Hình học 11 chương 3 bài 1

GIÁO ÁN TOÁN LỚP 11 – HÌNH HỌC

CHƯƠNG 3: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

§1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

 

I. Mục tiêu

  • Kiến thức: Biết định nghĩa vectơ và các phép toán về vectơ trong không gian.
  • Kĩ năng: Xác định được vectơ, tìm được vectơ tổng.
  • Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán.

II. Phương pháp

  • Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm.

III. Chuẩn bị

  • Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác.
  • Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình.

IV. Tiến trình bài học

1. Ổn định lớp

2. Kiểm tra bài cũ

  • Nêu lại định nghĩa vectơ đã học ở lớp 10.
  • Ngoài vectơ chỉ rỏ điểm đầu và điểm cuối ta còn gặp những vectơ nào?

3. Bài mới

  • Hoạt động 1: Định nghĩa

Hoạt động của Hs

Hoạt động của Gv

Nội dung

- Nghe câu hỏi.

- Trả lời: \(\overrightarrow {AB} \)

- Ghi nhận kiến thức.

- Đọc vẽ hình D1.

-Trả lời:Vectơ có điểm đầu là A:\(\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {AD} \).Cácvectơ không đồng phẳng.

- Vẽ hình hộp D2.

Trả lời:\(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {DC}  = \overrightarrow {{D^/}{C^/}}  = \overrightarrow {{A^/}{B^/}} \)

- Ghi nhận kiến thức.

- Cho đoạn thẳng AB trong kg. Nếu chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta có một vectơ. Vectơ đó được kí hiệu ntn?.

- Nêu định nghĩa sgk.

-Yêu cầu Hs đọc D1 và trả lời.

- Nhận xét.

-Yêu cầu Hs đọc D2 và trả lời.

- Nhận xét.

 

 

 

Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.

Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là: \(\overrightarrow {AB} \).

Vectơ còn được kí hiệu là:\(\overrightarrow a \), \(\overrightarrow b ,\overrightarrow x ,\overrightarrow y ,...\)

 

 

 

 

  • Hoạt động 2: Phép cộng và phép trừ vectơ trong kg

Hoạt động của Hs

Hoạt động của Gv

Nội dung

- Đọc và nghiên cứu ví dụ 1.

- Ghi nhận cách chứng minh.

- Đọc D3.

- Trả lời:\(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {EF}  + \overrightarrow {GH}  = \)

\(\begin{array}{l}(\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {DC} ) + (\overrightarrow {EF}  - \overrightarrow {HG} ) = \\ = \overrightarrow 0  + \overrightarrow 0  = \overrightarrow 0 \end{array}\)

\(\begin{array}{l}\overrightarrow {BE}  - \overrightarrow {CH}  = (\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BF} ) - (\overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {CG} )\\ = (\overrightarrow {BA}  - \overrightarrow {CD} ) + (\overrightarrow {BF}  - \overrightarrow {CG} ) = \overrightarrow 0 \end{array}\)

- Ghi nhận kiến thức.

- Yêu cầu Hs đọc và nghiên cứu ví dụ 1 sgk.

- Hướng dẫn chứng minh.

- Yêu cầu Hs đọc D3.

- Gọi Hs tính.

Hướng dẫn chứng minh.

Nhận xét.

Nêu quy tắc hình hộp (sgk)

Quy tắc hình hộp (H3.3)

\(\overrightarrow {A{C^/}}  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {A{A^/}} \)

 

 

 

 

 

 

 

  • Hoạt động 3: Phép nhân vectơ với một số

Hoạt động của Hs

Hoạt động của Gv

Nội dung

- Đọc, nghiên cứu ví dụ 2 sgk.

- Theo dõi cách hướng dẫn chứng minh.

- Nghiên cứu D4.

- Thảo luận nhóm.

- Trả lời:

· \(\overrightarrow m \) cùng hướng \(\overrightarrow a \) và có độ dài gấp 2 lần độ dài \(\overrightarrow a \).

· \(\overrightarrow n \) ngược hướng \(\overrightarrow b \) và có độ dài gấp 3 lần độ dài \(\overrightarrow b \).

Lấy điểm O bất kì trong kg, vẽ \(\overrightarrow {OA}  = \overrightarrow m ,\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow n \). Ta có:

\(\overrightarrow {OB}  = \overrightarrow m  + \overrightarrow n  = 2\overrightarrow a  - 3\overrightarrow b  = \overrightarrow p \)

- Yêu cầu Hs đọc, nghiên cứu ví dụ 2 sgk.

- Hướng dẫn chứng minh.

- Yêu cầu Hs nghiên cứu D4.

Cho Hs thảo luận nhóm.

- Gọi Hs đại diện trả lời.

- Nhận xét cách giải của Hs.

 

Trong kg, tích của \(\overrightarrow a \) với một số k (k¹0) là \(k.\overrightarrow a \) được định nghĩa tương tự như trong mp và có các tính chất giống như các tính chất đã được xét trong mp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Củng cố

Hoạt động của Hs

Hoạt động của Gv

Nội dung

Nhắc lại:

- Định nghĩa vectơ trong kg.

- Quy tắc hình hộp.

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Định nghĩa vectơ trong kg.

- Nêu lại quy tắc hình hộp.

- Định nghĩa vectơ trong kg.

- Quy tắc hình hộp.

 

5. Dặn dò

  • Hs về học bài và xem tiếp bài học.

6. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

 

Để tham khảo nội dung còn lại của giáo án Vectơ trong không gian, và các giáo án tiếp theo, quý thầy cô vui lòng đăng nhập để tải tài liệu về máy.

Ngoài ra, để quá trình soạn bài giảng cho bài 3 thuận tiện hơn, quý thầy cô có thể tham khảo:

Thầy cô có thể xem thêm: 

Đồng bộ tài khoản