Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Chia sẻ: Nguyễn Ngọc Diễm | Ngày: | 5 giáo án

0
381
lượt xem
10
download
Xem 5 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Mô tả bộ sưu tập

Các em học sinh sẽ rất khó nắm bắt một bài giảng dài dòng và nhàm chán nếu bài giảng cứ đi theo lối mòn. Chính vì vậy, bộ Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn sẽ giúp cho thầy cô giáo tham khảo thêm những bài soạn hay mà vẫn đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng. Các kiến thức được trình bày ngắn gọn, dễ hiểu sẽ giúp các em học sinh nhanh chóng biết được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn và vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm ngoài đường tròn. Bên cạnh đó, các em còn biết vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào bài tập về tính toán và chứng minh. Hi vọng, với bộ giáo án này, quý thầy cô sẽ có thêm ý tưởng cho bài dạy của mình cuốn hút hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 5: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Tóm tắt nội dung

I. Mục tiêu bài Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
- HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn.
- HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh.
- Phát huy trí lực của HS.

II. Chuẩn bị bài Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- GV: Thước thẳng, compa, phấn màu
- HS: Thước thẳng, compa.

III. Tiến trình dạy – học bài Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1:
a) Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, cùng các hệ thưc liên hệ tương ứng.
b) Thế nào là tiếp tuyến của một đường tròn? Tiếp tuyến của đường tròn có tính chất cơ bản gì?
- HS2: Chữa bài tập 20 tr110 SGK
- GV nhận xét, cho điểm HS

Hoạt động 2. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn (12 phút)
- GV: Qua bài học trước, em đã biết cách nào nhận biết một tiếp tuyến đường tròn
- GV vẽ hình: Cho đường tròn (O), lấy điểm C thuộc (O). Qua C vẽ đường thẳng a vuông góc với bán kính OC. Hỏi đường thẳng a có là tiếp tuyến của đường tròn (O) hay không? Vì sao?
- GV: Vậy nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn, và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng đó là 1 tiếp tuyến của đường tròn.
- GV cho 1 HS đọc to mục a SGK và yêu cầu cả lớp theo dõi GV nhấn mạnh lại định lí và ghi tóm tắt
- GV cho HS làm VD1
- GV: Còn cách nào khác không?

Hoạt động 3: Áp dụng (12 phút)
- Qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O). Hãy dựng tiếp tuyến của đường tròn.
- GV vẽ hình tạm để hướng dẫn HS phân tích bài toán.
- GV: Xét bài toán trong SGK
- Giả sử A, ta đã dựng được tiếp tuyến AB của (O). (B là tiếp điểm). Em có nhận xét gì về tam giác ABO?
- Tam giác vuông ABO có AO là cạnh huyền, vậy làm thế nào để xác định điẻm B?
- Vậy B nằm trên đường nào?
- Nêu cách dựng tiếp tuyến AB
- GV dựng hình 75 SGK
- GV nêu yêu cầu HS làm VD2 hãy chứng minh cách dựng trên là đúng.

IV. Luyện tập củng cố bài Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Bài 21 tr11 SGK: GV cho 1 HS đọc đề và giải sau 2 phút suy nghĩ
- Bài 22tr111SGK
+ GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài
+ GV hỏi: Bài toàn này thuộc dạng gì?
+ Cách tiến hành như thế nào?
+ GV vẽ hình tạm
+ Giả sử ta đã dựng được đường tròn (O) đi qua B và tiếp xúc với đường thẳng d tai A, vậy tâm O phải thoả mãn những điều kiện gì?
- Hãy thực hiện dựng hình. GV nêu câu hỏi củng cố: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

V. Hướng dẫn về nhà

Bài tập về nhà số 23, 24 tr111, 112 SGK; Số 42 43, 44 tr134 SBT

Đồng bộ tài khoản