Giáo án Hóa học 9 bài 25: Tính chất của phi kim

Chia sẻ: Mã Thị Nhớ | Ngày: | 10 giáo án

0
1.760
lượt xem
241
download
Xem 10 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Hóa học 9 bài 25: Tính chất của phi kim

Giáo án Hóa học 9 bài 25: Tính chất của phi kim
Mô tả bộ sưu tập

Hàng đêm thầy cô giáo phải thức khuya soạn từng trang giáo án. Để giúp quý thầy cô có thêm tài liệu tham khảo, Thư viện eLib giới thiệu Bộ sưu tập Giáo án Hóa học 9 bài 25: Tính chất của phi kim. Nội dung của các giáo án trong bộ sưu tập được thiết kế rõ ràng, chi tiết, sẽ giúp quý thầy cô thuận tiện cho việc soạn bài giảng dạy cũng như hướng dẫn học sinh hiểu được một số tính chất vật lí của phi kim như Phi kim tồn tại ở 3 trạng thái rắn, lỏng, khí. Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp. Biết những tính chất hoá học chung của phi kim. Sơ lược về mức độ hoạt động hoá học mạnh yếu của 1 số phi kim. Chúng tôi hi vọng, bộ giáo án này sẽ giúp các em học sinh lĩnh hội kiến thức tốt hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Hóa học 9 bài 25: Tính chất của phi kim

Giáo án Hóa học 9 bài 25: Tính chất của phi kim
Tóm tắt nội dung

1. MỤC TIÊU BÀI TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM:

a. Kiến thức: Giúp học sinh biết:
 Tính chất vật lí của phi kim: phi kim tồn tại ở 3 trạng thái: rắn, lỏng và khí.. Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
 Tính chất hóa học của phi kim: tác dụng với 0xi, kim loại và Hiđro.
 Sơ lược về mức độ hoạt động hóa học mạnh yếu của một số phi kim
b. Kĩ năng:
 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hóa học của phi kim.
 Viết một số PTHH theo sơ đồ chuyển hóa của phi kim.
 Tính lượng phi kim và thành phần % hợp chất của phi kim trong phản ứng hóa học.
c. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận trong tính toán, rèn chữ viết,chăm học hơn.

2. TRỌNG TÂM BÀI TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM:

Tính chất hóa học chung của phi kim.

3. CHUẨN BỊ BÀI TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM:

a. GV: SGK, giáo án.
Tranh Hiđro cháy trong khí clo
Bảng phụ ( trình chiếu)
b. HS: Học và làm các BT ở nhà
Soạn và xem trước các kiến thức trong bài mới.
Công thức bazo, axit tương ứng với oxit
Bảng nhóm

4. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC BÀI TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM:

4.1. Ổn định tổ chức: Kiểm diện HS
4.2. Kiểm tra miệng:
4.3. Giảng bài mới:
GV đặt vấn đề : phi kim có những tính chất vật lí , hóa học nào ? Hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài “ Tính chất của phi kim ”

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất vật lí của phi kim.
Em hãy kể một số đơn chất phi kim mà em biết.
HS: Hiđro, oxi, lưu huỳnh, photpho, cacbon….
HS dựa vào kiến thức đã học và thông tin SGK hoàn thành bảng sau và thảo luận theo nhóm (3’).
Liên hệ giáo dục HS: Iot là chất độc nhưng được sử dụng trong muối ăn với lượng rất nhỏ thu được từ tự nhiên có trong rong biển, lỗ khoang giếng dầu mỏ,thiếu Iot trong cơ thể hoạt động của tuyến giáp trạng bị rối loạn sinh bệnh bướu cổ vì vậy các em cần sử dụng muối Iot

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của phi kim.
 Ở lớp 8 và lớp 9 các em đã được làm quen với nhiều loại phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia phản ứng của phi kim.
Gọi HS viết PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau
HS: Tính chất hóa học của kim loại
? Viết CTHH của oxit bazo trên
HS: CuO -> Cu(OH)2
? Rút ra kết luận gì về phản ứng của phi kim tác dụng với kim loại
GV kết luận
Chú ý: Điều kiện phản ứng xảy ra, lưu ý hóa trị
Vậy phi kim có tác dụng với hiđro không
Các em đã biết phản ứng của phi kim nào với hiđro? Phản ứng đó tạo ra sản phẩm gì? Viết PTHH
HS: Khí oxi tác dụng với khí hiđro tạo thành hơi nước
2H2 + 02 2H20.

5. CÂU HỎI, CỦNG CỐ, BÀI TẬP BÀI TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM:

a) Nêu tính chất hóa học của phi kim ?
1. Tác dụng với kim loại :
2. Tác dụng với Hiđro:
3. Tác dụng với 0xi:.
b) Bài 1 SGk/ 76
câu đúng : câu d
c) Bài 2 SGK/76
S (r) + 02 (k) S02. (k) axit tương ứng: H2SO3
C (r) + 02 (k) C02. (k) axit tương ứng: H2CO3
2Cu (r) + 02 (k) 2CuO(r) Bazo tương ứng: Cu(OH)2
2Zn (r) + 02 (k) 2 ZnO( r) Bazo tương ứng: Zn(OH)2
d) Bài 3 SGK/ 76
H2 (k) + Cl2 (k)  2HCl(k)
2H2 (k) + S (r)  H2S(k)
2H2 (k) + Br2 (k)  2HBr(k)

6. HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ:

Đối với tiết học này:
 Học bài và làm hoản chỉnh các BTVN : 1,2,3,4,5 trang 76 SGK, riêng bài 6 dành cho học sinh giỏi .
 Hướng dẫn bài 5 SGK
S S02 S03 H2S04 K2S04 BaS04.
Đối với tiết học này:
 CB: “Clo” ( soạn và xem trước các phần: tính chất vật lí, tính chất hóa học,
các thí nghiệm và viết các PTHH xảy ra vẽ trên sơ đồ tư duy).

Đồng bộ tài khoản