Giáo án Ngữ văn 8 bài 16: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt

Chia sẻ: K' Dung | Ngày: | 5 giáo án

0
1.129
lượt xem
4
download
Xem 5 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Ngữ văn 8 bài 16: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt

Giáo án Ngữ văn 8 bài 16: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt
Mô tả bộ sưu tập

Thư viện eLib trân trọng gửi tới các thầy cô giáo Bộ Giáo án Ngữ văn 8 tuần 16: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt. Giáo án được trình bày rõ ràng, dễ hiểu sẽ giúp các em học sinh nắm được những nội dung về từ vựng và ngữ pháp tiếng Việt đã học ở học kỳ I. Đồng thời, có kĩ năng sử dụng từ ngữ và ngữ pháp tiếng Việt đúng yêu cầu. Bộ sưu tập này được chúng tôi tuyển chọn kỹ càng từ các giáo án của giáo viên đang tham gia giảng dạy bộ môn này trong cả nước. Với cách trình bày logic, chúng tôi hi vọng giáo án này sẽ giúp ích cho việc soạn giảng của các thầy cô giáo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Ngữ văn 8 bài 16: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt

Giáo án Ngữ văn 8 bài 16: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt
Tóm tắt nội dung

I. MỤC TIÊU BÀI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT

Hệ thống hoá kiến thức Tiếng Việt đã học ở học kỳ I.

II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

1. Kiến thức: Hệ thống các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã học ở kì I.
2. Kĩ năng: Vận dụng thuần thục kiến thức Tiếng việt đã học ở kì I để hiểu nội dung, ý nghĩa văn bản hoặc tạo lập văn bản.
3. Thái độ: Có ý thức củng cố tích hợp với phần Văn và TLV

III.CHUẨN BỊ BÀI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT

1. Giáo viên: Đọc SGK, SGV, soạn giáo án; Nội dung các bài tập ở sgk.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài ôn lại các kiến thức đã học.

IV. CÁC BƯỚC DẠY BÀI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT

1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
3.Bài mới:
- GV gọi hs đọc bài tập 1
- GV cho hs lên bảng điền từ ngữ thích hợp vào sơ đồ.
(H) Em hãy cho biết từ nào bao hàm nghĩa của các từ khác trong sơ đồ trên? (Từ nghĩa rộng)
(H) Em hãy cho biết từ nào được bao hàm nghĩa trong phạm vi nghĩa của từ khác trong sơ đồ trên?
(Từ nghĩa hẹp)
(H) Như vậy thế nào là từ nghĩa rộng?
- Từ có nghĩa rộng khi nghĩa của từ đó bao hàm nghĩa của một số từ khác.
(H) Thế nào là nghĩa của từ hẹp? Cho ví dụ?
- Từ có nghĩa hẹp khi nghĩa của từ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ khác
(H) Hãy tìm những từ cùng chỉ phương tiện giao thông?
- Xe, tàu lửa, máy bay, thuyền, tàu thủy...
- GV kết luận: Mỗi từ trên chỉ một loại phương tiện có cấu tạo, cách vận chuyển khác nhau nhưng đều có chung một nét nghĩa là cùng chỉ về phương tiện giao thông => Trường từ vựng.
(H) Vậy thế nào là trường từ vựng? Cho ví dụ?
- Trường từ vựng là tập hợp từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
(H) Dựa vào hai bài tập trên, hãy phân biệt cấp độ khái quát nghĩa của từ với trường từ vựng?
- Cấp độ khái quát nghĩa của từ nói về mối quan hệ bao hàm nhau giữa các từ ngữ có cùng loại.
- Trường từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét nghĩa chung nhưng lại khác nhau về từ loại.
- GV dùng bảng phụ ghi bài thơ Qua Đèo Ngang của Bà Huyện Thanh Quan và nêu yêu cầu:
(H) Tìm các từ tượng hình, tượng thanh được sử dụng trong bài thơ?
- Từ tựng hình: chen, lom khom, lác đác.
- Từ tượng thanh:quốc quốc, gia gia.
(H) Đặt câu có từ tượng hình, tượng thanh
- GV: Cho học sinh xác định từ địa phương trong ví dụ sau:
Bầm ra ruộng cấy bầm run
(H) Em thử cho ví dụ về từ ngữ địa phương.
- Bắc bộ: Ngô, quả dứa...
Nam bộ: Bắp, trái thơm...
(H) Tìm một số từ ngữ của tầng lớp hs hoặc của tầng lớp xã hội khác mà em biết?
- Tầng lớp HS, SV: Gậy, ngỗng...

V. CỦNG CỐ BÀI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT

Hệ thống hóa lại kiến thức đã học về tiếng Việt.

VI. DẶN DÒ

Chuẩn bị bài cho tiết học sau.

Đồng bộ tài khoản