Giáo án Ngữ văn 9 bài 6: Thuật ngữ

Chia sẻ: Ka Duỳn | Ngày: | 5 giáo án

0
1.000
lượt xem
6
download
Xem 5 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Ngữ văn 9 bài 6: Thuật ngữ

Giáo án Ngữ văn 9 bài 6: Thuật ngữ
Mô tả bộ sưu tập

Các em học sinh sẽ rất khó nắm bắt một bài giảng dài dòng và nhàm chán nếu bài giảng cứ đi theo lối mòn. Chính vì vậy, bộ Giáo án Ngữ văn 9 bài 6: Thuật ngữ sẽ giúp cho các thầy cô giáo tham khảo thêm những bài soạn hay mà vẫn đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng. Các kiến thức được trình bày gọn gàng, dễ hiểu sẽ giúp các em học sinh nhanh chóng nắm được khái niệm thuật ngữ, phân biệt được thuật ngữ với các từ thông dụng khác, rèn luyện kĩ năng giải thích nghĩa của thuật ngữ và vận dụng thuật ngữ trong nói và viết. Hi vọng, với bộ giáo án này, quý thầy cô sẽ có thêm ý tưởng cho bài dạy của mình cuốn hút hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Ngữ văn 9 bài 6: Thuật ngữ

Giáo án Ngữ văn 9 bài 6: Thuật ngữ
Tóm tắt nội dung

A. Mục tiêu bài Thuật ngữ

1. Kiến thức: Hiểu khái niệm thuật ngữ và một số đặc điểm cơ bản của nó.
2. Kĩ năng:  Biết sử dụng chính xác các thuật ngữ.
3. Thái độ, tình cảm: Nghiêm túc học tập,

B. Chuẩn bị bài Thuật ngữ

Thầy – Trò soạn bài

C. Tiến trình dạy - học bài Thuật ngữ

1. Ổn định
2. Kiểm tra 15’: - Có mấy cách phát triển từ vựng ? Nêu ví dụ cho từng cách ?
3. Bài mới.
I. Thuật ngữ là gì ?
1.VD , nhận xét.
a. Cách giải thích thứ nhất chỉ dừng lại ở những đặc tính bên ngoài của sự vật.
- >Hình thành trên cơ sở kinh nghiệm, có tính chất cảm tính.
- Cách giải thích thứ hai thể hiện đặc tính bên trong của sự vật - > Nghiên cứu bằng lí thuyết và khoa học - > Phải có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực này mới hiểu được.
- C1: Giải nghĩa của từ ngữ thông thường.
- C2: Giải thích nghĩa của thuật ngữ.
b.
- Thạch nhũ - > địa lí
- Bagiơ- > hoá
- ẩn dụ - > văn.
- Phân số thập phân - > toán
=> Chủ yếu dùng trong văn bản khoa học, công nghệ ( ngoài ra: trong các bài báo..)
2. Ghi nhớ ( SGK).
II. Đặc điểm của thuật ngữ.
1. Thuật ngữ: Chỉ có 1 nghĩa
- Các từ không phải thuật ngữ không có nhiều nghĩa
- Muối1: Có tính biểu cảm không gợi lên nghĩa bóng.
- Muối 2: Chỉ tình cảm con người.
2. Ghi nhớ: (SGK).
III. Luyện tập:
BT1: Tìm thuật ngữ thích hợp.
- Lực
- Xâm thực.
- Hiện tượng hoá học.
- Trường từ vựng.
- Di chỉ.
- Thụ phấn.
- Lưu lượng.
- Trọng lực.
- Khí áp.
- Đơn chất.
- Thị tộc phụ hệ.
- Đường trung trực.
BT2:
- Điểm tựa: Thuật ngữ chỉ vật lí ( Điểm cố định của 1 đòn bẩy, thông qua đó lực tác động được truyền tới lực cản ).
- Làm chỗ dựa chính
BT3:
a. Hỗn hợp – thuật ngữ.
b. Hỗn hợp – theo nghĩa thông thường ( VD thức ăn hỗn hợp, đội quân hỗn hợp..)
BT4: Các động vật có xương sống, ở dưới nước, bơi bằng vây, thở bằng mang.
BT5: Không vi phạm - > Hai lĩnh vực khoa học riêng biệt

D. Củng cố bài Thuật ngữ

- GV khái quát lại kiến trức trọng tâm của tiết học, HS ghi nhớ…

E. Dặn dò

- Nắm nội dung bài.
- Chuẩn bị bài tiếp theo.

Đồng bộ tài khoản