Giáo án Ngữ văn 9 bài 9: Tổng kết về từ vựng

Chia sẻ: Trần Thị Ngọc Tâm | Ngày: | 4 giáo án

0
899
lượt xem
5
download
Xem 4 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Ngữ văn 9 bài 9: Tổng kết về từ vựng

Giáo án Ngữ văn 9 bài 9: Tổng kết về từ vựng
Mô tả bộ sưu tập

Thầy cô giáo là người đưa hàng trăm chuyến đò sang sông. Vì thế, mỗi kiến thức thầy cô giáo truyền đạt phải được tìm hiểu và nghiên cứu kỹ càng. Hiểu được điều đó, chúng tôi giới thiệu Bộ sưu tập Giáo án Ngữ văn 9 bài 9: Tổng kết về từ vựng giúp quý thầy cô tham khảo khi soạn giáo án, hướng dẫn các em học sinh hiểu được kiến thức kiến thức đã học về từ vựng trong chương trình Ngữ văn THCS từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa. Đồng thời, rèn luyện kĩ năng hệ thống hoá kiến thức đã học về từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa. Các giáo án trong bộ sưu tập này được soạn theo chương trình chuẩn kiến thức, kỹ năng và đảm bảo các yêu cầu của Bộ GD&ĐT đề ra. Do đó, quý thầy cô có thể yên tâm khi tham khảo nguồn tài liệu của chúng tôi. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích cho việc soạn giảng của các thầy cô giáo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Ngữ văn 9 bài 9: Tổng kết về từ vựng

Giáo án Ngữ văn 9 bài 9: Tổng kết về từ vựng
Tóm tắt nội dung

I - Mục tiêu bài Tổng kết về từ vựng

1 - Kiến thức:
- Củng cố những kiến thức đã học về từ vựng trong chương trình Ngữ văn THCS từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa.
2 - Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng hệ thống hoá kiến thức đã học về từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa.
3 - Thái độ:
- Giáo dục ý thức sử dụng từ trong khi nói và viết.

II - Phương tiện thực hiện:

- Thầy: giáo án, sgk, bảng phụ, từ điển.
- Trò:vở bài tập, vở viết, sgk.

III - Cách thức tiến hành:

- Tổng hợp, nêu vấn đề, thảo luận nhóm
- Qui nạp.

IV - Tiến trình bài Tổng kết về từ vựng

A - Tổ chức:
B - Kiểm tra: Kết hợp trong giờ.
C - Bài mới:
I - Từ đơn và từ phức.
1 - Khái niệm:
*Từ đơn: là từ có một tiếng có nghĩa.
VD: mưa, gió, nhà, cửa,...
*Từ phức: là từ có từ 2 tiếng trở lên.
VD: quần áo, đất đai, nhà cửa,,
2 - Bài tập: phân biệt từ ghép, từ láy:
a - Từ ghép:
- Ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ cây,rơi rụng, mong muốn.
b - Từ láy:
- Nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.
3 - Xác định từ láy giảm nghĩa và từ láy tăng nghĩa.
a - Giảm nghĩa: nho nhỏ, xanh xanh, đèm đẹp, lành lạnh.
b - Tăng nghĩa: gập ghềnh, lổm ngổm, móm mém.
II - Thành ngữ:
1 - Khái niệm:
- Là cụm từ cố định, có nghĩa hoàn chỉnh.
VD: mẹ tròn con vuông, mặt xanh nanh vàng, ba chìm bảy nổi.
2 - Bài tập:
a - Thành ngữ: đánh trống bỏ dùi, được voi đòi tiên, nước mắt cá sấu.
b - Tục ngữ: gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
- Chó treo mèo đậy.
III - Nghĩa của từ:
1 - Khái niệm:
- là nội dung mà từ biểu thị.
2 - Bài tập: chọn cách hiểu đúng.
- Cách a.
3 - Bài tập 3:chọn cách giải thích đúng.
- Cách b.
IV - Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển loại nghĩa của từ.
1 - Khái niệm:
- Là một từ có thể có nhiều nghĩa.
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ để tạo ra từ nhiều nghĩa.
+ Nghĩa gốc: nghĩa ban đầu.
+ Nghĩa chuyển: được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc.
VD: Mùa xuân (1) là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ......xuân(2).
xuân (1) là mùa xuân(gốc)
xuân (2)là sự tươi trẻ của đất nước(chuyển).
2 - Bài tập 2:
- Hoa: nghĩa chuyển (đẹp)
IV - Từ đồng âm.
1 - Khái niệm:
- Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh.
VD: đường( ăn) với đường( đi).
- Từ nhiều nghĩa:
VD: chín :+làm chín thực phẩm
+sự vật phát triển đến giai đoạn cuối.(chuối chín)
2 - Bài tập:
a - Từ nhiều nghĩa. Vì nghĩa của từ “lá phổi”. Có thể coi là kết quả chuyển nghĩa của từ “lá” trong “lá xa cành”.
b - Có hiện tượng từ đồng âm, vì hai từ “đường” có vỏ âm thanh giống nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.

V - Củng cố bài Tổng kết về từ vựng

- Chúng ta đã ôn tập được những đơn vị kiến thức nào?
+Từ đơn, từ phức.
+Thành ngữ.
+Nghĩa của từ.
+Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
+Từ đồng âm.

VI - Hướng dẫn học bài:

- Về ôn tập toàn bộ kiến thức đã ôn tập.
- Ôn tập tiếp những kiến thức sau:
+ Từ trái nghĩa.
+ Từ đồng nghĩa.
+ Cấp độ khái quát của từ ngữ.
+ Trường từ vựng.
- Chuẩn bị bài kế tiếp

Đồng bộ tài khoản