Giáo án Số học 6 chương 1 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Chia sẻ: Phạm Hữu Nghĩa | Ngày: | 8 giáo án

0
327
lượt xem
2
download
Xem 8 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Số học 6 chương 1 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Giáo án Số học 6 chương 1 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Mô tả bộ sưu tập

Tuyển tập các bộ Giáo án Số học 6 chương 1 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số hay dành cho quý thầy cô tham khảo. Một số giáo án soạn dạy dùng phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh. Phần mục đích yêu cầu đúng và rõ ràng theo chuẩn kiến thức và kỹ năng và giúp các em học sinh biết được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng lũy thừa. Mời quý thầy cô tải miễn phí về làm tư liệu tham khảo để soạn bài tốt hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Số học 6 chương 1 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Giáo án Số học 6 chương 1 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Tóm tắt nội dung

I. Mục tiêu bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II. Chuẩn bị bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu
- HS: Giấy trong

III. Hoạt động trên lớp

1. Ổn định lớp(2’)
2 . Bài học
- Hoạt động 1 . Kiểm tra bài cũ
- GV : Tính nhanh
a. 23 . 41 + 23 . 59 – 271 b. 37 + 37 + 37 + 37 + 37
HS 1:
a, 23 . 41 + 23 . 59 – 271
= 23 . ( 41 + 59 ) – 271
= 23 . 100 – 271
= 2300 – 271
= 2029

HS2:
b, 37 + 37 + 37 + 37 + 37
= 37 .5
= 185
- Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
+ GV : Giới thiệu vào bài
+ Ta viết : 3.3.3.3 = 34
34 : là một luỹ thừa ( 3 mũ 4 )
3 là cơ số
4 là số mũ
+ GV : Hãy viết các tích sau về dạng lũ thừa , xác định cơ số , số mũ
a, 2.2.2.2 b, a.a.a.a
+ GV : Luỹ thừa bậc n của a là gì?  Lấy ví dụ và chỉ rõ co số, số mũ. Những số đó cho ta biết điều gì? Làm bài tập? 1 trên bảng phụ
+ GV : Củng cố cho học sinh làm bài tập 56a,c
+ GV : Giới thiệu cách đọc a bình phương, a lập phương, quy ước a1 = a. Tính:
- Hoạt động 3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
+ GV: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
+ Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa: 23.23 a4.a3
+ GV : Vậy: am.an = ?
+ Muốn nhân hai lỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
+ GV : Yêu cầu HS làm VD 2

IV. Củng cố bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (7’)

- GV : Yêu cầu Làm bài tập 56b, d.
b. 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6.=6 4
d. 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10=105
- GV : Yêu cầu làm bài 57 c, d
- HS làm:
c, 42 = 4 . 4 = 16
43 = 4.4.4 = 64
44 = 4 .4.4.4 = 256
d, 52 = 5 .5 = 25
53 = 5.5.5 = 125
54 = 53.5 = 125 . 5 = 625

V. Hướng dẫn học ở nhà

- Đọc và làm các bài tập 57,58,59,60 SGK.
- Làm bài 89,90,91 SBT

Đồng bộ tài khoản