Giáo án Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Chia sẻ: Phạm Ngọc Mai Sương | Ngày: | 8 giáo án

0
353
lượt xem
2
download
Xem 8 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Giáo án Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm hỗ trợ các giáo viên có nguồn tư liệu tham khảo để soạn giáo án giảng dạy hay, chúng tôi tuyển chọn Giáo án Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số để qúy thầy cô tham khảo. Các giáo án soạn theo chuẩn kỹ năng, kiến thức theo quy định của Bộ GD và nội dung chi tiết giúp các em học sinh hiểu công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui ước a mũ 0 bằng 1, biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số, rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Hi vọng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Giáo án Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tóm tắt nội dung

I. MỤC TIÊU BÀI CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a khác 0)
- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

II. CHUẨN BỊ BÀI CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng.
- Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III. TIẾN TRÌNH DẠY BÀI CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. (1 phút)
2. Bài cũ: (6 phút) Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
- Áp dụng tính: a) a3. a5 =?; b) x7.x.x4 =; c) 35.45 =?; d) 85.23 =?
- Hướng dẫn a) a3. a5 = a8 ; b) x7.x.x4 = x12 ; c) 35.45 = 1210 ; d) 85.23 = 88
3. Bài mới: Giới thiệu bài: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số thì ta giữ nguyên cơ số cộng số mũ. Còn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta phải thực hiện như thư nào?

- Hoạt động 1: Thông qua các ví dụ để hình thành quy tắc (10 phút): GV hỏi học sinh: Em có nhận xét gì về số mũ của thương với số mũ của số bị chia và số mũ của số chia ?

- Hoạt động 2: Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số (8phút)
+ GV: Để phép chia thực hiện được thì số chia cần có điều kiện gì ?
+ GV vậy a10 : a2 = ?
+ GV: am : an = am  n (với m > n). vậy nếu hai số mũ bằng nhau thì sao ?
+ GV: Hãy tính 54 : 54 = ?; am : am (với a  0)
+ GV : Vậy 50 = ?
+ Công thức am : an = am  n (a  0) dùng cả trong trường hợp m > n và m = n. Từ đó GV giới thiệu công thức tổng quát.
+ GV: Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
+ GV: cho học sinh làm bài ?2
+ GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán
+ GV: Cho HS trình bày cách thực hiện.
+ GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.

- Hoạt động 3: Viết các số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.(8 phút)
+ GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 như SGK
+ GV: Cho HS đọc chú ý trong SGK

+ GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách thực hiện.
+ GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.

IV. CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (7 phút)

- GV : Cho học sinh làm bài tập 68
- GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán
- GV: Bài toán có mấy yêu cầu? Đó là những yêu cầu nào?
- GV: 210 = ? ; 28 = ?
- GV: 210 : 28 = ?
- GV: Áp dụng công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số để tính kết quả.
- Cho cả lớp tính tương tự với ba ý b, c, d
- GV nhấn mạnh lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 70; 71 SGK

V. DẶN DÒ (1 phút)

- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 67; 69; 72 SGK
- Chuẩn bị bài mới.

VI. RÚT KINH NGHIỆM

Đồng bộ tài khoản