Giáo án Tiếng Anh 8 unit 16: Inventions

Chia sẻ: Trần Minh Khải | Ngày: | 8 giáo án

0
1.077
lượt xem
48
download
Xem 8 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Tiếng Anh 8 unit 16: Inventions

Giáo án Tiếng Anh 8 unit 16: Inventions
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo tham khảo bộ sưu tập Giáo án Tiếng Anh 8 unit 16: Inventions để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình GDPT. Bộ giáo án được chọn lọc từ các giáo viên đang giảng dạy với nội dung phù hợp quy định của Bộ GD và được trình bày súc tích giúp học sinh dễ dàng nắm được từ vựng liên quan đến một số phát minh của những nhà khoa học nổi tiếng, biết nguồn gốc của một bài báo và nói về quá trình sản xuất một sản phẩm hay một vật. Đồng thời, biết cách sử dụng câu bị động. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Tiếng Anh 8 unit 16: Inventions

Giáo án Tiếng Anh 8 unit 16: Inventions
Tóm tắt nội dung

A. Objectives unit Inventions

By the end of the lesson, students will be able to introduce the topic of the unit “Inventions”, and read a text about “a chocolate factory” to understand main ideas and details.

B. Materials unit Inventions

Magnified copies of pictures from the textbook, posters, cassette recorder.

C. Procedure unit Inventions

I. Warmer :
- Matching.
- Groupwork.
* Getting Started / P. 147
Pictures a-e.
Answer Key :
A.b; B.c; C.e; D.a; E.d

II. Pre reading (Stage) :
Pre teach.
- Cacao bean (n) : hạt ca cao (Situation)
- Manufacturing process (n) : Quy trình sản xuất (Translation)
- (to) crush : nghiền nát (Situation)
- (to) liquify : làm thành chát lỏng, cho thành nước (Explanation)
- Vanilla (n) : va-ni (Translation)
- (to) pour : đổ (Mime)
- Mold (n) : khuôn (Situation)
Conveyor belt (n) : băng truyền (tải) (Translation)
(papyrus : cây cói, giấy cói / woodpulp : bột gỗ / papermaking : làm giấy / prisoner : tù nhân / to grind –ground-ground : xay nhỏ / to roll : cán)
* Ex :
The beans are washed.
The first papermaking machine was invented in the late 1700s by a Frenchman.
* Present simple in passive : Am/is/are + P.P.
* Past simple in passive : was / were + P.P.
- How many people are there in the dialogue ? Who are they ? =>Mr. Roberts, Tim, Sam, Mrs. Allen.
* Sô cô la là 1 loại bánh được nhiều người ưa thích. Các em có biết thành phần để làm sô cô la gồm những gì và cách làm như thế nào không ?
* Tim Jones, 1 người bạn Mỹ qua thư của Hoa đang đi thăm nhà máy sản xuất sô cô la với bạn cùng lớp và cô giáo của mình, cô Allen. Ông Roberts, quản đốc (foreman ) nhà máy đang dẫn họ đi thăm quan.
Listen and Read / 147-148.
* Open Prediction.
Để sản xuất ra sô cô la, chúng ta cần những nguyên liệu gì ?

III. While reading (Stage) :
* Matching.
Groupwork.
2/ P.149. Answer key :
a) E. the beans are cleaned before being cooked.
b) D. Mr. Robert thought Tim and Sam were going to touch the button.
c) C. After cooking, the cacao beans smell like chocolate.
d) F. Sugar is one of the ingredients in chocolate.
e) B. Mrs. Allen warned Sam to leave some chocolate for others.
f) A. A sample of chocolate is given after visitors have toured the factory.
Listen and Read / P.148

IV. Post reading (Stage) :
* Ordering. / .Groupwork.
1) The shells are removed.
2) The beans are washed, weighed and cooked.
3) The mixture is ground, rolled and poured into the molds.
4) Cocoa(bột, nước, màu cacao) butter, sugar, vanilla and milk are added.
Answer key: 2-1-4-3

D. Homework

- Learn vocabulary.
- Do exercise 1-2 / P. 96.
- Prepare “Speak+Listen” / P.149-150

Đồng bộ tài khoản