Giáo án Toán 2 chương 6 bài 7: So sánh các số có 3 chữ số

Chia sẻ: Nguyễn Yến Nhi | Ngày: | 7 giáo án

0
313
lượt xem
7
download
Xem 7 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án Tiểu học để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Giáo án Toán 2 chương 6 bài 7: So sánh các số có 3 chữ số

Giáo án Toán 2 chương 6 bài 7: So sánh các số có 3 chữ số
Mô tả bộ sưu tập

Tổng hợp các giáo án mẫu được soạn đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng và các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên Thư viện eLib. Chúng tôi trân trọng giới thiệu Bộ Giáo án Toán 2 chương 6 bài 7: So sánh các số có 3 chữ số tới các quý thầy cô giáo. Giáo án cung cấp kiến thức giúp học sinh biết cách so sánh số có 3 chữ số, ôn tập lại cách đọc số có 3 chữ số. Đồng thời, thực hành các bài tập ứng dụng một cách thành thạo. Mời quý thầy cô tham khảo để soạn cho mình một giáo án giảng dạy tốt hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Giáo án Toán 2 chương 6 bài 7: So sánh các số có 3 chữ số

Giáo án Toán 2 chương 6 bài 7: So sánh các số có 3 chữ số
Tóm tắt nội dung

I. MỤC TIÊU BÀI SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000).

II. CHUẨN BỊ BÀI SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

- GV các hình vuông, hình chữ nhật, biểu diễn trăm, chục, đơn vị – giấy khổ to.
- HS SGK, VBT.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY BÀI SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

1. Khởi động : (1’)
2. Bài cũ : (7’) Các số có ba chữ số.
- GV đưa bảng con có viết các số : 312, 503, 621
- -> Yêu cầu đọc số.
- Gắn lên bảng 3 tờ giấy có ghi : Năm trăm hai mươi mốt, hai trăm mười sáu. -> Yêu cầu HS viết số.
- Gọi HS lên bảng sửa BT2/VBT.
- GV nhận xét chốt kiến thức.
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài mới: “So sánh các số có 3 chữ số”
b) Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu so sánh các số có 3
- Làm việc chung cả lớp :
- GV đính lên bảng cài các hình vuông biểu diễn các số 234, 235.
- GV yêu cầu HS xác định số trăm, số chục, số đơn vịcủa mỗi số.
- GV ghi vào chỗ chấm 234, 235
- Yêu cầu HS so sánh hai số, GV gợi ý cách so sánh như sau : xét chữ số ở các hành hai số.
+ Hàng trăm : chữ số hàng trăm cùng là 2
+ Hàng chục : chữ số hàng chục cùng là 3
+ Hàng đơn vị : 4 < 5.
-> Kết luận : 234 < 235 (điền dấu <) GV điền tiếp các dấu <, > ở góc bên phải (sgk phần bài học) -> Yêu cầu vài HS đọc.
- So sánh 194 …. 139.
- Gắn hình biểu diễn cách so sánh như sau : Xét chữ số cùng hàng với hai số.
Hàng chục : 9 > 3.
->  Kết luận : 194 > 139 (điền dấu >) GV điền tiếp các dấu > và < ở góc bên phải à Yêu cầu HS đọc.
- So sánh : 199 …. 215.
- GV yêu cầu HS mở sgk và nêu nhận xét.
->  GV hướng dẫn cách so sánh như sau : Xét chữ số cùng hàng của hai chữ số.
+ Hàng trăm : 1< 2
-> Kết luận : 199 < 215 (điền dấu <). Điền tiếp các dấu lớn dấu > và < ở góc bên phải.
* Nêu quy tắc chung : Đưa bảng tổng kết
- So sánh chữ số hàng trăm : Số nào có “chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn” (Lúc này không để ý chữ số hàng chục và hàng đơn vị nữa)
- Nếu cùng chữ số hàng trăm thì mới xét chữ số hàng chục. Số nào có “ chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn”.
* Hoạt động 2 : Thực hành.
Cách tiến hành:
Bài 1 : < ,>, =
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Sửa bài : Đính 2 tờ giấy A3 lên bảng. Chia lớp làm hai đội. Mỗi đội cử ba bạn lên thi đua diền dấu. Đội nào xong trước và đúng -> thắng .
- GV nhận xét , tuyên dương .
- Yêu cầu vài HS giải thích về kết quả so sánh.
Bài 2 : Số
- GV gợi ý cho HS điền các số có 3 chữ số vào chỗ trống của dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Ví dụ : 781, 782, 783,…..
- Yêu cầu HS tự làm câu a,b
- Sửa bài :
- GV nhận xét , cả lớp đếm theo các dãy số a, b vừa lập được.

IV. CỦNG CỐ BÀI SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

- GV tổ chức cho 4 nhóm thi tìm số lớn nhất trong các số sau : (GV cho HS suy nghĩ 1’)
a) 395, 695, 375 
b) 873, 973, 979.
c) 751, 341, 741
d) 624, 671,578.
- GV nhận xét tiết.

V. DẶN DÒ

Về nhà ôn luyện cách so sánh số có 3 chữ số . BT về nhà (1 buổi) : Bài 2/ VBT. 

Đồng bộ tài khoản