Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
464
lượt xem
5
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh

Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh nhằm hỗ trợ tối đa cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng hướng dẫn các em học sinh biết cách sử dụng các giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh

Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh:

 

Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh

Đây là những giới từ dùng để chỉ về sự di chuyển hướng đến một mục tiêu nào đó, thường là mục tiêu cụ thể: địa điểm, sự vật …
Những giới từ chỉ phương hướng thường gặp:
• To (tới nơi nào): diễn tả một điểm đến xác định
Ví dụ:
to school (đến trường)
to the market (đến chợ)
to the church (đến nhà thờ)
• From (từ nơi nào): diễn tả một điểm xuất phát, bắt đầu
Ví dụ:
from Hue (từ Huế)
from French (từ Pháp)
Across (ngang qua): trạng thái tiến ngang qua một sự vật, từ bên này qua bên kia
Ví dụ:
across the street (băng ngang qua con đường)
across a like (qua hồ (qua bờ bên kia))
• Along (dọc theo): trạng thái di chuyển dọc theo một sự vật
Ví dụ:
along the road (dọc theo con đường)
along the coast (dọc theo bờ biển)
• About (quanh): trạng thái di chuyển xung quanh một sự vật, khắp
Ví dụ:
about the village (khắp làng)
about me (xung quanh tôi)
• Into (vào trong): di chuyển vào bên trong một nơi, một vật
Ví dụ:
into the room (vào trong phòng)
into the box (vào trong hộp)
• Though (xuyên qua): di chuyển xuyên qua một vùng, một sự vật
Ví dụ:
though the forest (xuyên qua rừng)
• Onto (lên trên): di chuyển đến gần bề mặt trên của một vật
Ví dụ:
Fell onto the floor (ngã lên sàn nhà)

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Giới từ chỉ phương hướng trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản