Giống của danh từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
171
lượt xem
5
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Giống của danh từ trong tiếng Anh

Giống của danh từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Giống của danh từ trong tiếng Anh. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Mời tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Giống của danh từ trong tiếng Anh

Giống của danh từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Giống của danh từ trong tiếng Anh này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Danh từ tiếng Anh rất dễ xác định giống dựa vào ý nghĩa của từ. Có 4 giống như sau:
Giống đực (masculine gender)
Những danh từ chỉ vật giống đực
Ví dụ: boy, man, father, ram….
Giống cái (feminine gender)
Những danh từ chỉ vật giống cái
Ví dụ: mother, girl, woman, ewe...
Giống chung (common gender)
Những danh từ chung cho cả đực và cái
Ví dụ: person, child, parents, sheep….
Trung tính (neural gender)
Những danh từ vô tính
Ví dụ: Table, chair, house…
Chú ý:
• Những danh từ trừu tượng, chỉ chất liệu, tập hợp bao giờ cũng thuộc loại trung tính
Patience, kindness, rice, water, team, crowd……..
• Có 3 cách chính để phân biệt một danh từ thuộc giống đực hay giống cái
– Khác hẳn nhau về hình thức: boy, girl, woman, man…
– Cộng thêm một danh từ hay đại từ thuộc giống đực hoặc giống cái vào một danh từ giống chung: boy-cousin, girl-cousin, she-wolf, he-wolf
– Thêm vào một danh từ giống đực (để chuyển thành danh từ giống cái)
poet – poetess heir - heiress
host – hostess hero – heroine
actor – actress steward – stewardess

Bài tập 1: Phân biệt giống của những danh từ dưới đây:
Husband, wife, artist, lady, gentleman, cook , neighbor, writer, visitor, school-boy,
School-girl, book, school, parents, father, mother, love, health, uncle, aunt,
Friend, enemy, bird

Bài tập 2: Tìm những danh từ giống cái của những danh từ dưới đây:
Boy, husband, brother, bull, father, gentleman, nephew, he-goat, man, lion, tiger, cock, waiter, prince.

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có BST Giống của danh từ trong tiếng Anh hay mà mình đang tìm.
Đồng bộ tài khoản