Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
59
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác

Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác có trên eLib.vn. Bao gồm các tài liệu cung cấp cho các em học sinh nắm được các hình thức của động từ. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tập và chọn lọc những tài liệu hay nhất, chất lượng nhất nhằm giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác

Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

1. Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu không “to”:

- Động từ khiếm khuyết (Modal verbs), như: “can”, “may”, “must”, “shall”, “will”…
- Động từ chỉ tri giác (Verbs of perception): “see”, “watch”, “perceive”, “observe”, “listen”, ...
- Các trợ động từ (Auxiliaries): “do”, “does”, “did”, “don’t”, “doesn’t”, “didn’t”
- Và các động dừ dưới đây:
had better: nên…thì hơn
had rather: thích hơn
would rather: thích hơn
can but: đành phải
do nothing but: chẳng làm gì nhưng chỉ
make: bắt phải
bid: ra lệnh
help: giúp đỡ
let: để cho
dare (khi dùng ở thể phủ định) dám,
need (khi dùng ở thể phủ định) cần

2. Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có “to”:

advise: khuyên
afford: có đủ tiền
agree: đồng ý
allow: cho phép
appear: dường như
arrange: sắp xếp
ask: yêu cầu
attempt: cố gắng
beg: van xin
care: quan tâm
cause: khiến cho
challenge: thách thức
claim: đòi hỏi
consider (+ O): xem xét
dare: dám
decide: quyết định
demand: đòi hỏi
deserve: xứng đáng
desire: khao khát
encourage: khuyến khích
expect: trông đợi
fail: thất bại
find: tìm thấy
forbid: cấm
forget: quên
happen: tình cờ
hesitate: do dự
hope: hy vọng
in order: cốt để
intend: dự tính
manage: quản lý
need: cần phải
offer: dành cho, đề nghị
persuade: thuyết phục
plan: dự tính
prepare: chuẩn bị
pretend: giả vờ
promise: hứa
prove: chứng tỏ
refuse: từ chối
refuse: từ chối
remember: nhớ
require: đòi hỏi
seem: dường như
so as: để rồi
so/such …as to + V để
strive: phấn đấu
take: sử dụng, đưa
tell: kể, bảo
tend: có khuynh hướng
think: suy nghĩ
threaten: đe dọa
urge: thúc giục
used to: đã từng
want: muốn
wish: ao ước
would hate: ghét
would like: muốn
would love: thích
would prefer: thích hơn

3. Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ thêm “-ing” (gerund):

(be) + adj
admit: nhận , chấp nhận
appreciate: cảm kích
avoid: tránh né
can’t bear: không chịu được
can’t help: không nhịn được
can’t stand: không chịu được
cease: dừng, ngưng
consider: xem
delay: trì hoãn
deny: phủ nhận
detest: ghét
dislike: không thích
dread: sợ hãi

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Hình thức của động từ khi theo sau một số động từ khác hay mà mình đang tìm.
 

Đồng bộ tài khoản