Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ

Chia sẻ: Đinh Thị Tho | Ngày: | 6 tài liệu

0
177
lượt xem
0
download
Xem 6 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ

Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ
Mô tả bộ sưu tập

Với mong muốn cung cấp nhiều tài liệu hay cho quý thầy cô và các em học sinh, thư viện eLib đã chọn lọc và biên tập các tư liệu tạo thành BST Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ

Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là đoạn trích Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ được trích từ tài liệu cùng tên trong BST:

A. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3
1. Tính axit mạnh.
2. Tính oxihóa mạnh:

- Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim như C, S, P, … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO, FeS, ...).
- Khi bị HNO3 oxihóa, các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao.
- Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử, trong HNO3 bị khử thành (nếu là HNO3 đặc); , , hay (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử, nồng độ HNO3, nhiệt độ phản ứng.
* HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al, Fe, Cr,...
Cu + HNO3(đ) Cu + HNO3(l)
Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l)
Al + HNO3 (l) Mg + HNO3 (l)
Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO
HNO3 (l)+ Fe3O4 HNO3 (l)+ Fe(OH)2
HNO3 (l)+ FeCuS2 HNO3 (l)+ FeS
* Điều chế HNO3: - Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3.
- Trong công nghiệp:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT
1. Không bền với nhiệt.
KNO3
Cu(NO3)2
AgNO3
2. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

B. PHẦN BÀI TẬP
Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A. N2O. B. N2. C. NO2. D. NO.
Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ.
A. NaNO3 và H2SO4 đặc. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc.
Câu 3. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. Amoni nitrat
Câu 4. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. NaNO3. B. NH4NO3 C. KCl. D. K2CO3.
Câu 5. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO3 2KNO2 + O2. B.NaHCO3 NaOH + CO2
C. NH4NO2 N2 + 2H2O. D. NH4Cl NH3 + HCl .
Câu 6. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A. chất oxi hóa. B. môi trường. C. chất khử. D. chất xúc tác.
Câu 7. Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là
A. V2 = 2V1. B. V2 = 2,5V1. C. V2 = V1. D. V2 = 1,5V1. 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Hóa học lớp 11: Luyện tập về Nitơ và các hợp chất Nitơ. Ngoài ra, có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi.
Đồng bộ tài khoản