Lượng từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
176
lượt xem
2
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Lượng từ trong tiếng Anh

Lượng từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mong muốn chia sẻ đến các bạn học sinh phổ thông nhiều tài liệu luyện thi đại học hơn, chúng tôi đã tổng hợp tất cả kiến thức về Lượng từ trong tiếng Anh trong bộ sưu tập này. Tài liệu trong BST được sắp xếp rõ ràng, giúp các bạn học sinh dễ dàng hệ thống lại kiến thức, ôn tập một cách hiệu quả hơn. Hy vọng, BST này sẽ hữu ích đối với các bạn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Lượng từ trong tiếng Anh

Lượng từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Lượng từ trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô tham khảo:
 

- Lượng từ là từ chỉ lượng.
- Lượng từ đặt trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ.
- Một số lượng từ thường gặp: some, much, many, a lot of, plenty of, a great deal of, little, few….

• Some: dùng trong câu khẳng định
Some + countable noun (plural) + V(plural)
Some pens are on the table.

Some + uncountable noun + V(singular)
There is some ink in the inkpot.

• Many/much: dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn
Many + countable noun (plural) + V(plural)
There are not many boys here.
Are there many teachers in your school?

Much + uncountable noun + V(singular)
There isn’t much fresh water on earth.

• A lot of/ lots of/ plenty of : dùng trong câu khẳng định
A lot of/ lots of/ plenty of + countable noun (plural) + V(plural)
A lot of pupils/ lots of are in the library now.

A lot of/ lots of/ plenty of + noun (singular) + V(singular)
Lots of sugar is sold in the shop.

• A great deal of = much
A great deal of + uncountable noun + V (singular)
A great deal of rice is produced in Vietnam

A large number of + countable noun (plural) + V(plural)
A great number of + countable noun (plural) + V(plural)
A large number of cows are raised in Ba Vi.

• A little và little
A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(singular)
Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(singular)
A: can you give me some ink?
B: yes, I can give you some. I’ve got a little ink in my pen
( No, I’m sorry. I’ve got only little)

• A few/ few
A few (không nhiều nhưng đủ dùng) + countable noun (plural) + V(plural)
Few (gần như không có) + countable noun (plural) + V(plural)

- The house isn’t full. There are a few rooms empty .
- Where can I sit now? - There are few seats left.
• All
All + countable noun (plural) + V(plural)
All students are ready for the exam.

All + uncountable noun + V(singular)
Nearly all water on earth is salty.

• Most of, some of, all of, many of:
Most/ some/ all/ many + noun (plural) + V(plural)
Some people are very unfriendly.

Most of, some of, all of, many of + the/his/your/my/this/those... + noun (plural) + V(plural)
Some of the people at the party were very friendly.
(không nói “some of people”)
Most of my friends live in Hanoi.

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng click vào bộ sưu tập Lượng từ trong tiếng Anh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học tập tốt.

Đồng bộ tài khoản