Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4

Chia sẻ: Hồ Vũ Hoàng | Ngày: | 1 tài liệu

0
152
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4

Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Mời tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4

Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Câu 1. Tìm những từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất (được in nghiêng) trong đoạn văn sau :
Hoa cà phê thơm đậm và ngọt nên mùi hương thường theo gió bay đi rất xa. Nhà thơ Xuân Diệu chỉ một lần đến đây ngắm nhìn vẻ đẹp của cà phê đã phải thốt lên :

Hoa cà phê thơm lắm em ơi
Hoa cùng một điệu với hoa nhài
Trong ngà trắng ngọc, xinh và sáng
Như miệng em cười đâu đây thôi.

Mỗi mùa xuân, Đắk Lắk lại khoác lên mình một màu trắng ngà ngọc và tỏa ra mùi hương ngan ngát khiến đất trời trong những ngày xuân đẹp hơn, lộng lẫy hơn và tinh khiết hơn.

Theo THU HÀ

M: Hoa cà phê thơm đậm và ngọt nên mùi hương thường theo gió bay đi rất xa.
Câu 2. Hãy tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm sau: đỏ, cao, vui.
Câu 3. Đặt câu với mỗi từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 2.
Trả lời:
Câu 1. Những từ ngữ biểu thị mức độ của độc điểm, tính chất trong đoạn văn: đậm, ngọt, rất, lẩm, ngà, ngọc, ngà ngọc hơn, hơn.
Câu 2. Những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm:
Đỏ: - Cách 1: tạo từ ghép, từ láy với tính từ đỏ: đo đỏ, đỏ rực, đỏ hồng, đỏ chót, đỏ chói, đỏ chét, đỏ sậm, đỏ tía, đỏ thắm, đỏ hỏn...
- Cách 2: thêm các từ rất, quá, lắm... vào trước hoặc sau đỏ: rất đỏ, đỏ lắm, đỏ quá, quá đỏ, cực đỏ, đỏ vô cùng...
- Cách 3: tạo ra phép so sánh: đỏ hơn, đỏ nhất, đỏ như son, đỏ hơn son...
Cao: - Cách 1: cao cao, cao vút, cao chót vót, cao vợi, cao vời vợi
- Cách 2: rất cao, cao quá, cao lắm...
- Cách 3: cao hơn, cao nhất, cao như núi, cao hơn núi...
Vui:- vui vui, vui vẻ, vui sướng, sướng vui, mừng vui, vui mừng...
- rất vui, vui lắm, vui quá...
- vui hơn, vui nhất, vui như Tết, vui hơn Tết...
Câu 3. Đặt câu
— Mặt trời đỏ rực.
— Bầu trời xanh trong cao vời vợi.
— Sáng nay vào lớp, em rất vui sướng được thầy khen ngợi
 

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có BST Luyện tập phần tính từ Tiếng Việt 4 hay mà mình đang tìm.
Đồng bộ tài khoản