Một số bài tập về phương trình đường tròn khó

Chia sẻ: Trần Thị Kim Lắm | Ngày: | 14 tài liệu

0
991
lượt xem
35
download
Xem 14 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Một số bài tập về phương trình đường tròn khó

Một số bài tập về phương trình đường tròn khó
Mô tả bộ sưu tập

BST Một số bài tập về phương trình đường tròn khó tổng hợp các bài tập tham khảo giúp các em học sinh tự luyện tập và có kĩ năng vận dụng khi gặp các bài tập tương tự hoặc có liên quan. Hy vọng, BST này là tài liệu hữu ích dành cho các bạn học sinh phổ thông. Chúc các bạn ôn tập hiệu quả.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Một số bài tập về phương trình đường tròn khó

Một số bài tập về phương trình đường tròn khó
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là đoạn tài liệu được trích trong BST Một số bài tập về phương trình đường tròn khó:

Bài 1 Trong mặt phẳng 0xy chứng minh rằng đường tròn luôn tiếp xúc với 2 đường cố định mà ta phải chỉ rõ.
Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 4y - 6 = 0. Gọi (C’) là đường tròn tâm I(-2 ; 3) và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 2. Viết phương trình đường thẳng AB.
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(3; 5) và đường tròn (C): x2 +y2 + 2x 4y 4 = 0. Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN đến (C) (M, N là tiếp điểm). Viết phương trình MN và tính khoảng cách giữa hai điểm M, N.
Bài 4 . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M(4,1) và đường tròn (C): x2 +y2 2x 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) theo một dây cung có độ dài bằng .
Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 +8x 6y = 0 và đường thẳng (d): 3x 4x+10 = 0. Viết phương trình đường thẳng vuông góc với (d) và cắt (C) tại hai điểm A, B thỏa AB = 6.
Bài 6 . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600.
Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: và đường tròn (C): . Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng d mà qua đó kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác MAB đều.
Bài 8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C): , A(2; 0), và diện tích tam giác ABC bằng 4. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C.
Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): . Gọi I là tâm của (C).Tìm toạ độ điểm M có tung độ dương thuộc (C) sao cho tam giác OIM có diện tích bằng .
Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+ y2+ 4x + 6y +5 = 0 và hai đường thẳng x + y = 0. Tìm điểm A thuộc 1 và điểm B thuộc (C) sao cho A và B đối với xứng nhau qua 2.
 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Một số bài tập về phương trình đường tròn khó. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi.
Đồng bộ tài khoản