Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
459
lượt xem
48
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học

Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học có trên eLib.vn. Bao gồm nhiều tài liệu chia sẻ về mệnh đề quan hệ, câu cảm thán, trật tự tính từ,mệnh đề danh từ,... Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tập và chọn lọc những tài liệu hay nhất, chất lượng nhất nhằm giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học

Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học. Mời các bạn tham khảo:
 

NGỮ PHÁP ÔN THI ĐẠI HỌC

1. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Mệnh đề quan hệ không xác định có thể được rút gọn bằng cụm danh từ
We visited Dalat, which is a city of Lam Dong Province.
 We visited Dalat, a city of Lam Dong Province.
George Washington, who was the first president of the United States, was a general in the army.
 George Washington, the first president of the United States, was a general in the army.

2. CÂU CẢM THÁN
- How + adj How beautiful!
- How + adj / adv + S + V How beautifully you sing!
- How + S + V How you’ve grown! (Con lớn nhanh quá)
- What + a / an (+ adj) + danh từ đếm được số ít What an intelligent girl!
- What (+ adj) + danh từ không đếm được, danh từ số nhiều What awful weather!
- What (+ a / an) + adj + N + S + V What a beautiful dress you are wearing!

3. TRẬT TỰ TÍNH TỪ

GROUP EXAMPLE
1. Từ chỉ định, mạo từ, sở hữu … - a, an, the, this, these, those, some, several
2. Từ số lượng - one, ten, nine …
3. Ý kiến - wonderful, lovely, beautiful …
4. Kích thước - big, small, long, fat,
5. Chất lượng - important, famous, warm, modern …
6. Tuổi tác - old, young, new
7. Hình dạng - round, oval …
8. Màu sắc - red, white, blue
9. Nguồn gốc - Chinese, Japanese
10. Chất liệu - stone, plastic, paper, leather
11. Loại - an electric kettle, political matters
12. Mục đích - walking sticks, writing boots

4. MỆNH ĐỀ DANH TỪ
- Mệnh đề danh từ có chức năng như một danh từ và thường bắt đầu bằng các từ nghi vấn: that, what, who, whose, which, where, when, why, how, whether, if
- Mệnh đề danh từ có thể làm:
a. Chủ ngữ trong câu:
That he can’t come is disappointing.
What he is talking about is interesting.
How the prisoner escaped is a complete mystery.
Whether she comes or not is unimportant to me.
b. Tân ngữ (túc từ) của động từ:
Please tell me where you live.
I wonder if he needs help.
I know that you must be tired after a long journey.
c. Tân ngữ cho giới từ:
We argued for hours about when we should start.
Pay attention to what I am saying.
d. Bổ ngữ cho câu: (thường đứng sau động từ to be)
That is not what I want.
What surprised me was that he spoke English very well.
e. Mệnh đề đồng cách cho danh từ (mệnh đề quan hệ)
The news that we are having a holiday tomorrow is not true.
Note: Trong mệnh đề danh từ, chủ ngữ đứng trước động từ. Khong đảo ngữ như trong câu nghi vấn.
I couldn’t hear what he said.
I wonder whose house that is.
5. ĐẢO NGỮ
Hình thức đảo ngữ được dùng khi:
- Trạng ngữ phủ định hoặc các từ giơi hạn (hardly, seldom, rarely, little, nerver) đứng đầu câu
Never before have I seen such an awful behaviour.
Seldom does she go to school late.
- Các trạng từ thường theo sau bằng hình thức đảo ngữ: never, seldom, rarely, hardly, no sooner …than, only by, only in this way, not only …but also, only then, only later, not often, scarcely ..when
- Only after, only when, only if, not until/ till có hình thức đảo ngữ ở mệnh đề chính.
Not until you finish your homework can you watch TV.
Only when I called her did I know that she was ill.
- Câu điều kiện bỏ if  đảo ngữ
Were he here, he would help us.
- Cụm so + adj / adv hoặc such + be + noun  đảo ngữ
So sad was she that she could not say anything.
Such was the good book that I couldn’t put it down.
- Trạng ngữ chỉ nơi chốn, phương hướng đứng đầu câu  đảo toàn bộ động từ ra trước chủ từ.
Under the bed were there the old shoes.
Out into the street ran the thieves. (Những tên trộm chạy ra đường)
- Here, there, first, last đứng đầu câu  đảo toàn bộ động từ ra trước chủ từ
There comes the bus.
First is standing the team leader. (Đứng đầu là người trưởng nhóm)
- So, neither, nor đứng đầu câu
I work as a teacher. So do I.
She can’t swim. Neither can he.
6. PHRASAL VERBS
- account for do, vì - bear out = confirm xác nhận
- blow out dập tắt lửa (thổi) - break down hư hỏng, phá vỡ
- break into đột nhập - break out bùng nổ, bùng phát
- bring in = introduce giới thiệu - bring up = raise nuôi nấng
- burn down thiêu trụi - call for ghé qua
- call in ghé thăm - call of = cancel hủy bỏ
- call on = visit thăm - call up = telephone gọi điện
- carry on = continue tiếp tục - carry out = execute tiến hành
- catch up with bắt kịp - clear up = tidy dọn dẹp
- close down đóng cửa (doanh nghiệp) - come about = happen xảy ra
- come across tình cờ gặp ai - come off = succeed thành công
- come along / on nhanh lên - come over ghé nhà
- come up xảy ra, xuất hiện - count on / upon tin vào, dựa vào
- cut down = reduce giảm - cut off ngừng cung cấp
- die out tuyệt chủng, mất hẳn - drop in ghé qua
- be fed up with buồn phiền, chán - fill in điền thông tin
- fix up = arrange sắp xếp - get by = manage xoay xở
- get down làm thất vọng - get off xuống xe
- get on len xe - give out = distribute phân phát
- go over = examine xem xét, kiểm tra - hand in nộp
- hold on = wait đợi - hold up = stop, delay hoãn, ngừng
- leave out = omit bỏ quên, bỏ sót - look back on = remember nhớ lại
- look down on coi thường - make out hiểu được
- make up bịa đặt - make up for bù, đền bù
- pick out chọn ra - pull down phá hủy, phá sập
- put forward = suggest đề nghị - put in for đòi hỏi, xin
- put out = extinguish tắt đèn, lửa - put up with chịu đựng
- run across tình cờ gặp ai - see off tiễn ai
- run out of hết - sell off bán giảm giá
- send for mời đến, triệu tập - set off / out khởi hành
- show around đưa đi tham quan - show off phô trương, khoe khoang
- show up = arrive đến - shut up ngừng nói
- stand out nổi bật - take on đảm nhận công việc
- take over đảm nhiệm, tiếp tục - take up chiếm (thời gian, sức lực)
- talk over = discuss thảo luận - think over = consider cân nhắc, nghĩ kỹ
- throw away / out ném đi - try on thử quần áo
- turn down = refuse từ chối - turn into trở thành, biến thành
- wear out mòn, rách - work out = calculate tính toán

BST Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi đại học là một trong những BST trong hàng trăm ngàn tài liệu miễn phí được đông đảo quý bạn đọc và thành viên chia sẻ và dưới sự kiểm duyệt của eLib nhằm cho ra đời những BST chất lượng. Cùng tham khảo bạn nhé!

 
Đồng bộ tài khoản