Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 53 tài liệu

0
1.079
lượt xem
24
download
Xem 53 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng

Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng trên eLib.vn. Đây là bộ sưu tập tài liệu được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Đến với bộ sưu tập này, các em học sinh sẽ nắm được các câu thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh. Hi vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quý thầy cô giáo và các em học sinh trong việc nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng

Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng dưới đây:

 

Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng

1. Fire is a good servant but a bad master - Đừng đùa với lửa

2. The grass is always greener on the other side of the fence - Đứng núi này trông núi nọ

3. When in the Rome, do as the Romans do - Nhập gia tuỳ tục

4. A picture is worth a thousand words - Nói có sách, mách có chứng

5. Actions speak louder than words - Làm hay hơn nói

6. One good turn deserves another - Ở hiền gặp lành

7. He who laughs today may weep tomorrow - Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.

8. Man proposes, God disposes - Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

9. A rolling stone gathers no moss - Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen

10. A miss is as good as a mile - Sai một ly đi một dặm

11. A flow will have an ebb - Sông có khúc người có lúc

12. Diligence is the mother of good fortune - Có công mài sắt có ngày nên kim

13. You scratch my back and i'll scratch yours - Có qua có lại mới toại lòng nhau

14. Grasp all, lose all - Tham thì thâm

15. A blessing in disguise - Trong cái rủi có cái may

16. Where there's life, there's hope - Còn nước còn tát

17. Birds of a feather flock together - Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

18. Necessity is the mother of invention - Cái khó ló cái khôn

19. One scabby sheep is enough to spoil the whole flock - Con sâu làm rầu nồi canh

20. Together we can change the world - Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao

21. Send the fox to mind the geese - Giao trứng cho ác

22. As poor as a church mouse - Nghèo rớt mồng tơi

23. A bad begining makes a good ending - Đầu xuôi, đuôi lọt

24. There's no smoke without fire - Không có lửa sao có khói

25. Love me, love my dog - Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng

Hãy xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Những câu thành ngữ trong tiếng Anh thông dụng. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
Đồng bộ tài khoản